Bảng kích thước mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI

By An Khang
2020-09-14
4227 lượt xem

    Mặt bích tiêu chuẩn ANSI rất phổ biến. Mặt bích là một sản phẩm cơ khí, là khối hình tròn hoặc vuông được chế tạo phổ biến từ phôi thép carbon hoặc phôi thép không rỉ (ngày nay mặt bích còn được chế tạo từ vật liệu đồng và vật liệu nhựa). Mặt bích là phụ kiện kết nối ống, máy bơm, van, và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua mối liên kết bu lông trên thân để tạo thành một hệ thống đường ống dẫn công nghiệp.

    Tiêu chuẩn ANSI là gì ?

    Tiêu chuẩn ANSI là bộ tiêu chuẩn Hoa Kỳ do tổ chức ANSI (American National Standards Intitute : Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ) đưa ra. Là một tổ chức tư nhân, phi lợi nhuận nhằm quản trị và điều phối sự tiêu chuẩn hoá một cách tự giác và hợp thức các hệ thống qui ước ra đời ngày 19 tháng 10 năm 1918. Trụ sở chính của ANSI đóng ở 1899 L Street, NW 11th Floor Washington, D.C.. với các thành viên sáng lập là 5 Hiệp hội xây dựng và ba cơ quan của Chính phủ.

    Với hàng nghìn các quy tắc và hướng dẫn có tác động trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của hầu hết mọi lĩnh vực từ các thiết bị âm thanh đến các công cụ, thiết bị xây dựng, từ các sản phẩm bơ sữa, chăn nuôi cho đến ngành công nghiệp năng lượng….v.v…. ANSI như là sự đảm bảo giúp đánh giá năng lực cạnh tranh và xác định sực phù hợp với các tiêu chuẩn chất lượng.

    ANSI còn tích cực tham gia vào công tác tiêu chuẩn hoá quốc tế nhằm nâng cao vị thế kỹ thuật trong các tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế và khu vực và tăng cường ảnh hưởng của tiêu chuẩn Mỹ trong các tổ chức này. ANSI là đại diện của Hoa Kỳ trong tổ chức ISO và một trong những thành viên sáng lập ISO

    ✅Xem thêm: Đồng hồ nước Itron Multimag Cyble

    ANSI là đại diện của Mỹ trong các diễn đàn về tiêu chuẩn hóa toàn cầu và hoạt động với tư cách là thành viên chủ yếu tại hai tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế lớn là ISO và IEC (Uỷ ban Kỹ thuật Điện Quốc tế). Thông qua ANSI, Mỹ có thể tiếp cận đến các quá trình phát triển tiêu chuẩn ISO và IEC.

    Chúng tôi chuyên cung cấp các loại Đồng hồ lo lưu lượng nước, van công nghiệp có kết nối mặt bích theo tiêu chuẩn quốc tế. 

    Xem thêm: Mặt bích chuẩn ANSI

    Bảng tiêu chuẩn mặt bích ANSI

    Nominal Pipe Size

    Nominal Pipe Size

    Out

    side Dia.

    Slip-on Socket Welding

    O.D.of Raised Face 

    Dia. at Base of Hub 

    Bolt Clrcle Dia.

    Thickness

    Number of Holes

    Sỗ lỗ

    Dia. of Holes

    Inch

    DN

    D

    B2

    G

    X

    C

    T

       

    1/2

    15

    89

    22.4

    35.1

    30.2

    60.5

    11.2

    4

    15.7

    3/4

    20

    99

    27.7

    42.9

    38.1

    69.9

    12.7

    4

    15.7

    1

    25

    108

    34.5

    50.8

    49.3

    79.2

    14.2

    4

    15.7

    1.1/4

    32

    117

    43.2

    63.5

    58.7

    88.9

    15.7

    4

    15.7

    1.1/2

    40

    127

    49.5

    73.2

    65.0

    98.6

    17.5

    4

    15.7

    2

    50

    152

    62.0

    91.9

    77.7

    120.7

    19.1

    4

    19.1

    2.1/2

    65

    178

    74.7

    104.6

    90.4

    139.7

    22.4

    4

    19.1

    3

    80

    191

    90.7

    127.0

    108.0

    152.4

    23.9

    4

    19.1

    4

    100

    229

    116.1

    157.2

    134.9

    190.5

    23.9

    8

    19.1

    5

    125

    254

    143.8

    185.7

    163.6

    215.9

    23.9

    8

    22.4

    6

    150

    279

    170.7

    215.9

    192.0

    241.3

    25.4

    8

    22.4

    8

    200

    343

    221.5

    269.7

    246.1

    298.5

    28.4

    8

    22.4

    10

    250

    406

    276.4

    323.9

    304.8

    362.0

    30.2

    12

    25.4

    12

    300

    483

    327.2

    381.0

    365.3

    431.8

    31.8

    12

    25.4

    14

    350

    533

    359.2

    412.8

    400.1

    476.3

    35.1

    12

    28.4

    16

    400

    597

    410.5

    469.4

    457.2

    539.8

    36.6

    16

    28.4

    18

    450

    635

    461.8

    533.4

    505.0

    577.9

    39.6

    16

    31.8

    20

    500

    699

    513.1

    584.2

    558.8

    635.0

    42.9

    20

    31.8

    24

    600

    813

    616.0

    692.2

    663.4

    749.3

    47.8

    20

    35.1

    Related News