Bảng Giá Mặt Bích Cập Nhật Tháng 2026
TBCNSG là tổng kho phân phối mặt bích công nghiệp chính hãng, báo giá cạnh tranh trực tiếp không qua trung gian. Bảng giá dưới đây áp dụng cho đơn hàng số lượng lẻ từ 1-10 cái. Với đơn hàng dự án số lượng lớn trên 50 cái, quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi đặc biệt. Chúng tôi nhận gia công mặt bích theo bản vẽ kỹ thuật, vật liệu theo yêu cầu, tiến độ nhanh từ 3-5 ngày.
| Mã sản phẩm | Mô tả sản phẩm | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| MB-JIS-SS400-DN15 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN15 (1/2") | Thép SS400 | 55.000 |
| MB-JIS-SS400-DN20 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN20 (3/4") | Thép SS400 | 65.000 |
| MB-JIS-SS400-DN25 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN25 (1") | Thép SS400 | 75.000 |
| MB-JIS-SS400-DN32 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN32 (1-1/4") | Thép SS400 | 95.000 |
| MB-JIS-SS400-DN40 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN40 (1-1/2") | Thép SS400 | 110.000 |
| MB-JIS-SS400-DN50 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Thép SS400 | 135.000 |
| MB-JIS-SS400-DN65 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN65 (2-1/2") | Thép SS400 | 175.000 |
| MB-JIS-SS400-DN80 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Thép SS400 | 220.000 |
| MB-JIS-SS400-DN100 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Thép SS400 | 280.000 |
| MB-JIS-SS400-DN125 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN125 (5") | Thép SS400 | 380.000 |
| MB-JIS-SS400-DN150 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Thép SS400 | 480.000 |
| MB-JIS-SS400-DN200 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN200 (8") | Thép SS400 | 720.000 |
| MB-JIS-SS400-DN250 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN250 (10") | Thép SS400 | 1.050.000 |
| MB-JIS-SS400-DN300 | Mặt bích rỗng thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN300 (12") | Thép SS400 | 1.450.000 |
Ghi chú bảng giá: Đơn giá trên là giá bán lẻ tham khảo tại kho TP.HCM, chưa bao gồm VAT 10%. Giá áp dụng cho mặt bích rỗng dạng Slip-on tiêu chuẩn. Mặt bích cổ hàn Weld Neck cộng thêm 25-35% tùy kích cỡ. Số lượng đặt hàng càng lớn giá càng giảm sâu. Liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá chính xác theo thời điểm và số lượng thực tế.
Bảng Giá Mặt Bích Inox 304 JIS 10K
Mặt bích inox 304 được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và môi trường nước mặn. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, sản phẩm đảm bảo tuổi thọ lên đến trên 15 năm trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn.
| Mã sản phẩm | Mô tả sản phẩm | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| MB-JIS-SUS304-DN15 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN15 (1/2") | Inox 304 | 155.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN20 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN20 (3/4") | Inox 304 | 185.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN25 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN25 (1") | Inox 304 | 220.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN32 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | 280.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN40 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | 320.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN50 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Inox 304 | 380.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN65 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | 520.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN80 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Inox 304 | 650.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN100 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Inox 304 | 820.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN125 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN125 (5") | Inox 304 | 1.120.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN150 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Inox 304 | 1.420.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN200 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN200 (8") | Inox 304 | 2.100.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN250 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN250 (10") | Inox 304 | 3.200.000 |
| MB-JIS-SUS304-DN300 | Mặt bích rỗng inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN300 (12") | Inox 304 | 4.300.000 |
Ghi chú: Mặt bích inox 316 có giá cao hơn inox 304 khoảng 35-45%. Chúng tôi có sẵn kho cả hai loại vật liệu. Inox 316L được khuyến nghị cho môi trường axit, nước biển và nhiệt độ cao.
Bảng Giá Mặt Bích Thép Mạ Kẽm JIS 10K
Mặt bích mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn kinh tế cho hệ thống cấp thoát nước, PCCC, tưới tiêu. Lớp mạ kẽm dày từ 60-85 micron bảo vệ bề mặt thép khỏi gỉ sét trong môi trường ngoài trời và độ ẩm cao.
| Mã sản phẩm | Mô tả sản phẩm | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| MB-JIS-HDG-DN15 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN15 (1/2") | Thép mạ kẽm | 70.000 |
| MB-JIS-HDG-DN20 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN20 (3/4") | Thép mạ kẽm | 82.000 |
| MB-JIS-HDG-DN25 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN25 (1") | Thép mạ kẽm | 95.000 |
| MB-JIS-HDG-DN32 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN32 (1-1/4") | Thép mạ kẽm | 120.000 |
| MB-JIS-HDG-DN40 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN40 (1-1/2") | Thép mạ kẽm | 138.000 |
| MB-JIS-HDG-DN50 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Thép mạ kẽm | 168.000 |
| MB-JIS-HDG-DN65 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN65 (2-1/2") | Thép mạ kẽm | 220.000 |
| MB-JIS-HDG-DN80 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Thép mạ kẽm | 275.000 |
| MB-JIS-HDG-DN100 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Thép mạ kẽm | 350.000 |
| MB-JIS-HDG-DN125 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN125 (5") | Thép mạ kẽm | 475.000 |
| MB-JIS-HDG-DN150 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Thép mạ kẽm | 600.000 |
| MB-JIS-HDG-DN200 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN200 (8") | Thép mạ kẽm | 900.000 |
| MB-JIS-HDG-DN250 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN250 (10") | Thép mạ kẽm | 1.310.000 |
| MB-JIS-HDG-DN300 | Mặt bích rỗng mạ kẽm JIS 10K | JIS B2220 10K | DN300 (12") | Thép mạ kẽm | 1.810.000 |
Bảng Giá Mặt Bích ANSI Class 150 Thép A105
Mặt bích ANSI Class 150 tiêu chuẩn Mỹ được ứng dụng rộng rãi trong nhà máy lọc dầu, hóa dầu, nhà máy điện và hệ thống hơi nước áp suất cao. Sản phẩm chế tạo từ thép rèn A105 có độ bền cơ học cao, chịu được áp suất làm việc lên đến 19.6 bar ở nhiệt độ phòng.
| Mã sản phẩm | Mô tả sản phẩm | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| MB-ANSI-A105-DN15 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN15 (1/2") | Thép A105 | 95.000 |
| MB-ANSI-A105-DN20 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN20 (3/4") | Thép A105 | 115.000 |
| MB-ANSI-A105-DN25 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN25 (1") | Thép A105 | 135.000 |
| MB-ANSI-A105-DN40 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN40 (1-1/2") | Thép A105 | 195.000 |
| MB-ANSI-A105-DN50 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN50 (2") | Thép A105 | 240.000 |
| MB-ANSI-A105-DN80 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN80 (3") | Thép A105 | 395.000 |
| MB-ANSI-A105-DN100 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN100 (4") | Thép A105 | 520.000 |
| MB-ANSI-A105-DN150 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN150 (6") | Thép A105 | 880.000 |
| MB-ANSI-A105-DN200 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN200 (8") | Thép A105 | 1.350.000 |
| MB-ANSI-A105-DN250 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN250 (10") | Thép A105 | 1.980.000 |
| MB-ANSI-A105-DN300 | Mặt bích rỗng ANSI Class 150 | ANSI B16.5 Class 150 | DN300 (12") | Thép A105 | 2.650.000 |
Bảng Giá Mặt Bích Mù Inox Và Thép
Mặt bích mù dùng để bịt đầu ống, ngăn dòng chảy tại các vị trí chờ mở rộng hoặc bảo trì. Sản phẩm có sẵn tại kho với đầy đủ các tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN.
| Mã sản phẩm | Mô tả sản phẩm | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| MBM-JIS-SS400-DN50 | Mặt bích mù thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Thép SS400 | 108.000 |
| MBM-JIS-SS400-DN80 | Mặt bích mù thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Thép SS400 | 176.000 |
| MBM-JIS-SS400-DN100 | Mặt bích mù thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Thép SS400 | 225.000 |
| MBM-JIS-SS400-DN150 | Mặt bích mù thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Thép SS400 | 385.000 |
| MBM-JIS-SUS304-DN50 | Mặt bích mù inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Inox 304 | 305.000 |
| MBM-JIS-SUS304-DN80 | Mặt bích mù inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Inox 304 | 520.000 |
| MBM-JIS-SUS304-DN100 | Mặt bích mù inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Inox 304 | 655.000 |
| MBM-JIS-SUS304-DN150 | Mặt bích mù inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Inox 304 | 1.135.000 |
| MBM-JIS-SUS304-DN200 | Mặt bích mù inox JIS 10K | JIS B2220 10K | DN200 (8") | Inox 304 | 1.680.000 |
Bảng Giá Mặt Bích Nhựa PVC Và PPR
Mặt bích nhựa PVC và PPR chuyên dùng cho hệ thống xử lý nước thải, hóa chất, nước sạch dân dụng. Chống ăn mòn tuyệt đối, trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt.
| Mã sản phẩm | Mô tả sản phẩm | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| MB-PVC-DN20 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN20 (3/4") | PVC | 25.000 |
| MB-PVC-DN25 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN25 (1") | PVC | 32.000 |
| MB-PVC-DN34 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN34 (1-1/4") | PVC | 40.000 |
| MB-PVC-DN42 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN42 (1-1/2") | PVC | 48.000 |
| MB-PVC-DN49 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN49 (2") | PVC | 58.000 |
| MB-PVC-DN80 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN80 (3") | PVC | 95.000 |
| MB-PVC-DN100 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN100 (4") | PVC | 130.000 |
| MB-PVC-DN150 | Mặt bích nhựa PVC JIS | JIS K6743 | DN150 (6") | PVC | 250.000 |
| MB-PPR-DN20 | Mặt bích nhựa PPR | DIN 8077 | DN20 | PPR | 35.000 |
| MB-PPR-DN25 | Mặt bích nhựa PPR | DIN 8077 | DN25 | PPR | 42.000 |
| MB-PPR-DN32 | Mặt bích nhựa PPR | DIN 8077 | DN32 | PPR | 52.000 |
| MB-PPR-DN40 | Mặt bích nhựa PPR | DIN 8077 | DN40 | PPR | 65.000 |
| MB-PPR-DN50 | Mặt bích nhựa PPR | DIN 8077 | DN50 | PPR | 78.000 |
Dịch Vụ Gia Công Mặt Bích Theo Yêu Cầu
Ngoài các sản phẩm có sẵn trong kho, TBCNSG nhận gia công mặt bích theo bản vẽ kỹ thuật với đầy đủ các yêu cầu đặc biệt:
- Gia công mặt bích kích thước lớn: DN350, DN400, DN450, DN500, DN600 với đầy đủ tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN.
- Gia công vật liệu đặc biệt: Inox 316L, thép CT3, thép chịu nhiệt, thép duplex, titan, đồng, nhôm.
- Gia công kiểu dáng đặc biệt: Mặt bích cổ hàn dài, mặt bích ren, mặt bích hàn lồng, mặt bích rãnh, bích spectacle blind.
- Gia công áp suất cao: Class 600, Class 900, Class 1500, PN25, PN40, JIS 20K, JIS 30K.
- Thời gian gia công: Từ 3-5 ngày đối với đơn hàng thông thường, từ 7-10 ngày đối với đơn hàng số lượng lớn và yêu cầu đặc biệt.
- Chứng từ: Cung cấp đầy đủ CO, CQ, hồ sơ kiểm tra vật liệu, chứng chỉ thử áp lực.
Bảng Tra Nhanh Kích Thước Mặt Bích JIS 10K
Bảng tra dưới đây giúp kỹ sư và nhà thầu xác định nhanh các thông số kỹ thuật quan trọng khi lựa chọn và lắp đặt mặt bích JIS 10K.
| Kích cỡ ống (DN) | Đường kính ngoài OD (mm) | Đường kính tâm lỗ PCD (mm) | Số lỗ bu lông | Đường kính lỗ (mm) | Độ dày bích (mm) | Kích thước bu lông (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 95 | 70 | 4 | 15 | 14 | M12 x 45 |
| DN20 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 | M12 x 45 |
| DN25 | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 | M16 x 50 |
| DN32 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 | M16 x 55 |
| DN40 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 | M16 x 55 |
| DN50 | 155 | 120 | 4 | 19 | 16 | M16 x 60 |
| DN65 | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 | M16 x 65 |
| DN80 | 185 | 150 | 8 | 19 | 18 | M16 x 65 |
| DN100 | 210 | 175 | 8 | 19 | 18 | M16 x 70 |
| DN125 | 250 | 210 | 8 | 23 | 20 | M20 x 75 |
| DN150 | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 | M20 x 80 |
| DN200 | 330 | 290 | 12 | 23 | 22 | M20 x 80 |
| DN250 | 400 | 355 | 12 | 25 | 24 | M22 x 90 |
| DN300 | 445 | 400 | 16 | 25 | 24 | M22 x 90 |
Bảng Tra Nhanh Kích Thước Mặt Bích ANSI B16.5 Class 150
| Kích cỡ ống (inch) | Đường kính ngoài OD (mm) | Đường kính tâm lỗ PCD (mm) | Số lỗ bu lông | Đường kính lỗ (mm) | Độ dày bích (mm) | Kích thước bu lông (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2" | 90 | 60.3 | 4 | 15.9 | 11.1 | M14 x 45 |
| 3/4" | 100 | 69.9 | 4 | 15.9 | 12.7 | M14 x 50 |
| 1" | 110 | 79.4 | 4 | 15.9 | 14.3 | M14 x 55 |
| 1-1/2" | 125 | 98.4 | 4 | 15.9 | 17.5 | M14 x 60 |
| 2" | 150 | 120.7 | 4 | 19.1 | 19.1 | M16 x 70 |
| 3" | 190 | 152.4 | 4 | 19.1 | 23.8 | M16 x 80 |
| 4" | 230 | 190.5 | 8 | 19.1 | 23.8 | M16 x 85 |
| 6" | 280 | 241.3 | 8 | 22.2 | 25.4 | M20 x 95 |
| 8" | 345 | 298.5 | 8 | 22.2 | 28.6 | M20 x 105 |
| 10" | 405 | 362 | 12 | 25.4 | 30.2 | M22 x 110 |
| 12" | 485 | 431.8 | 12 | 25.4 | 31.8 | M22 x 120 |
Cách Đặt Hàng Và Chính Sách Bán Hàng
Quý khách có nhu cầu mua mặt bích vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh qua các kênh sau:
- Hotline/Zalo: 09 1800 6799 - Tư vấn 24/7, báo giá trong 5 phút.
- Email: vandonghonuoc@gmail.com - Gửi yêu cầu báo giá qua email, chúng tôi phản hồi trong vòng 30 phút.
- Địa chỉ kho: Số 159, đường GS14, KĐT Quảng Trường Xanh, P.Đông Hòa, TP.HCM. Kho hàng mở cửa từ 8:00-17:00 các ngày trong tuần.
Chính sách bán hàng:
- Giá bán: Tất cả giá trên bảng là giá bán lẻ tham khảo, chưa bao gồm VAT 10%. Chiết khấu từ 5-25% tùy theo số lượng đơn hàng.
- Thanh toán: Chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt, chuyển khoản. Hỗ trợ công nợ cho khách hàng thân thiết và đơn vị xây dựng.
- Giao hàng: Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM và Hà Nội cho đơn hàng trên 5 triệu đồng. Giao hàng toàn quốc qua các đơn vị vận chuyển uy tín.
- Bảo hành: Bảo hành 12 tháng đối với toàn bộ sản phẩm do lỗi nhà sản xuất. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm không đúng quy cách đặt hàng.
- Chứng từ: Cung cấp đầy đủ CO, CQ, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao và hồ sơ chất lượng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Mặt Bích
1. Mặt bích JIS 10K và ANSI Class 150 có lắp lẫn được không?
Không. Mặt bích JIS 10K và ANSI Class 150 có đường kính ngoài, đường kính tâm lỗ và số lượng lỗ bu lông khác nhau, không thể lắp lẫn cho nhau. Ví dụ: JIS 10K DN100 có 8 lỗ bu lông đường kính 19mm trên vòng tròn PCD 175mm, trong khi ANSI Class 150 4" có 8 lỗ đường kính 19.1mm trên vòng tròn PCD 190.5mm. Việc lắp lẫn sẽ gây rò rỉ nghiêm trọng và nguy hiểm khi vận hành.
2. Khi nào nên dùng mặt bích inox 316 thay vì inox 304?
Inox 316 được khuyến nghị trong các môi trường có tính ăn mòn cao hơn so với inox 304. Cụ thể: môi trường nước biển, nước lợ; môi trường chứa ion Clorua nồng độ cao trên 100ppm; môi trường axit sulfuric, axit phosphoric loãng; nhiệt độ làm việc liên tục trên 400 độ C. Inox 316 chứa 2-3% Molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn điểm và ăn mòn khe. Đối với ứng dụng thực phẩm và nước sạch thông thường, inox 304 là lựa chọn kinh tế và hoàn toàn phù hợp.
3. Mặt bích mù có chịu được áp lực không?
Có. Mặt bích mù được thiết kế đặc biệt để chịu toàn bộ áp lực của dòng chảy tại vị trí cuối đường ống. Độ dày của mặt bích mù thường được tính toán lớn hơn 15-25% so với mặt bích rỗng cùng kích cỡ để đảm bảo an toàn. Ví dụ: mặt bích mù JIS 10K DN100 có độ dày 22mm, trong khi mặt bích rỗng cùng tiêu chuẩn có độ dày 18mm. Sản phẩm của chúng tôi được thử áp lực thủy tĩnh ở 1.5 lần áp suất làm việc trước khi xuất xưởng.
4. Có cần dùng thêm gioăng làm kín khi lắp mặt bích không?
Bắt buộc phải sử dụng gioăng làm kín giữa hai mặt bích khi lắp ráp. Gioăng có tác dụng lấp đầy các khe hở vi mô trên bề mặt tiếp xúc, ngăn chặn rò rỉ. Tùy thuộc vào môi chất và áp suất làm việc, có thể chọn gioăng cao su EPDM, PTFE, kim loại, graphite hoặc gioăng xoắn ốc. Chúng tôi cung cấp kèm gioăng làm kín miễn phí cho mọi đơn hàng mặt bích.
5. Thời gian giao hàng mặt bích kích thước lớn là bao lâu?
Đối với mặt bích kích thước từ DN15 đến DN300, chúng tôi có sẵn kho số lượng lớn, giao hàng ngay trong ngày. Đối với kích thước từ DN350 đến DN600, thời gian giao hàng từ 2-3 ngày. Các kích thước đặc biệt trên DN600 hoặc vật liệu đặc biệt như inox 316L, thép duplex cần thời gian gia công từ 5-10 ngày. Liên hệ phòng kinh doanh để được báo thời gian chính xác theo yêu cầu cụ thể của quý khách.
6. Mặt bích có được bảo hành không?
Có. Tất cả mặt bích do TBCNSG cung cấp được bảo hành 12 tháng đối với lỗi sản xuất như nứt, rỗ khí, sai kích thước, sai vật liệu. Các lỗi do lắp đặt sai kỹ thuật, siết bu lông không đều, sử dụng sai áp suất thiết kế hoặc ăn mòn hóa học vượt quá giới hạn vật liệu không thuộc phạm vi bảo hành. Chúng tôi luôn có đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tư vấn lắp đặt miễn phí để đảm bảo hệ thống vận hành an toàn.
Cam Kết Từ TBCNSG
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị công nghiệp, TBCNSG tự hào là đối tác tin cậy của hơn 5.000 nhà thầu và doanh nghiệp trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết:
- 100% sản phẩm chính hãng: Nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan. Đầy đủ CO CQ theo lô hàng.
- Giá cạnh tranh nhất: Với lợi thế nhập khẩu trực tiếp số lượng lớn, chúng tôi cam kết giá bán tốt nhất thị trường. Sẵn sàng báo giá đối chiếu để quý khách so sánh.
- Kho hàng khổng lồ: Diện tích kho trên 2.000m2 tại TP.HCM, luôn sẵn hàng nghìn sản phẩm mặt bích đủ mọi kích cỡ, tiêu chuẩn, sẵn sàng giao hàng ngay lập tức.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ chọn đúng sản phẩm, kiểm tra bản vẽ, tính toán áp suất và tư vấn giải pháp tối ưu.
- Hậu mãi chu đáo: Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời, bảo hành nhanh chóng, đổi trả linh hoạt.
Để nhận báo giá chính xác và tư vấn miễn phí, quý khách vui lòng liên hệ ngay Hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc gửi yêu cầu qua email: vandonghonuoc@gmail.com. TBCNSG luôn sẵn sàng phục vụ quý khách.