Menu

Bảng Giá Gioăng Làm Kín Mặt Bích Cao Su PTFE Graphite Chì Kim Loại

Bảng Giá Gioăng Làm Kín Mặt Bích Cao Su PTFE Graphite Chì Kim Loại
 

Bảng Giá Gioăng Làm Kín Mặt Bích Tổng Hợp

TBCNSG là đơn vị chuyên cung cấp các loại gioăng làm kín mặt bích cho mọi hệ thống đường ống công nghiệp. Với đa dạng chủng loại từ gioăng cao su, gioăng PTFE, gioăng graphite, gioăng chì đến gioăng xoắn ốc kim loại, chúng tôi đáp ứng mọi yêu cầu về môi chất, áp suất và nhiệt độ làm việc. Nhận cắt gioăng theo kích thước và bản vẽ, giao hàng nhanh toàn quốc.

Gioăng Cao Su EPDM - Dùng Cho Hệ Thống Nước Sạch Và Nước Thải

Gioăng cao su EPDM là loại gioăng phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, PCCC. Vật liệu EPDM có khả năng chịu nước nóng đến 120 độ C, chống lão hóa và ozon tốt, tuổi thọ cao trong môi trường ngoài trời. Sản phẩm có sẵn kho với đầy đủ kích cỡ từ DN15 đến DN600, tương thích tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-EPDM-DN15 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN15 (1/2") EPDM 2 5.000
GS-EPDM-DN20 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN20 (3/4") EPDM 2 6.000
GS-EPDM-DN25 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN25 (1") EPDM 2 7.000
GS-EPDM-DN32 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN32 (1-1/4") EPDM 2 8.500
GS-EPDM-DN40 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") EPDM 2 10.000
GS-EPDM-DN50 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN50 (2") EPDM 2 12.000
GS-EPDM-DN65 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN65 (2-1/2") EPDM 3 16.000
GS-EPDM-DN80 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN80 (3") EPDM 3 20.000
GS-EPDM-DN100 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN100 (4") EPDM 3 28.000
GS-EPDM-DN125 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN125 (5") EPDM 3 38.000
GS-EPDM-DN150 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN150 (6") EPDM 3 48.000
GS-EPDM-DN200 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN200 (8") EPDM 3 72.000
GS-EPDM-DN250 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN250 (10") EPDM 3 105.000
GS-EPDM-DN300 Gioăng cao su EPDM JIS 10K JIS B2220 10K DN300 (12") EPDM 3 145.000

Gioăng Cao Su NBR - Chịu Dầu Và Xăng Nhớt

Gioăng cao su NBR (Nitrile Butadiene Rubber) có khả năng chịu dầu mỡ, xăng, dung môi hữu cơ tốt. Sử dụng cho hệ thống dầu thủy lực, đường ống nhiên liệu, nhà máy lọc dầu. Nhiệt độ làm việc từ -30 độ C đến 100 độ C.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-NBR-DN15 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN15 (1/2") NBR 2 7.000
GS-NBR-DN20 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN20 (3/4") NBR 2 8.500
GS-NBR-DN25 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN25 (1") NBR 2 10.000
GS-NBR-DN40 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") NBR 2 14.000
GS-NBR-DN50 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN50 (2") NBR 2 17.000
GS-NBR-DN80 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN80 (3") NBR 3 28.000
GS-NBR-DN100 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN100 (4") NBR 3 39.000
GS-NBR-DN150 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN150 (6") NBR 3 67.000
GS-NBR-DN200 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN200 (8") NBR 3 100.000
GS-NBR-DN250 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN250 (10") NBR 3 147.000
GS-NBR-DN300 Gioăng cao su NBR chịu dầu JIS B2220 10K DN300 (12") NBR 3 203.000

Gioăng Cao Su Silicone - Chịu Nhiệt Cao Và Thực Phẩm

Gioăng silicone được ứng dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm và các hệ thống yêu cầu nhiệt độ cao lên đến 230 độ C. Vật liệu không mùi, không vị, an toàn cho sức khỏe, kháng khuẩn tự nhiên.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-SIL-DN15 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN15 (1/2") Silicone 2 12.000
GS-SIL-DN20 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN20 (3/4") Silicone 2 14.000
GS-SIL-DN25 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN25 (1") Silicone 2 17.000
GS-SIL-DN40 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") Silicone 2 23.000
GS-SIL-DN50 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN50 (2") Silicone 2 28.000
GS-SIL-DN80 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN80 (3") Silicone 3 46.000
GS-SIL-DN100 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN100 (4") Silicone 3 64.000
GS-SIL-DN150 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN150 (6") Silicone 3 110.000
GS-SIL-DN200 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN200 (8") Silicone 3 165.000
GS-SIL-DN250 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN250 (10") Silicone 3 240.000
GS-SIL-DN300 Gioăng silicone chịu nhiệt JIS B2220 10K DN300 (12") Silicone 3 330.000

Gioăng Cao Su Viton FKM - Chịu Hóa Chất Và Nhiệt Độ Cao

Gioăng Viton (FKM) là dòng gioăng cao cấp chịu được nhiệt độ lên đến 250 độ C, kháng hầu hết các loại hóa chất, axit, dung môi mạnh. Sử dụng trong nhà máy hóa chất, lọc hóa dầu, hệ thống hơi nước áp suất cao.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-VIT-DN15 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN15 (1/2") Viton FKM 2 38.000
GS-VIT-DN20 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN20 (3/4") Viton FKM 2 45.000
GS-VIT-DN25 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN25 (1") Viton FKM 2 55.000
GS-VIT-DN40 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") Viton FKM 2 75.000
GS-VIT-DN50 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN50 (2") Viton FKM 2 90.000
GS-VIT-DN80 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN80 (3") Viton FKM 3 150.000
GS-VIT-DN100 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN100 (4") Viton FKM 3 210.000
GS-VIT-DN150 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN150 (6") Viton FKM 3 360.000
GS-VIT-DN200 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN200 (8") Viton FKM 3 540.000
GS-VIT-DN250 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN250 (10") Viton FKM 3 790.000
GS-VIT-DN300 Gioăng Viton chịu hóa chất JIS B2220 10K DN300 (12") Viton FKM 3 1.080.000

Gioăng PTFE Teflon - Chịu Hóa Chất Tuyệt Đối

Gioăng PTFE (Polytetrafluoroethylene) hay còn gọi là gioăng Teflon có khả năng chịu hóa chất gần như tuyệt đối, chịu nhiệt độ từ -200 độ C đến 260 độ C. Sử dụng trong môi trường axit mạnh, kiềm mạnh, dung môi hữu cơ. Có hai dạng: PTFE nguyên chất và PTFE độn thủy tinh tăng cường chịu áp.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-PTFE-DN15 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN15 (1/2") PTFE 1.5 18.000
GS-PTFE-DN20 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN20 (3/4") PTFE 1.5 22.000
GS-PTFE-DN25 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN25 (1") PTFE 1.5 26.000
GS-PTFE-DN40 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") PTFE 2 35.000
GS-PTFE-DN50 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN50 (2") PTFE 2 42.000
GS-PTFE-DN80 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN80 (3") PTFE 2 70.000
GS-PTFE-DN100 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN100 (4") PTFE 3 98.000
GS-PTFE-DN150 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN150 (6") PTFE 3 168.000
GS-PTFE-DN200 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN200 (8") PTFE 3 252.000
GS-PTFE-DN250 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN250 (10") PTFE 3 368.000
GS-PTFE-DN300 Gioăng PTFE Teflon JIS B2220 10K DN300 (12") PTFE 3 505.000

Gioăng Graphite - Chịu Nhiệt Và Áp Suất Cực Cao

Gioăng graphite được sản xuất từ than chì ép nguyên khối hoặc graphite gia cường lưới inox, chịu được nhiệt độ lên đến 450 độ C và áp suất đến 200 bar. Sử dụng cho hệ thống hơi nước cao áp, lò hơi, tua bin, nhà máy nhiệt điện. Không bị lão hóa theo thời gian.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-GRF-DN15 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN15 (1/2") Graphite 2 22.000
GS-GRF-DN20 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN20 (3/4") Graphite 2 26.000
GS-GRF-DN25 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN25 (1") Graphite 2 32.000
GS-GRF-DN40 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") Graphite 2 42.000
GS-GRF-DN50 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN50 (2") Graphite 2 50.000
GS-GRF-DN80 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN80 (3") Graphite 3 85.000
GS-GRF-DN100 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN100 (4") Graphite 3 120.000
GS-GRF-DN150 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN150 (6") Graphite 3 205.000
GS-GRF-DN200 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN200 (8") Graphite 3 310.000
GS-GRF-DN250 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN250 (10") Graphite 3 450.000
GS-GRF-DN300 Gioăng graphite chịu nhiệt JIS B2220 10K DN300 (12") Graphite 3 620.000

Gioăng Chì - Dùng Cho Mặt Bích Lò Hơi Và Hơi Nước Bão Hòa

Gioăng chì là loại gioăng truyền thống, được chế tạo từ chì nguyên chất 99.9% hoặc chì antimon. Với đặc tính mềm dẻo, dễ biến dạng dưới lực siết, gioăng chì tạo độ kín tuyệt đối cho các mối nối mặt bích trong lò hơi, đường ống hơi nước bão hòa, hệ thống axit sulfuric ở nồng độ thấp. Nhiệt độ làm việc tối đa 200 độ C.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-PB-DN15 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN15 (1/2") Chì 99.9% 1.5 28.000
GS-PB-DN20 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN20 (3/4") Chì 99.9% 1.5 33.000
GS-PB-DN25 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN25 (1") Chì 99.9% 1.5 40.000
GS-PB-DN40 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") Chì 99.9% 1.5 52.000
GS-PB-DN50 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN50 (2") Chì 99.9% 1.5 65.000
GS-PB-DN80 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN80 (3") Chì 99.9% 2 105.000
GS-PB-DN100 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN100 (4") Chì 99.9% 2 148.000
GS-PB-DN150 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN150 (6") Chì 99.9% 2 250.000
GS-PB-DN200 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN200 (8") Chì 99.9% 3 380.000
GS-PB-DN250 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN250 (10") Chì 99.9% 3 550.000
GS-PB-DN300 Gioăng chì nguyên chất JIS B2220 10K DN300 (12") Chì 99.9% 3 760.000

Gioăng Xoắn Ốc Kim Loại Spiral Wound Gasket - Cho Áp Suất Cao

Gioăng xoắn ốc kim loại (Spiral Wound Gasket) được chế tạo từ dải thép không gỉ và vật liệu điền đầy (graphite, PTFE) cuộn xoắn ốc. Đây là loại gioăng công nghiệp nặng, sử dụng cho hệ thống áp suất cực cao từ Class 300 đến Class 2500, nhiệt độ từ -200 độ C đến 1000 độ C. Ứng dụng trong nhà máy lọc dầu, hóa dầu, điện hạt nhân, giàn khoan.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Đơn giá (VNĐ)
GS-SWG-DN15-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN15 (1/2") SS304 + Graphite 75.000
GS-SWG-DN20-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN20 (3/4") SS304 + Graphite 88.000
GS-SWG-DN25-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN25 (1") SS304 + Graphite 105.000
GS-SWG-DN40-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN40 (1-1/2") SS304 + Graphite 138.000
GS-SWG-DN50-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN50 (2") SS304 + Graphite 165.000
GS-SWG-DN80-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN80 (3") SS304 + Graphite 275.000
GS-SWG-DN100-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN100 (4") SS304 + Graphite 380.000
GS-SWG-DN150-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN150 (6") SS304 + Graphite 620.000
GS-SWG-DN200-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN200 (8") SS304 + Graphite 950.000
GS-SWG-DN250-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN250 (10") SS304 + Graphite 1.350.000
GS-SWG-DN300-150 Gioăng xoắn ốc inox 304 + Graphite ANSI Class 150 DN300 (12") SS304 + Graphite 1.850.000

Ghi chú: Gioăng xoắn ốc có sẵn với vòng trong và vòng ngoài bằng thép carbon hoặc inox. Vật liệu điền đầy có thể thay thế bằng PTFE cho môi trường hóa chất. Giá trên là cho cấu hình cơ bản SS304 + Graphite, Class 150. Class 300 có giá cao hơn 30-40%, Class 600 cao hơn 50-70%.

Gioăng Giấy Chịu Dầu - Ứng Dụng Kỹ Thuật Chung

Gioăng giấy chịu dầu là loại gioăng kinh tế, sử dụng cho các mối nối không yêu cầu cao về áp suất và nhiệt độ. Vật liệu từ sợi aramid, sợi thủy tinh kết hợp cao su NBR, chịu được dầu, nước và nhiệt độ đến 200 độ C.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (mm) Đơn giá (VNĐ)
GS-GIAY-DN15 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN15 (1/2") Sợi Aramid + NBR 1 4.000
GS-GIAY-DN20 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN20 (3/4") Sợi Aramid + NBR 1 5.000
GS-GIAY-DN25 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN25 (1") Sợi Aramid + NBR 1 6.000
GS-GIAY-DN40 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") Sợi Aramid + NBR 1.5 8.000
GS-GIAY-DN50 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN50 (2") Sợi Aramid + NBR 1.5 10.000
GS-GIAY-DN80 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN80 (3") Sợi Aramid + NBR 1.5 16.000
GS-GIAY-DN100 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN100 (4") Sợi Aramid + NBR 2 22.000
GS-GIAY-DN150 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN150 (6") Sợi Aramid + NBR 2 38.000
GS-GIAY-DN200 Gioăng giấy chịu dầu JIS B2220 10K DN200 (8") Sợi Aramid + NBR 2 58.000

Dịch Vụ Cắt Gioăng Theo Yêu Cầu

Với hệ thống máy cắt CNC và máy dập thủy lực hiện đại, TBCNSG nhận cắt gioăng làm kín theo mọi kích thước và hình dạng yêu cầu:

  • Cắt gioăng từ tấm: Nhận cắt gioăng từ tấm cao su, PTFE, graphite, gioăng giấy với độ dày từ 0.5mm đến 10mm.
  • Gia công kích thước đặc biệt: Gioăng oval, gioăng chữ nhật, gioăng có tai định vị, gioăng có lỗ thoát.
  • Số lượng linh hoạt: Nhận cắt từ 1 cái đến hàng nghìn cái, đáp ứng mọi nhu cầu từ bảo trì đến dự án lớn.
  • Thời gian gia công: Cắt gioăng thông thường trong 2-4 giờ. Gioăng phức tạp từ 1-2 ngày.
  • Giao hàng: Giao hàng nhanh nội thành TP.HCM và Hà Nội, ship COD toàn quốc.

Bảng So Sánh Nhanh Các Loại Vật Liệu Gioăng

Vật liệu Nhiệt độ tối đa Áp suất tối đa Kháng hóa chất Ứng dụng chính Giá thành
EPDM 120 độ C 16 bar Nước, hơi nước Cấp thoát nước, PCCC Thấp nhất
NBR 100 độ C 16 bar Dầu, xăng, mỡ Thủy lực, nhiên liệu Thấp
Silicone 230 độ C 10 bar Thực phẩm, nước nóng Thực phẩm, dược phẩm Trung bình
Viton FKM 250 độ C 20 bar Rất tốt, đa dụng Hóa chất, dầu khí Cao
PTFE Teflon 260 độ C 16 bar Tuyệt đối Axit, kiềm, dung môi mạnh Cao
Graphite 450 độ C 200 bar Hơi nước, nhiệt Lò hơi, tua bin, nhiệt điện Trung bình
Chì 200 độ C 25 bar Axit sulfuric loãng Lò hơi, hóa chất cơ bản Trung bình
Xoắn ốc kim loại 1000 độ C 420 bar Tùy vật liệu điền đầy Dầu khí, hóa dầu, điện Cao nhất

Hướng Dẫn Chọn Gioăng Làm Kín Phù Hợp

Để chọn đúng loại gioăng, quý khách cần xác định các thông số sau:

  • Môi chất trong ống: Nước sạch dùng EPDM, dầu dùng NBR, axit dùng PTFE, hơi nước cao áp dùng Graphite hoặc xoắn ốc.
  • Nhiệt độ vận hành: Đây là yếu tố quyết định tuổi thọ gioăng. Chọn gioăng có nhiệt độ làm việc tối đa cao hơn ít nhất 20% so với nhiệt độ vận hành thực tế.
  • Áp suất làm việc: Gioăng càng dày càng dễ bị đùn ra ngoài ở áp suất cao. Với áp suất trên 40 bar nên dùng gioăng xoắn ốc kim loại hoặc gioăng graphite gia cường.
  • Kích thước mặt bích: Cần đo chính xác đường kính ngoài, đường kính trong và số lỗ bu lông để gioăng vừa khít với mặt bích.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: Mặt bích JIS, ANSI, DIN có kích thước khác nhau, cần chọn gioăng theo đúng tiêu chuẩn tương ứng.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Gioăng Làm Kín Mặt Bích

1. Gioăng EPDM và gioăng NBR khác nhau như thế nào?

Gioăng EPDM chuyên dùng cho nước sạch, nước thải, hơi nước và môi trường ngoài trời nhờ khả năng chống ozon và tia UV. Gioăng NBR chuyên dùng cho dầu, xăng, nhớt và các dung môi gốc dầu mỏ. EPDM không chịu được dầu mỡ, khi tiếp xúc sẽ bị trương nở và hư hỏng nhanh. NBR không chịu được thời tiết ngoài trời lâu dài. Giá gioăng EPDM thường rẻ hơn 20-30% so với NBR cùng kích cỡ.

2. Có cần bôi keo làm kín khi sử dụng gioăng không?

Đối với gioăng cao su EPDM, NBR, Silicone và Viton, không cần bôi keo nếu mặt bích phẳng và lực siết bu lông đều. Đối với gioăng PTFE và gioăng giấy, nên bôi một lớp keo mỏng để tăng độ kín. Gioăng graphite và gioăng xoắn ốc kim loại không cần keo vì cơ chế làm kín dựa trên biến dạng dẻo của vật liệu dưới lực siết. Tuyệt đối không dùng keo cho gioăng chì vì keo sẽ phản ứng hóa học với chì ở nhiệt độ cao.

3. Làm sao để gioăng không bị đùn ra ngoài ở áp suất cao?

Hiện tượng đùn gioăng xảy ra khi áp suất trong ống vượt quá khả năng chịu nén của vật liệu. Để khắc phục, có thể: giảm độ dày gioăng (gioăng càng mỏng càng khó bị đùn), chọn gioăng có độ cứng Shore A cao hơn, sử dụng gioăng xoắn ốc kim loại có vòng trong và vòng ngoài, hoặc lắp thêm vòng đệm gia cường bằng thép. Với áp suất trên 100 bar, bắt buộc dùng gioăng xoắn ốc hoặc gioăng RTJ (Ring Type Joint).

4. Gioăng có tái sử dụng được không?

Hầu hết gioăng làm kín mặt bích được thiết kế để sử dụng một lần. Sau khi tháo ra, gioăng đã bị biến dạng vĩnh viễn và không thể đảm bảo độ kín như ban đầu. Gioăng PTFE có thể tái sử dụng 1-2 lần nếu bề mặt không bị xước hoặc rạn nứt. Gioăng xoắn ốc kim loại có thể tái sử dụng nếu vòng kim loại không bị bẹp hoàn toàn, tuy nhiên khả năng làm kín sẽ giảm. Để đảm bảo an toàn, khuyến nghị thay gioăng mới mỗi lần tháo lắp mặt bích.

5. Tuổi thọ trung bình của gioăng làm kín là bao lâu?

Tuổi thọ gioăng phụ thuộc vào nhiều yếu tố: loại vật liệu, nhiệt độ, áp suất, môi chất và chu kỳ nhiệt. Gioăng EPDM trong hệ thống nước sạch có tuổi thọ từ 8-12 năm. Gioăng PTFE trong môi trường hóa chất có tuổi thọ 3-5 năm. Gioăng graphite trong lò hơi có thể cần thay sau 2-3 năm do chu kỳ giãn nở nhiệt liên tục. Gioăng xoắn ốc kim loại có tuổi thọ cao nhất, lên đến 15-20 năm trong điều kiện vận hành ổn định. Nên kiểm tra định kỳ và thay thế khi phát hiện rò rỉ.

6. Có thể tự cắt gioăng tại công trình không?

Có thể tự cắt gioăng từ tấm vật liệu nếu có dụng cụ phù hợp. Tuy nhiên, gioăng cắt thủ công thường có sai số về kích thước, mép cắt không nhẵn, dễ gây rò rỉ. Gioăng cắt bằng máy CNC hoặc dập khuôn có độ chính xác cao, mép cắt sắc nét, đảm bảo độ kín tối ưu. Với các ứng dụng quan trọng hoặc áp suất cao, nên đặt gioăng cắt máy từ nhà cung cấp chuyên nghiệp. TBCNSG nhận cắt gioăng theo bản vẽ với dung sai chỉ ±0.2mm, đảm bảo chất lượng đồng đều.

Cam Kết Từ TBCNSG

Là đơn vị chuyên cung cấp thiết bị công nghiệp và phụ kiện đường ống, TBCNSG cam kết mang đến cho quý khách:

  • Đầy đủ chủng loại: Cung cấp mọi loại gioăng từ cao su, PTFE, graphite, chì đến xoắn ốc kim loại, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật.
  • Sẵn kho số lượng lớn: Kho hàng rộng 2.000m2 tại TP.HCM, sẵn hàng nghìn gioăng các kích cỡ, giao hàng ngay trong ngày.
  • Nhận cắt gioăng theo yêu cầu: Hệ thống máy cắt CNC hiện đại, cắt chính xác mọi hình dạng, kích thước.
  • Giá cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp và sản xuất tại xưởng, không qua trung gian, giá tốt nhất thị trường.
  • Đầy đủ chứng từ: CO, CQ, hóa đơn VAT, chứng chỉ vật liệu cho mọi đơn hàng.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn chọn gioăng phù hợp, hướng dẫn lắp đặt miễn phí.

Liên hệ ngay Hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc email: vandonghonuoc@gmail.com để được báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật. TBCNSG phục vụ quý khách từ 8:00-17:00 các ngày trong tuần, giao hàng toàn quốc.

Các bài viết về Bảng Giá Gioăng Làm Kín Mặt Bích Cao Su PTFE Graphite Chì Kim Loại