Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt

  • Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt

Hỗ trợ giao hàng toàn quốc.

Ms Ngân (kinh doanh): 0969 303 848 (Có Zalo)

Ms Nga (kinh doanh): 0918 006 799

Ms Huệ (kinh doanh): 0909 221 246

Mr Tuấn (kinh doanh): 0937 508 493

Email: kinhdoanh@vandonghonuoc.com (Yêu cầu báo giá)


Mr Quý (kỹ thuật): 0974 737 753 (Có Zalo)

Email: vandonghonuoc@gmail.com

0 stars based on 0 reviews. 0 đánh giá / Viết đánh giá

Thông tin sản phẩm Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt

Xin giới thiệu tới Quý khách hàng sản phẩm van bướm tecofi tay gạt thân gang. Van bướm Tecofi tay gạt thân gang là van ( Valve) được sử dụng để điều tiết ( hoặc dùng để đóng/mở đường ống) dòng chảy trong đường kính ống có kích thước lớn bằng cách cánh bướm xoay theo các góc độ khác nhau.

Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt thường dụng cho đường nước, áp lực không khí, axit, vv. "Không thích hợp cho ứng dụng hơi nước"

  • - Thiết kế theo BS EN 593.
  • - Kín ở cả 2 phía. Loại Wafer gờ trơn.
  • - Đệm có thể thay đổi theo hình dạng của thân đảm bảo mô-men ổn định.
  • - Thân bán cao thấp cho ra hệ số cao thấp, đĩa được gia công trên ngoại vi cho ra mô-men xoắn thấp và ổn định. 
  • - Thân kín, mặt bích lắp theo tiêu chuẩn ISO 5211.
  • - Từ DN40 đến DN300.
  • - Áp suất làm việc tối đa: 16 bar.
  • - Nhiệt độ làm việc tối đa: -15°C / +130°C.
  • - Nhiệt độ đỉnh: -30°C / +150°C.

MODELS

  • 1. VPI4448-02 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành mức
  • 2. VPI4449-02 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức
  • 3. VPI4449-02EPA - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS
  • 4. VPI4648-02 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành mức
  • 5. VPI4649-02 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức.
  • 6. VPI4649-02EPA - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS
  • 7. VPI464916-02EPA - Van bướm kiểu Lugged PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS.
  • 8. VPI4448-08 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
  • 9. VPI4449-08 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành hộp số.
  • 10. VPI4648-08 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
  • 11. VPI4648-08 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
  • 12. VPI4448-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén kép.
  • 13. VPI4449-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
  • 14. VPI4449-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
  • 15. VPI4649-N03 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
  • 16. VPI4448-N07 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 17. VPI4449-N07 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 18. VPI4648-N07 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 19. VPI4649-N07 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 20. VPI4448-BX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
  • 21. VPI4449-BX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động điện BERNARD.
  • 22. VPI4648-BX4 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
  • 23. VPI4648-BX4 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
  • 24. VPI4448-UX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện AUMA.

General use:

  • water, air, oil, hydrocarbons

Standard

  •  Manufactured according to the requirements of the European directive 2014/68/EU « Equipment under pressure »: modulate H.
  •  Face to face according to standards NF EN 558 serie 20, ISO 5272 série 20, DIN 3202. Mounting between flanges PN 10 / PN 16: according to EN 1092-2, BS 450, ANSI B16.1-5.
  •  Adjustable between flanges ASME B16.5 Class 150 and JIS 10K
  •  CE marking

Design

  • • Ductile iron EN-GJS-500-7 epoxy coated
  • • Replaceable sleeves according your application Heat EPDM, FPM, Silicone, NBR
  • • Disc materials available Ductile iron, Stainless steel AISI 316, Aluminium bronze

Working Conditions

  • • Working temperature : According sleeve material
  • • Working pressure : 16 bar
van bướm Tecofi chính hãng
van bướm Tecofi chính hãng

CÔNG TY CP_ĐT XNK THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN

Số 159, đường GS14, KĐT Quảng Trường Xanh, Phường Đông Hòa, TX Dĩ An, Bình Dương.

...

0969.303.848

Ms. Ngân (Kinh doanh)

...

0918 006 799

Ms. Nga (Kinh doanh)

...

0974.737.753

Mr. Quý (Kỹ thuật)

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Xấu           Tốt

Danh mục sản phẩm

Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt

  • Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt
  • Nhà sản xuất: Tecofi
  • :1515

Ms Ngân (kinh doanh): 0969 303 848 (Có Zalo)

Ms Nga (kinh doanh): 0918 006 799

Ms Huệ (kinh doanh): 0909 221 246

Mr Tuấn (kinh doanh): 0937 508 493

Email: kinhdoanh@vandonghonuoc.com (Yêu cầu báo giá)


Mr Quý (kỹ thuật): 0974 737 753 (Có Zalo)

Email: vandonghonuoc@gmail.com

Thông tin sản phẩm Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt

Xin giới thiệu tới Quý khách hàng sản phẩm van bướm tecofi tay gạt thân gang. Van bướm Tecofi tay gạt thân gang là van ( Valve) được sử dụng để điều tiết ( hoặc dùng để đóng/mở đường ống) dòng chảy trong đường kính ống có kích thước lớn bằng cách cánh bướm xoay theo các góc độ khác nhau.

Van bướm Tecofi có đệm Tecfly VPI loại tay gạt thường dụng cho đường nước, áp lực không khí, axit, vv. "Không thích hợp cho ứng dụng hơi nước"

  • - Thiết kế theo BS EN 593.
  • - Kín ở cả 2 phía. Loại Wafer gờ trơn.
  • - Đệm có thể thay đổi theo hình dạng của thân đảm bảo mô-men ổn định.
  • - Thân bán cao thấp cho ra hệ số cao thấp, đĩa được gia công trên ngoại vi cho ra mô-men xoắn thấp và ổn định. 
  • - Thân kín, mặt bích lắp theo tiêu chuẩn ISO 5211.
  • - Từ DN40 đến DN300.
  • - Áp suất làm việc tối đa: 16 bar.
  • - Nhiệt độ làm việc tối đa: -15°C / +130°C.
  • - Nhiệt độ đỉnh: -30°C / +150°C.

MODELS

  • 1. VPI4448-02 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành mức
  • 2. VPI4449-02 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức
  • 3. VPI4449-02EPA - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS
  • 4. VPI4648-02 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành mức
  • 5. VPI4649-02 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức.
  • 6. VPI4649-02EPA - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS
  • 7. VPI464916-02EPA - Van bướm kiểu Lugged PN16 – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành mức – ACS.
  • 8. VPI4448-08 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
  • 9. VPI4449-08 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– kiểu vận hành hộp số.
  • 10. VPI4648-08 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
  • 11. VPI4648-08 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – kiểu vận hành hộp số.
  • 12. VPI4448-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén kép.
  • 13. VPI4449-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
  • 14. VPI4449-N03 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
  • 15. VPI4649-N03 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén kép.
  • 16. VPI4448-N07 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 17. VPI4449-N07 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 18. VPI4648-N07 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 19. VPI4649-N07 - Van bướm kiểu Lugged – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động khí nén đơn NC.
  • 20. VPI4448-BX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
  • 21. VPI4449-BX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân sắt mềm– Đĩa thép không gỉ– bộ truyền động điện BERNARD.
  • 22. VPI4648-BX4 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
  • 23. VPI4648-BX4 - Van bướm kiểu Lugged – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện BERNARD.
  • 24. VPI4448-UX4 - Van bướm kiểu wafer – Thân và đĩa sắt mềm – bộ truyền động điện AUMA.

General use:

  • water, air, oil, hydrocarbons

Standard

  •  Manufactured according to the requirements of the European directive 2014/68/EU « Equipment under pressure »: modulate H.
  •  Face to face according to standards NF EN 558 serie 20, ISO 5272 série 20, DIN 3202. Mounting between flanges PN 10 / PN 16: according to EN 1092-2, BS 450, ANSI B16.1-5.
  •  Adjustable between flanges ASME B16.5 Class 150 and JIS 10K
  •  CE marking

Design

  • • Ductile iron EN-GJS-500-7 epoxy coated
  • • Replaceable sleeves according your application Heat EPDM, FPM, Silicone, NBR
  • • Disc materials available Ductile iron, Stainless steel AISI 316, Aluminium bronze

Working Conditions

  • • Working temperature : According sleeve material
  • • Working pressure : 16 bar
van bướm Tecofi chính hãng
van bướm Tecofi chính hãng

CÔNG TY CP_ĐT XNK THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN

Số 159, đường GS14, KĐT Quảng Trường Xanh, Phường Đông Hòa, TX Dĩ An, Bình Dương.

...

0969.303.848

Ms. Ngân (Kinh doanh)

...

0918 006 799

Ms. Nga (Kinh doanh)

...

0974.737.753

Mr. Quý (Kỹ thuật)

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Xấu           Tốt

Danh mục sản phẩm