TBCNSG là tổng kho phân phối van bướm inox vi sinh (Sanitary Butterfly Valve) chính hãng cho ngành thực phẩm, đồ uống, sữa, bia, dược phẩm, mỹ phẩm và hóa chất tinh khiết. Van được chế tạo từ inox 304, 316L với bề mặt đánh bóng gương Ra nhỏ hơn hoặc bằng 0.8 micromet. Đầy đủ kiểu điều khiển: tay gạt, tay quay, khí nén, điện. Kết nối clamp (kẹp), hàn, ren, mặt bích. Tiêu chuẩn 3A, SMS, DIN 11851, ISO 2852. Sẵn kho số lượng lớn, báo giá nhanh, giao hàng toàn quốc.
Van Bướm Inox Vi Sinh Tay Gạt - Clamp Connection
Van bướm inox vi sinh tay gạt kết nối clamp là loại phổ biến nhất, dùng cho đường ống inox vi sinh tiêu chuẩn. Thao tác đóng mở nhanh bằng tay gạt, góc xoay 90 độ. Gioăng làm kín bằng EPDM, Viton hoặc Silicone đạt chuẩn FDA. Nhiệt độ làm việc tối đa 120 độ C với gioăng EPDM, 200 độ C với gioăng Viton.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu thân | Gioăng | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBVS-TG-CL-DN15 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN15 (1/2") | Inox 304 | EPDM | 780.000 |
| VBVS-TG-CL-DN20 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN20 (3/4") | Inox 304 | EPDM | 850.000 |
| VBVS-TG-CL-DN25 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN25 (1") | Inox 304 | EPDM | 950.000 |
| VBVS-TG-CL-DN32 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | EPDM | 1.100.000 |
| VBVS-TG-CL-DN40 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | EPDM | 1.250.000 |
| VBVS-TG-CL-DN50 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN50 (2") | Inox 304 | EPDM | 1.450.000 |
| VBVS-TG-CL-DN65 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | EPDM | 1.750.000 |
| VBVS-TG-CL-DN80 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN80 (3") | Inox 304 | EPDM | 2.100.000 |
| VBVS-TG-CL-DN100 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN100 (4") | Inox 304 | EPDM | 2.650.000 |
| VBVS-TG-CL-DN125 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN125 (5") | Inox 304 | EPDM | 3.450.000 |
| VBVS-TG-CL-DN150 | Van bướm VS tay gạt clamp | ISO 2852 | DN150 (6") | Inox 304 | EPDM | 4.350.000 |
Ghi chú: Van bướm inox 316L có giá cao hơn inox 304 khoảng 35-40%. Gioăng Viton cao hơn EPDM khoảng 25%, gioăng Silicone cao hơn 15%. Tay gạt có khóa định vị cho phép cố định van ở vị trí mở, đóng hoặc góc trung gian.
Van Bướm Inox Vi Sinh Tay Quay - Clamp Connection
Van bướm vi sinh tay quay phù hợp cho kích cỡ từ DN65 trở lên, khi lực đóng mở lớn hơn. Tay quay có bộ truyền bánh răng giúp thao tác nhẹ nhàng, có thể khóa van ở bất kỳ góc mở nào. Có vạch chỉ thị góc mở trực quan trên thân bộ truyền động.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu thân | Gioăng | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBVS-TQ-CL-DN65 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | EPDM | 2.450.000 |
| VBVS-TQ-CL-DN80 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN80 (3") | Inox 304 | EPDM | 2.850.000 |
| VBVS-TQ-CL-DN100 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN100 (4") | Inox 304 | EPDM | 3.450.000 |
| VBVS-TQ-CL-DN125 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN125 (5") | Inox 304 | EPDM | 4.350.000 |
| VBVS-TQ-CL-DN150 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN150 (6") | Inox 304 | EPDM | 5.450.000 |
| VBVS-TQ-CL-DN200 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN200 (8") | Inox 304 | EPDM | 8.500.000 |
| VBVS-TQ-CL-DN250 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN250 (10") | Inox 304 | EPDM | 13.500.000 |
| VBVS-TQ-CL-DN300 | Van bướm VS tay quay clamp | ISO 2852 | DN300 (12") | Inox 304 | EPDM | 19.500.000 |
Van Bướm Inox Vi Sinh Hàn - Weld Connection
Van bướm vi sinh kết nối hàn dùng cho hệ thống yêu cầu vệ sinh tuyệt đối, không có khe hở giữa van và ống. Mối hàn được gia công chính xác, bề mặt nhẵn mịn, không bám cặn, không góc chết. Phù hợp hệ thống CIP/SIP, sản xuất dược phẩm vô trùng.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu thân | Gioăng | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBVS-HAN-DN15 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN15 (1/2") | Inox 304 | EPDM | 820.000 |
| VBVS-HAN-DN20 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN20 (3/4") | Inox 304 | EPDM | 890.000 |
| VBVS-HAN-DN25 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN25 (1") | Inox 304 | EPDM | 1.000.000 |
| VBVS-HAN-DN32 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | EPDM | 1.150.000 |
| VBVS-HAN-DN40 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | EPDM | 1.300.000 |
| VBVS-HAN-DN50 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN50 (2") | Inox 304 | EPDM | 1.500.000 |
| VBVS-HAN-DN65 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | EPDM | 1.850.000 |
| VBVS-HAN-DN80 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN80 (3") | Inox 304 | EPDM | 2.200.000 |
| VBVS-HAN-DN100 | Van bướm VS hàn tay gạt | DIN 11850 | DN100 (4") | Inox 304 | EPDM | 2.800.000 |
Van Bướm Inox Vi Sinh Kết Nối Ren - Thread Connection
Van bướm vi sinh kết nối ren phù hợp cho các hệ thống nhỏ, bồn chứa, thiết bị di động. Ren tiêu chuẩn BSP (G), NPT hoặc ren hệ mét. Dễ tháo lắp, bảo trì, vệ sinh.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu thân | Gioăng | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBVS-REN-DN15 | Van bướm VS ren trong tay gạt | BSP (G) | DN15 (1/2") | Inox 304 | EPDM | 750.000 |
| VBVS-REN-DN20 | Van bướm VS ren trong tay gạt | BSP (G) | DN20 (3/4") | Inox 304 | EPDM | 820.000 |
| VBVS-REN-DN25 | Van bướm VS ren trong tay gạt | BSP (G) | DN25 (1") | Inox 304 | EPDM | 920.000 |
| VBVS-REN-DN32 | Van bướm VS ren trong tay gạt | BSP (G) | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | EPDM | 1.050.000 |
| VBVS-REN-DN40 | Van bướm VS ren trong tay gạt | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | EPDM | 1.200.000 |
| VBVS-REN-DN50 | Van bướm VS ren trong tay gạt | BSP (G) | DN50 (2") | Inox 304 | EPDM | 1.400.000 |
Van Bướm Inox Vi Sinh Điều Khiển Khí Nén
Van bướm vi sinh điều khiển khí nén dùng cho hệ thống tự động hóa, đóng mở từ xa. Bộ truyền động khí nén tác động kép hoặc tác động đơn (có lò xo hồi vị). Áp suất khí nén 5-8 bar. Có thể lắp kèm bộ định vị, cảm biến vị trí, van điện từ solenoid. Phù hợp dây chuyền sản xuất tự động, CIP.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu thân | Kiểu điều khiển | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBVS-KN-CL-DN25 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN25 (1") | Inox 304 | Tác động kép | 2.850.000 |
| VBVS-KN-CL-DN40 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | Tác động kép | 3.200.000 |
| VBVS-KN-CL-DN50 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN50 (2") | Inox 304 | Tác động kép | 3.650.000 |
| VBVS-KN-CL-DN65 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | Tác động kép | 4.250.000 |
| VBVS-KN-CL-DN80 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN80 (3") | Inox 304 | Tác động kép | 4.950.000 |
| VBVS-KN-CL-DN100 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN100 (4") | Inox 304 | Tác động kép | 5.850.000 |
| VBVS-KN-CL-DN125 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN125 (5") | Inox 304 | Tác động kép | 7.500.000 |
| VBVS-KN-CL-DN150 | Van bướm VS khí nén clamp | ISO 2852 | DN150 (6") | Inox 304 | Tác động kép | 9.250.000 |
Ghi chú: Bộ điều khiển khí nén tác động đơn (lò xo hồi vị) có giá cao hơn tác động kép khoảng 20-25%. Có thể lắp thêm van điện từ 24VDC hoặc 220VAC (+1.200.000đ), bộ định vị (+3.500.000đ), cảm biến vị trí limit switch box (+1.500.000đ).
Van Bướm Inox Vi Sinh Điều Khiển Điện
Van bướm vi sinh điều khiển điện dành cho hệ thống tự động hóa hoàn toàn. Motor điện 24VDC, 220VAC hoặc 380VAC. Tích hợp sẵn bộ điều khiển, có thể kết nối PLC, Modbus. Thời gian đóng mở từ 5-30 giây tùy kích cỡ. Có chế độ mở bằng tay khi mất điện.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu thân | Điện áp | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VBVS-DIEN-CL-DN25 | Van bướm VS điện clamp | ISO 2852 | DN25 (1") | Inox 304 | 220VAC | 4.850.000 |
| VBVS-DIEN-CL-DN40 | Van bướm VS điện clamp | ISO 2852 | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | 220VAC | 5.350.000 |
| VBVS-DIEN-CL-DN50 | Van bướm VS điện clamp | ISO 2852 | DN50 (2") | Inox 304 | 220VAC | 5.950.000 |
| VBVS-DIEN-CL-DN65 | Van bướm VS điện clamp | ISO 2852 | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | 220VAC | 7.250.000 |
| VBVS-DIEN-CL-DN80 | Van bướm VS điện clamp | ISO 2852 | DN80 (3") | Inox 304 | 220VAC | 8.350.000 |
| VBVS-DIEN-CL-DN100 | Van bướm VS điện clamp | ISO 2852 | DN100 (4") | Inox 304 | 220VAC | 9.850.000 |
Gioăng Thay Thế Van Bướm Vi Sinh
Gioăng van bướm vi sinh là bộ phận quan trọng nhất, tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm. Chúng tôi cung cấp đầy đủ gioăng thay thế chính hãng, đạt chuẩn FDA, 3A.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Kích cỡ van | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| GIOANG-VBVS-DN25-EPDM | Gioăng van bướm VS EPDM | DN25 (1") | EPDM FDA | 250.000 |
| GIOANG-VBVS-DN40-EPDM | Gioăng van bướm VS EPDM | DN40 (1-1/2") | EPDM FDA | 320.000 |
| GIOANG-VBVS-DN50-EPDM | Gioăng van bướm VS EPDM | DN50 (2") | EPDM FDA | 380.000 |
| GIOANG-VBVS-DN65-EPDM | Gioăng van bướm VS EPDM | DN65 (2-1/2") | EPDM FDA | 450.000 |
| GIOANG-VBVS-DN80-EPDM | Gioăng van bướm VS EPDM | DN80 (3") | EPDM FDA | 550.000 |
| GIOANG-VBVS-DN100-EPDM | Gioăng van bướm VS EPDM | DN100 (4") | EPDM FDA | 720.000 |
| GIOANG-VBVS-DN50-VIT | Gioăng van bướm VS Viton | DN50 (2") | Viton FDA | 520.000 |
| GIOANG-VBVS-DN80-VIT | Gioăng van bướm VS Viton | DN80 (3") | Viton FDA | 780.000 |
| GIOANG-VBVS-DN100-VIT | Gioăng van bướm VS Viton | DN100 (4") | Viton FDA | 1.050.000 |
Bảng So Sánh Vật Liệu Gioăng Van Bướm Vi Sinh
| Vật liệu gioăng | Nhiệt độ tối đa | Ứng dụng | Chịu hóa chất | Tiêu chuẩn | Giá thành |
|---|---|---|---|---|---|
| EPDM | 120 độ C (hơi 135 độ C) | Sữa, bia, nước giải khát, CIP | Không chịu dầu mỡ | FDA, 3A, USP Class VI | Thấp nhất |
| Viton (FKM) | 200 độ C | Dầu, mỡ, hóa chất, dung môi | Rất tốt | FDA, 3A | Cao hơn EPDM 40-50% |
| Silicone | 180 độ C | Dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm khô | Trung bình | FDA, 3A, USP Class VI | Cao hơn EPDM 20-30% |
| PTFE Teflon | 260 độ C | Axit, kiềm, dung môi mạnh | Tuyệt đối | FDA | Cao nhất |
Phụ Kiện Kèm Theo Van Bướm Vi Sinh
| Mã sản phẩm | Phụ kiện | Mô tả | Tương thích | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| PK-CLAMP-DN25 | Vòng kẹp clamp | Kẹp clamp inox 304 | DN25 (1") | 65.000 |
| PK-CLAMP-DN50 | Vòng kẹp clamp | Kẹp clamp inox 304 | DN50 (2") | 95.000 |
| PK-CLAMP-DN80 | Vòng kẹp clamp | Kẹp clamp inox 304 | DN80 (3") | 145.000 |
| PK-CLAMP-DN100 | Vòng kẹp clamp | Kẹp clamp inox 304 | DN100 (4") | 195.000 |
| PK-GIOANG-CL-DN50 | Gioăng clamp | Gioăng EPDM cho clamp | DN50 (2") | 35.000 |
| PK-GIOANG-CL-DN80 | Gioăng clamp | Gioăng EPDM cho clamp | DN80 (3") | 55.000 |
| PK-LIMIT-SW | Cảm biến vị trí | Limit switch box cơ | Van khí nén | 1.500.000 |
| PK-SOLENOID-24V | Van điện từ | Solenoid 5/2 24VDC | Van khí nén | 1.200.000 |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Van Bướm Inox Vi Sinh
1. Van bướm vi sinh khác van bướm công nghiệp thông thường thế nào?
Van bướm vi sinh khác biệt hoàn toàn về thiết kế và vật liệu so với van bướm công nghiệp. Thân van và đĩa van inox 304 hoặc 316L được đánh bóng gương đạt độ nhám bề mặt Ra nhỏ hơn hoặc bằng 0.8 micromet, không có góc chết, khe hở để vi khuẩn phát triển. Gioăng làm kín đạt chuẩn FDA và 3A, an toàn tiếp xúc thực phẩm. Van có thể chịu được chu trình CIP (vệ sinh tại chỗ) và SIP (tiệt trùng tại chỗ) với nhiệt độ và hóa chất cao. Van công nghiệp thông thường không đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh này.
2. Kết nối clamp là gì và có ưu điểm gì?
Kết nối clamp (kẹp) là kiểu kết nối phổ biến nhất trong ngành vi sinh, sử dụng hai mặt bích phẳng có rãnh, một gioăng làm kín và một vòng kẹp inox siết bên ngoài. Ưu điểm: tháo lắp cực nhanh chỉ trong vài giây mà không cần dụng cụ phức tạp, dễ dàng vệ sinh từng bộ phận, có thể xoay van 360 độ trước khi siết, không có khe hở chết. Nhược điểm: chỉ chịu được áp suất thấp đến trung bình (tối đa 16 bar). Tiêu chuẩn clamp phổ biến: ISO 2852, SMS, DIN 32676.
3. Khi nào nên chọn van bướm vi sinh điều khiển khí nén thay vì tay gạt?
Van bướm điều khiển khí nén nên được chọn khi: cần đóng mở từ xa hoặc tự động theo quy trình, vị trí lắp đặt khó tiếp cận bằng tay, cần tích hợp vào hệ thống PLC/SCADA, tần suất đóng mở cao (hàng trăm lần mỗi ngày), hoặc cần chế độ an toàn tự động đóng/mở khi mất điện (dùng bộ truyền động tác động đơn có lò xo hồi vị). Van tay gạt phù hợp với các ứng dụng đơn giản, tần suất thấp và ngân sách hạn chế.
4. Gioăng van bướm vi sinh bao lâu cần thay thế?
Tuổi thọ gioăng phụ thuộc vào môi chất, nhiệt độ, tần suất đóng mở và chu trình CIP/SIP. Gioăng EPDM trong hệ thống sữa, bia thường có tuổi thọ 12-18 tháng. Gioăng Viton trong môi trường hóa chất có thể kéo dài 2-3 năm. Dấu hiệu cần thay gioăng: rò rỉ nhẹ khi van đóng, gioăng bị phồng, nứt, cứng hoặc biến dạng. Nên kiểm tra gioăng mỗi 6 tháng và thay thế ngay khi có dấu hiệu xuống cấp để tránh nhiễm khuẩn sản phẩm. TBCNSG luôn có sẵn gioăng thay thế cho mọi kích cỡ van.
5. Van bướm vi sinh có chịu được CIP/SIP không?
Có. Van bướm vi sinh được thiết kế đặc biệt để chịu được quy trình CIP (vệ sinh tại chỗ) với dung dịch axit, kiềm nóng đến 95 độ C và SIP (tiệt trùng tại chỗ) với hơi nước bão hòa ở 135-140 độ C. Khi thực hiện CIP/SIP, van phải được mở một phần hoặc mở hoàn toàn để đảm bảo dung dịch tẩy rửa và hơi nước tiếp xúc toàn bộ bề mặt gioăng và thân van. Gioăng EPDM chịu được nhiệt độ SIP trong thời gian ngắn, nếu SIP thường xuyên trên 140 độ C nên dùng gioăng Viton hoặc PTFE.
6. Có cần dùng thêm gioăng khi lắp van bướm vi sinh kết nối clamp không?
Có. Kết nối clamp cần một gioăng clamp riêng giữa van và đoạn ống hoặc thiết bị. Gioăng này khác với gioăng làm kín bên trong van. Chúng tôi cung cấp kèm gioăng clamp miễn phí cho mọi đơn hàng van kết nối clamp. Gioăng clamp có sẵn các vật liệu EPDM, Viton, Silicone, PTFE. Lưu ý không sử dụng gioăng clamp quá dày hoặc quá mỏng so với rãnh trên mặt bích clamp, vì sẽ gây rò rỉ hoặc không siết được vòng kẹp.
Cam Kết Từ TBCNSG
Là đơn vị chuyên cung cấp thiết bị vi sinh và phụ kiện đường ống, TBCNSG cam kết:
- 100% sản phẩm chính hãng: Van bướm vi sinh nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy đạt chuẩn 3A, FDA.
- Đầy đủ chứng từ: CO, CQ, chứng chỉ vật liệu inox 304, 316L, chứng chỉ bề mặt đánh bóng Ra, chứng chỉ gioăng FDA.
- Sẵn kho lớn: Luôn có sẵn van từ DN15 đến DN150, giao hàng ngay trong ngày.
- Giá cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, giá tốt nhất thị trường.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ chọn van, gioăng phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
- Hậu mãi: Cung cấp gioăng thay thế, phụ kiện kèm theo trọn đời sản phẩm.
Liên hệ ngay Hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc email: vandonghonuoc@gmail.com để được tư vấn và báo giá chi tiết. TBCNSG phục vụ quý khách từ 8:00-17:00 các ngày trong tuần, giao hàng toàn quốc.
Cập nhật lần cuối:2026-07-10 11:50:25