Trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) tự động, việc phát hiện và phát tín hiệu cảnh báo ngay khi có dòng nước lưu chuyển trong đường ống là yếu tố sống còn để kích hoạt hệ thống báo động trung tâm. Công tắc áp suất giám sát dòng chảy TYCO Model TPS (TYCO Model TPS Waterflow Condition Pressure Switch) là thiết bị cơ điện cao cấp được thiết kế chuyên dụng cho nhiệm vụ này. Hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến áp suất, TYCO TPS phát hiện chính xác trạng thái dòng chảy được kích hoạt và lập tức truyền tín hiệu điện về tủ trung tâm báo cháy.
Khác với các dòng công tắc áp suất công nghiệp thông thường, TYCO Model TPS được tối ưu hóa hoàn hảo để lắp đặt phối hợp cùng các cụm van điều khiển dòng chảy trong hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler. Thiết bị tương thích linh hoạt với nhiều dạng hệ thống, bao gồm:
Dưới đây là bảng thông số chi tiết của từng model thuộc dòng sản phẩm TYCO TPS để phục vụ công tác thiết kế và lựa chọn thiết bị:
| Ký hiệu Model | Cài đặt mặc định: Giảm áp - Fall (Low switch) psi (bar) | Cài đặt mặc định: Định mức - Nominal psi (bar) | Cài đặt mặc định: Tăng áp - Rise (Hi switch) psi (bar) | Điều chỉnh áp suất / 1 vòng xoay 360° psi (bar) | Dải áp suất hoạt động psi (bar) | Khoảng chênh lệch áp suất xấp xỉ (Differential) psi (bar) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TPS10X1 | - | - | 4 - 8 (0,28 - 0,55) | 1.6 (0,11) | 4 - 20 (0,28 - 1,38) | 3 (0,21) |
| TPS10X2 | - | - | 4 - 8 (0,28 - 0,55) | 1.6 (0,11) | 4 - 20 (0,28 - 1,38) | 3 (0,21) |
| TPS40X1 | 30 (2,07) | 40 (2,76) | - | 11 (0,76) | 10 - 100 (0,69 - 6,89) | 3 @10 psi (0,21 @0,69 bar) 6 @100 psi (0,41 @6,89 bar) |
| TPS40X2 | 30 (2,07) | 40 (2,76) | 50 (3,45) | 11 (0,76) | 10 - 100 (0,69 - 6,89) | 3 @10 psi (0,21 @0,69 bar) 6 @100 psi (0,41 @6,89 bar) |
| TPS120X1 | 110 (7,58) | 120 (8,27) | - | 22 (1,52) | 10 - 200 (0,69 - 13,8) | 3 @10 psi (0,21 @0,69 bar) 9 @100 psi (0,62 @6,89 bar) |
| TPS120X2 | 110 (7,58) | 120 (8,27) | 130 (8,96) | 22 (1,52) | 10 - 200 (0,69 - 13,8) | 3 @10 psi (0,21 @0,69 bar) 9 @100 psi (0,62 @6,89 bar) |
| TPS10XEX¹ | - | - | 4 - 8 (0,28 - 0,55) | 1.6 (0,11) | 4 - 20 (0,28 - 1,38) | 3 (0,21) |
| TPS40XEX¹ | 110 (7,58) | 120 (8,27) | 130 (8,96) | 11 (0,76) | 10 - 200 (0,69 - 13,79) | 3 @10 psi (0,21 @0,69 bar) 9 @200 psi (0,62 @13,79 bar) |
| TPSWF | - | - | 5 - 8 (0,34 - 0,55) | Cài đặt bánh xe điều chỉnh thời gian: • 0: 0 giây • A: 8 - 20 giây • B: 15 - 30 giây • C: 25 - 45 giây • D: 35 - 65 giây |
- | - |
Ghi chú: ¹ Các model TPS10XEX và TPS40XEX là phiên bản đạt chứng nhận chống cháy nổ (Explosion-proof models), thích hợp cho môi trường công nghiệp nặng nguy hiểm.
Việc lựa chọn đúng model quyết định trực tiếp tới hiệu suất và sự an toàn vận hành:
Để thiết bị duy trì độ chính xác cao nhất, hệ thống quản lý tòa nhà cần kiểm tra định kỳ phần màng cảm biến, độ nhạy cơ học của lò xo, và kiểm tra hoạt động đóng ngắt của các tiếp điểm điện SPDT. Khi vận hành bảo trì, luôn đảm bảo giữ lại chìa khóa nắp chuyên dụng đi kèm để mở vít chống can thiệp một cách an toàn.
Cập nhật lần cuối:2026-07-17 16:35:58