Van bi inox Kitz 10UTB là dòng van bi mặt bích JIS 10K thân inox 304 cao cấp đến từ tập đoàn Kitz Corporation (Nhật Bản), được các kỹ sư cơ điện và nhà thầu công nghiệp lựa chọn cho hệ thống hơi nóng, hóa chất và nước thải. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ thông số kỹ thuật chuẩn hãng, catalogue, bảng giá tham khảo, hướng dẫn lắp đặt và cách phân biệt van Kitz chính hãng với hàng nhái.
Van bi Kitz 10UTB là dòng van bi thân inox 304 (SCS13A) kết nối mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K, thuộc thế hệ van bi 2 thân nổi tiếng của Kitz Corporation Nhật Bản. Sản phẩm được đúc và gia công tại nhà máy Kitz với quy trình kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo độ kín tuyệt đối và tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt.
Với kết cấu thân inox 304, quả bi SUS304 và đệm làm kín Hypatite PTFE độc quyền, van 10UTB đáp ứng đồng thời ba yêu cầu: chống ăn mòn hóa chất, chịu nhiệt độ cao và đảm bảo lưu lượng tối đa nhờ thiết kế Full Bore.
Van bi Kitz 10UTB thực hiện chức năng đóng mở lưu chất nhanh chóng chỉ với một phần tư vòng quay tay gạt. Nhờ độ kín cao của cặp bi inox và đệm PTFE, van được dùng làm van cách ly chính trong các nhánh đường ống, giúp ngăn rò rỉ tuyệt đối khi bảo trì thiết bị phía sau.
Nhận báo giá van bi Kitz 10UTB chiết khấu cao nhất cho dự án - Liên hệ Hotline/Zalo: 09 1800 6799.
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Model | 10UTB |
| Thương hiệu | KITZ Corporation |
| Xuất xứ | Nhật Bản, sản xuất tại nhà máy Kitz |
| Thân van (Body) | Inox đúc SCS13A, tương đương SUS304 |
| Quả bi (Ball) | SUS304, gia công bề mặt siêu nhẵn |
| Trục van (Stem) | SUS304 |
| Đệm làm kín (Seat) | Hypatite PTFE - vật liệu cải tiến độc quyền của Kitz, chịu nhiệt và chống mài mòn cao hơn PTFE thông thường |
| Kiểu kết nối | Mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K (JIS B2220) |
| Kích cỡ | DN15 đến DN200 (1/2 inch đến 8 inch) |
| Áp lực làm việc | 1.37 MPa (200 psi) với nước, dầu, khí; 0.86 MPa (125 psi) với hơi nóng bão hòa |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | Lên tới 232 độ C tùy môi chất |
| Dạng van | Full Bore - lỗ thoát toàn phần, tối ưu lưu lượng |
| Kiểu thân | 2-Piece Body - thân 2 mảnh ghép bích |
| Chống tĩnh điện | Có, thiết kế Anti-Static Device |
| Size (DN) | Size (Inch) | L - Chiều dài thân (mm) | H - Chiều cao tâm van (mm) | D - Đường kính mặt bích (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 1/2 | 108 | 65 | 95 | 1.3 |
| DN20 | 3/4 | 117 | 70 | 100 | 1.6 |
| DN25 | 1 | 127 | 80 | 125 | 2.3 |
| DN32 | 1-1/4 | 140 | 90 | 135 | 3.3 |
| DN40 | 1-1/2 | 165 | 100 | 140 | 4.6 |
| DN50 | 2 | 203 | 110 | 155 | 7.5 |
| DN65 | 2-1/2 | 216 | 125 | 175 | 10.5 |
| DN80 | 3 | 241 | 140 | 185 | 14.0 |
| DN100 | 4 | 292 | 160 | 210 | 21.0 |
| DN125 | 5 | 356 | 185 | 250 | 32.0 |
| DN150 | 6 | 406 | 210 | 280 | 48.0 |
| DN200 | 8 | 495 | 250 | 330 | 80.0 |
Ghi chú: Kích thước và trọng lượng có thể sai lệch nhỏ tùy lô sản xuất và phiên bản tay gạt hoặc tay quay. Quý khách nên đối chiếu bản vẽ CAD chính thức trước khi chế tạo đường ống.
Tải ngay Catalogue Kitz 10UTB bản chuẩn (File PDF) và bản vẽ CAD chi tiết tại đây.
Một ưu thế lớn của van Kitz 10UTB là mặt bích gắn thiết bị điều khiển theo tiêu chuẩn ISO 5211, cho phép nâng cấp lên van điều khiển tự động mà không cần thay van:
Việc nâng cấp actuator giúp van 10UTB trở thành van điều khiển tự động trong hệ thống SCADA, tiết kiệm nhân công vận hành.
| Tiêu chí | Kitz 10UTB (Inox 304) | Kitz 10UTBM (Inox 316) | Kitz 10FCTB (Thân gang) |
|---|---|---|---|
| Vật liệu thân | SCS13A - SUS304 | SCS14A - SUS316 | Gang xám FC200 |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt với nước, hơi, axit nhẹ | Rất tốt, chịu được clorua và axit mạnh hơn | Trung bình, cần sơn phủ bảo vệ |
| Nhiệt độ làm việc | Lên tới 232 độ C | Lên tới 232 độ C | Thấp hơn, phụ thuộc lớp phủ |
| Chi phí đầu tư | Trung bình cao | Cao hơn 10UTB khoảng 30 đến 50 phần trăm | Thấp nhất |
| Khuyến nghị sử dụng | Hệ thống hơi, nước thải, thực phẩm | Hóa chất, nước biển, dược phẩm | Hệ thống nước làm mát, PCCC, khí nén thông thường |
Khi môi chất có nồng độ clorua cao, nước biển hoặc axit mạnh, nên nâng cấp lên van bi inox 316 Kitz 10UTBM. Với hệ thống nước làm mát thông thường, phương án van bi gang Kitz 10FCTB giúp tối ưu chi phí đầu tư.
Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo cho van có tay gạt hoặc tay quay tiêu chuẩn, hàng mới 100 phần trăm, có CO/CQ. Giá thực tế biến động theo tỷ giá JPY/VND, số lượng đơn hàng và thời điểm nhập khẩu.
| Kích cỡ | Quy cách | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| DN15 | 1/2 inch - JIS 10K | 1.250.000 - 1.650.000 |
| DN20 | 3/4 inch - JIS 10K | 1.550.000 - 1.950.000 |
| DN25 | 1 inch - JIS 10K | 1.950.000 - 2.450.000 |
| DN32 | 1-1/4 inch - JIS 10K | 2.650.000 - 3.250.000 |
| DN40 | 1-1/2 inch - JIS 10K | 3.250.000 - 3.950.000 |
| DN50 | 2 inch - JIS 10K | 4.200.000 - 5.200.000 |
| DN65 | 2-1/2 inch - JIS 10K | 6.500.000 - 7.800.000 |
| DN80 | 3 inch - JIS 10K | 8.200.000 - 9.800.000 |
| DN100 | 4 inch - JIS 10K | 11.500.000 - 13.800.000 |
| DN125 | 5 inch - JIS 10K, tay quay | 18.500.000 - 22.000.000 |
| DN150 | 6 inch - JIS 10K, tay quay | 24.000.000 - 28.500.000 |
| DN200 | 8 inch - JIS 10K, tay quay | 36.000.000 - 42.000.000 |
Nhận báo giá van bi Kitz 10UTB chiết khấu cao nhất cho dự án - Liên hệ Hotline/Zalo: 09 1800 6799.
| Hiện tượng | Nguyên nhân thường gặp | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò rỉ ở cổ trục | Gland packing lỏng hoặc mòn sau thời gian dài vận hành | Siết đều đai ốc hãm trục; nếu vẫn rò thì thay bộ đệm cổ trục |
| Rò rỉ qua mặt bích | Gioăng làm kín lão hóa hoặc siết bu lông không đều | Thay gioăng, siết lại bu lông theo thứ tự đối xứng |
| Kẹt tay gạt | Cặn bẩn bám trong lòng van, đệm khô hoặc bi bị ăn mòn | Tháo thân 2 mảnh, vệ sinh bi và đệm, bôi mỡ chịu nhiệt |
| Van đóng không kín | Dị vật kẹt giữa bi và đệm hoặc đệm bị cắt | Vệ sinh lòng van, thay đệm Hypatite PTFE mới |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn là đơn vị chuyên cung cấp van bi Kitz chính hãng và van công nghiệp Kitz Nhật Bản cho các công trình nhà máy, khu công nghiệp trên toàn quốc.
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn
Ngoài van bi Kitz, công ty còn cung cấp các loại van 1 chiều công nghiệp, van công nghiệp YDK Hàn Quốc, van 1 chiều cánh bướm YDK, van cổng gang YDK, van 1 chiều lá lật DHC Hàn Quốc và phụ kiện mặt bích thép tiêu chuẩn BS PN16.
Quý khách cần tư vấn thêm về tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K hoặc phương án nâng cấp van bi điều khiển khí nén FA-10UTB, vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ nhanh nhất.
Van bi Kitz 10UTB chịu nhiệt độ tối đa lên tới 232 độ C tùy vào môi chất và thời gian làm việc liên tục. Với hơi nóng bão hòa, áp suất làm việc cho phép là 0.86 MPa (125 psi).
JIS 10K là tiêu chuẩn mặt bích của Nhật Bản với áp lực danh định 10 kgf/cm2, đường kính mặt bích và số lỗ bu lông được quy định theo JIS B2220. ANSI 150 là tiêu chuẩn Mỹ với áp lực danh định 150 psi, kích thước mặt bích và khoảng cách lỗ bu lông khác JIS. Hai chuẩn này không lắp lẫn trực tiếp cho nhau, cần dùng mặt bích chuyển tiếp nếu muốn ghép.
Có. Van bi Kitz 10UTB được thiết kế để sử dụng với hơi nóng bão hòa ở áp suất lên tới 0.86 MPa (125 psi) và nhiệt độ tương ứng. Đệm Hypatite PTFE của Kitz chịu nhiệt tốt hơn PTFE thông thường nên phù hợp cho hệ thống lò hơi và đường ống gia nhiệt.
Giá van bi Kitz 10UTB phụ thuộc kích cỡ và loại điều khiển. Tham khảo: DN15 khoảng 1.25 đến 1.65 triệu đồng, DN50 khoảng 4.2 đến 5.2 triệu đồng, DN100 khoảng 11.5 đến 13.8 triệu đồng, DN200 khoảng 36 đến 42 triệu đồng. Liên hệ hotline 09 1800 6799 để nhận báo giá chính xác theo số lượng dự án.
Van phù hợp với nước sạch, nước thải, nước làm mát, dầu, khí nén, hơi nóng bão hòa, dung dịch hóa chất ăn mòn nhẹ, thực phẩm và đồ uống. Với môi chất chứa clorua nồng độ cao hoặc axit mạnh, nên chọn bản inox 316 Kitz 10UTBM.
Kitz 10UTB có thân inox 304 nên chống ăn mòn tốt hơn, chịu nhiệt cao hơn và phù hợp môi trường hóa chất, thực phẩm. Kitz 10FCTB có thân gang xám FC200, chi phí thấp hơn nhưng chỉ phù hợp hệ thống nước làm mát, PCCC, khí nén thông thường. Chọn 10UTB khi cần độ bền và vệ sinh cao, chọn 10FCTB khi tối ưu chi phí.
Kiểm tra ba yếu tố: chữ đúc KITZ, SCS13A, 10K trên thân phải sắc nét và đúng khuôn; chứng từ CO/CQ do nhà máy Kitz cấp phải khớp số lô với hàng giao; trọng lượng và độ hoàn thiện bề mặt đúc phải mịn, không rỗ. Nên mua tại đại lý có kho hàng và chính sách bảo hành rõ ràng.
Quý khách vui lòng cung cấp kích cỡ van, số lượng, môi chất làm việc và tiến độ công trình để nhận báo giá chi tiết trong 15 phút.
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn - Đối tác cung cấp van công nghiệp, đồng hồ nước, đồng hồ áp suất và thiết bị công nghiệp chất lượng cao cho mọi công trình.
Cập nhật lần cuối:2026-11-02 10:24:58