Ga lê tỳ PC1250-7

0 đánh giá
  • ...

    Ms Trang Phòng kinh doanh

    Supporter Supporter
  • Ngân - TBCNSG

    Ms Ngân Phòng kinh doanh

    Supporter Supporter
  • ...

    Ms Nga Phòng kinh doanh

    Supporter Supporter

Thông tin sản phẩm Ga lê tỳ PC1250-7

Ga lê tỳ PC1250-7 được tạo thành từ thân ga lê, ống lót, phớt mặt chà, cổ áo, trục, vv…

Phụ tùng con lăn ga lê tỳ PC1250-7 trong tiếng Anh gọi là track roller

Tải trọng ma sát và sốc truyền từ chuỗi theo dõi tạo ra nhiệt trong con lăn ga lê. Để chịu được điều này, một số bước chất lượng được thực hiện trong quá trình sản xuất phụ tùng ga lê.

...

Con lăn ga lê PC1250-7 được chế tạo bằng vật liệu vệ tinh chịu nhiệt lâu, chịu được hỗ trợ bởi các vòng tải cao su giúp giữ dầu và bụi bẩn

Trục đánh bóng cao và ống lót bằng đồng được sử dụng trong các con lăn ga lê Kobelco để giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ con lăn

Con lăn ga lê có các khu vực mặt phẳng và mặt bích được xử lý nhiệt để tăng sức mạnh và tuổi thọ lâu hơn

Khung gắn chịu lực nặng Các con lăn ga lê an toàn để theo dõi các khung cho phép truyền tải trọng sốc trong toàn khung theo dõi, do đó giảm thiệt hại tiềm tàng

Khoang chứa trong vỏ con lăn và trục nạp chất bôi trơn trong toàn bộ bên trong con lăn để giảm nhiệt gây thiệt hại

Model A B C
(háng)
ɸ F ɸ X D (dài) P (ngắn) L ɸ R(ốc)
PC30 160 112 28 108 85 0 0 172 2-ɸ14
PC40 158 120 88 113 93 0 0 180 2-ɸ16
PC60-1/D20 149 140 108 153 130 194 82 264 4-ɸ17
PC60-5 152 140 108 153 130 204 90 238 4-ɸ16
PC60-6/7 152 130 0 0 120 234 90 238 4-ɸ16
PC100/PC120 194 180 144 160 132 240 102 276 4-ɸ18
PC200-5 240 224 175 184 150 310 110 350 4-ɸ19
PC300 256 250 194 215 175 320 113 368 4-ɸ22
PC400-3/5/6 291 278 210 240 220 366 136 366 4-ɸ
SK60 156 140 108 153 130 199 70 233 4-ɸ16
SK100/SK120 200 180 135 160 132 262 100 298 4-ɸ18
SK200 230 224 175 188 150 310 110 350 4-ɸ19.5
SK220 259 246 195 195 162 338 110 378 4-ɸ19.5
SK300 274 260 204 215 175 358 125 403 4-ɸ23.5
SK320 280 260 204 215 175 350 120 394 4-ɸ23.5
SK03 160 145 110 160 135 199 70 240 4-ɸ15
SK04 219 193 152 170 132 280 100 331 4-ɸ18
SK07 130 222 175 194 160 320 110 370 4-ɸ18
UH07     180     318 102   4-ɸ17
EX30 158 144 50 120 95 188 75 220 4-ɸ13
EX60-1 176 158 126 132 110 215 82 249 4-ɸ15
EX70 158 140 108 132 110 197 82 231 4-ɸ15
EX55 192 142 50 96 0 0 0 208 2-ɸ18
EX100 194 180 144 160 132 250 89 286 4-ɸ18
EX200-1 240 224 175 184 150 318 102 357 4-ɸ18
EX200-2 240 224 175 184 150 290 102 329 4-ɸ19
EX300 280 260 204 215 175 370 114 413 4-ɸ22
EX355 285 256 204 211 175 368 114 407 4-ɸ22
EX400-1 293 280 175 240 200 400 125 448 4-ɸ24
E70B 155 140 108 132 110 208 60 240 4-ɸ14
E120B 219 180 144 160 132 268 80 302 4-ɸ18
E200B 240 224 175 184 150 296 98 337 4-ɸ22
E240 248 225 180 188 160 330 140 365 4-ɸ18
E324 242 222 177 195 160 322 105 359 4-ɸ21.5
E325 260 246 195 195 162 340 106 382 4-ɸ22
E300B     210     350 120   4-ɸ19
E330 290 260 204 215 175 370 115 417 4-ɸ25.5
SH60(gờ ngoài) 162 140 110 148 125 240 79 272 4-ɸ14
SH60(gờ giữa) 162 130 0 148 125 240 79 272 4-ɸ14
SH120 210 200 154 160 132 299 89 335 4-ɸ18
SH200 242 224 175 184 150 320 110 360 4-ɸ20
SH300 270 260 204 215 175 350 130 413 4-ɸ22
ZAX330 280 260 204 215 175 365 116 410 4-ɸ23
DH55 158 140 112 132 110 218 80 252 4-ɸ14
R60-5 174 140 108 132 110 0 0 220  
R60-7 195 140 108 132 110 0 0 213  
R200 250 224 175 183 150 350 130 394 4-ɸ22
R290-3/7/R300-7 260 252 200 205 180 330 114 387 4-ɸ22
R305 256 250 194 215 175 330 114 378 4-ɸ22
R934 250 225 118 188 155 319 110 358 4-ɸ17
R944 293 252 132 206 168 368 114 408 4-ɸ22
D20 149 138 106 153 130 194 82 236 4-ɸ17
BD2G 138 136 106 159 135 208 60 237 4-ɸ14
BD2G 138 136 106 159 135 208 60 237 4-ɸ14
HD1250 280 260 204 215 175 355 115 399 4-ɸ23
HD450 193 180 144 160 132 254 75 290 4-ɸ18
HD700/HD820 240 224 175 184 150 318 105 357 4-ɸ19
MS110 198 196 152 184 150 260 110 298 4-ɸ18
MS180 243 224 175 183 150 330 140 370 4-ɸ18
MS120-8 191 185 145 190 160 260 110 305 4-ɸ18
EC140 222 195 145 190 150 298 88.9 330 4-ɸ17.5
EC290 0 260 204 215 160 320 113 368 4-ɸ22
EC210 240 224 175 183 150 320 110 358 4-ɸ18
EC460 287 278 210 250 200 400 125 445 4-ɸ23.5
LG120 192 176 123 163 135 240 102 276 4-ɸ18
SWE55 159 112 39 160 135 0 0 172 ɸ14
SWE70H 147 140 107 170 135 193 82 240 4-ɸ15.5
SWE85 160 142 114 160 135 210 80 240 4-ɸ14
SWE85A 207 207 115 205 135 250 80 280 4-ɸ14
SWE85B 160 142 114 160 135 210 80 240 4-ɸ15
K907A 250 219 172 194 154 320 110 354 4-ɸ17
LK29/LS280 246 223 173 180 150 318 110 353 4-ɸ17.5
Hình ảnh củaGa lê tỳ PC1250-7 Hình ảnh củaGa lê tỳ PC1250-71

Comment