Khớp nối mềm Duyar, hay còn được gọi chính xác là khớp nối cao su chống rung Duyar, là một phụ kiện đường ống không thể thiếu trong các hệ thống bơm, hệ thống HVAC, trạm xử lý nước và hệ thống PCCC. Được sản xuất trực tiếp bởi Duyar Valve tại Thổ Nhĩ Kỳ, thiết bị này đóng vai trò như một "cầu nối linh hoạt" giữa các đoạn ống cứng hoặc giữa đường ống và máy bơm. Chức năng cốt lõi của nó là hấp thụ toàn bộ rung động cơ học phát sinh từ động cơ, triệt tiêu tiếng ồn khó chịu, đồng thời bù đắp hiệu quả các sai lệch lắp đặt như lệch trục dọc, lệch trục ngang hay lệch góc. Nhờ vào cấu tạo đặc biệt từ vật liệu cao su đàn hồi chất lượng cao kết hợp lõi gia cường bằng sợi nylon dẻo dai, khớp nối mềm Duyar giúp ngăn chặn hiện tượng búa nước, bảo vệ van công nghiệp và toàn bộ hệ thống đường ống vận hành an toàn, bền bỉ, kéo dài tuổi thọ thiết bị một cách tối ưu.
TBCNSG tự hào là đối tác phân phối chiến lược các dòng sản phẩm khớp nối mềm Duyar chính hãng. Dù bạn đang tìm kiếm model mặt bích xoay cỡ lớn DN600 dòng T-1810 cho trạm bơm công suất cao, model hai bầu cao su T-1815 cho hệ thống có biên độ giãn nở nhiệt lớn, hay dòng nối ren nhỏ gọn T-181 cho các máy bơm dân dụng và bán công nghiệp, chúng tôi đều có sẵn hàng với số lượng lớn và cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Dưới đây là bảng giá chi tiết và đặc tính kỹ thuật của từng model, mời quý khách tham khảo.
Bảng Giá Khớp Nối Mềm Duyar Model T-1810 - Kiểu Mặt Bích Xoay (Single Sphere)
Dòng khớp nối mềm Duyar T-1810 là model phổ biến nhất, được thiết kế dạng cầu đơn với mặt bích xoay tự do. Đây là giải pháp tiêu chuẩn cho phần lớn các hệ thống đường ống công nghiệp, giúp việc căn chỉnh lỗ bu lông mặt bích trở nên cực kỳ đơn giản, tiết kiệm tối đa thời gian thi công. Sản phẩm sử dụng lõi gia cường nylon và cao su EPDM chịu được dải nhiệt độ làm việc từ -20°C đến +90°C, áp suất làm việc PN16. Bảng dưới đây cung cấp các kích thước tiêu chuẩn từ DN25 đến DN600, phù hợp cho mọi quy mô trạm bơm và hệ thống xử lý nước.
| Model | Kích Cỡ (DN) | Kiểu Kết Nối | Chiều Dài Lắp Đặt (mm) | Vật Liệu Mặt Bích | Áp Suất | Nhiệt Độ Làm Việc | Giá Bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Duyar T-1810 | DN25 | Mặt bích xoay | 130 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN32 | Mặt bích xoay | 130 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN40 | Mặt bích xoay | 130 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN50 | Mặt bích xoay | 155 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN65 | Mặt bích xoay | 155 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN80 | Mặt bích xoay | 155 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN100 | Mặt bích xoay | 155 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN125 | Mặt bích xoay | 165 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN150 | Mặt bích xoay | 180 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN200 | Mặt bích xoay | 210 | Gang cầu | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN250 | Mặt bích xoay | 230 | Gang cầu / Thép đúc | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN300 | Mặt bích xoay | 260 | Gang cầu / Thép đúc | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN350 | Mặt bích xoay | 280 | Thép đúc | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN400 | Mặt bích xoay | 305 | Thép đúc | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN500 | Mặt bích xoay | 330 | Thép đúc | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
| Duyar T-1810 | DN600 | Mặt bích xoay | 360 | Thép đúc | PN16 | -20°C ~ 90°C | Liên hệ |
Bảng Giá Khớp Nối Mềm Duyar T-1815 - Kiểu Hai Bầu Cao Su (Double Sphere)
Đối với những hệ thống gặp phải tình trạng rung lắc dữ dội, độ giãn nở nhiệt cao hoặc cần khả năng bù trừ sai lệch trục lớn, khớp nối mềm Duyar model T-1815 là sự lựa chọn vượt trội. Với thiết kế hai nhịp sóng bầu cao su, model này cung cấp khả năng co giãn dọc trục, dịch chuyển ngang và lệch góc gần như gấp đôi so với dòng một bầu T-1810. Nhờ đó, nó hấp thụ gần như tuyệt đối mọi chấn động, bảo vệ tối ưu cho các máy bơm và đồng hồ đo lường nhạy cảm. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các đường ống mềm trong nhà máy nhiệt điện, hệ thống điều hòa không khí trung tâm (Chiller) và các trạm bơm tăng áp.
| Model | Kích Cỡ (DN) | Kiểu Kết Nối | Chiều Dài Lắp Đặt (mm) | Số Bầu Cao Su | Khả Năng Dịch Chuyển Ngang | Áp Suất | Giá Bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Duyar T-1815 | DN32 | Mặt bích xoay | 175 | 2 Bầu | ±20 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN40 | Mặt bích xoay | 175 | 2 Bầu | ±20 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN50 | Mặt bích xoay | 175 | 2 Bầu | ±22 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN65 | Mặt bích xoay | 175 | 2 Bầu | ±22 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN80 | Mặt bích xoay | 175 | 2 Bầu | ±25 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN100 | Mặt bích xoay | 225 | 2 Bầu | ±30 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN125 | Mặt bích xoay | 225 | 2 Bầu | ±30 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN150 | Mặt bích xoay | 225 | 2 Bầu | ±32 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN200 | Mặt bích xoay | 325 | 2 Bầu | ±32 mm | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-1815 | DN250 | Mặt bích xoay | 325 | 2 Bầu | ±35 mm | PN16 | Liên hệ |
Bảng Giá Khớp Nối Mềm Duyar T-181 - Kiểu Nối Ren (Threaded Union)
Trong các ứng dụng có không gian lắp đặt hạn chế, đường ống cỡ nhỏ hoặc các hệ thống máy bơm dân dụng, bán công nghiệp, khớp nối mềm Duyar T-181 là giải pháp lý tưởng. Sản phẩm sử dụng kết nối ren và rắc co bằng gang đúc, giúp việc tháo lắp trở nên nhanh chóng mà không cần hàn hay xử lý mặt bích phức tạp. Đặc biệt, dòng T-181 có khả năng chịu nhiệt độ cao vượt trội lên đến +115°C, thích hợp cho các đường ống dẫn nước nóng, dầu nhiệt hoặc khí nén có nhiệt độ làm việc cao hơn môi trường thông thường.
| Model | Kích Cỡ (DN) | Kiểu Kết Nối | Chiều Dài Lắp Đặt (mm) | Vật Liệu Rắc Co | Nhiệt Độ Tối Đa | Áp Suất | Giá Bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Duyar T-181 | DN15 (1/2") | Ren trong | 200 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-181 | DN20 (3/4") | Ren trong | 200 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-181 | DN25 (1") | Ren trong | 200 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-181 | DN32 (1-1/4") | Ren trong | 200 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-181 | DN40 (1-1/2") | Ren trong | 220 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-181 | DN50 (2") | Ren trong | 240 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-181 | DN65 (2-1/2") | Ren trong | 260 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
| Duyar T-181 | DN80 (3") | Ren trong | 280 | Gang đúc | 115°C | PN16 | Liên hệ |
Bảng So Sánh Kỹ Thuật Chi Tiết Giữa Các Dòng Khớp Nối Mềm Duyar
Để giúp quý khách có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn chính xác nhất cho hệ thống, TBCNSG xin gửi đến bảng so sánh chuyên sâu về mặt kỹ thuật và tính năng của ba model chủ lực từ Duyar. Việc so sánh này dựa trên các tiêu chí vận hành thực tế như biên độ co giãn, khả năng chịu tải và độ bền trong các môi trường chất lỏng khác nhau.
| Tiêu Chí So Sánh | Duyar T-1810 (Mặt bích 1 Bầu) | Duyar T-1815 (Mặt bích 2 Bầu) | Duyar T-181 (Nối Ren) |
|---|---|---|---|
| Kiểu Kết Nối | Mặt bích xoay tự do (Swivel Flange) | Mặt bích xoay cố định | Ren trong (BSPT / NPT) |
| Phạm Vi Kích Cỡ | DN25 - DN600 | DN32 - DN300 | DN15 - DN80 |
| Vật Liệu Thân Chính | EPDM + Sợi Nylon gia cường | EPDM + Sợi Nylon gia cường (2 lớp lõi) | EPDM / NBR chịu nhiệt + Sợi gia cường |
| Khả Năng Co Giãn Dọc Trục | ±6 mm đến ±15 mm | ±15 mm đến ±25 mm | ±5 mm đến ±10 mm |
| Khả Năng Bù Lệch Tâm Ngang | ±10 mm đến ±15 mm | ±20 mm đến ±32 mm | ±5 mm đến ±10 mm |
| Khả Năng Bù Góc Lệch | 15° | 30° - 45° | 10° - 15° |
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -20°C đến +90°C | -20°C đến +90°C | -20°C đến +115°C |
| Ứng Dụng Điển Hình | Trạm bơm chính, PCCC, HVAC, đường ống cứng | Bơm rung động mạnh, hệ thống giãn nở nhiệt cao | Bơm tăng áp gia đình, máy nén khí, không gian hẹp |
Đánh Giá Chất Lượng Khớp Nối Cao Su Duyar - Vì Sao Nên Chọn Hàng Chính Hãng?
Trải qua quá trình kiểm định và phản hồi từ hàng trăm công trình lớn nhỏ trên toàn quốc, khớp nối mềm Duyar luôn nhận được những đánh giá rất cao từ các kỹ sư và đơn vị thi công. Thứ nhất, chất lượng cao su EPDM của Duyar có độ đàn hồi rất bền, không bị "chai cứng" sau một thời gian ngắn sử dụng như các sản phẩm giá rẻ pha tạp chất. Chúng tôi đã ghi nhận nhiều trường hợp khớp nối Duyar hoạt động liên tục 5-7 năm trong môi trường nước tuần hoàn mà vẫn giữ được độ mềm dẻo và khả năng chịu áp lực.
Thứ hai, thiết kế mặt bích xoay là một điểm cộng cực lớn về mặt thi công. Đối với các dòng khớp nối mềm giá rẻ của Trung Quốc hay Đài Loan, việc mặt bích bị cố định một góc khiến cho thợ lắp đặt rất vất vả trong việc căn chỉnh lỗ bu lông, đôi khi gây ra hiện tượng xoắn vặn thân cao su làm giảm tuổi thọ. Trong khi đó, Duyar T-1810 và T-1815 cho phép xoay mặt bích 360 độ, giúp thao tác căn lỗ siêu nhanh và chính xác tuyệt đối. Thứ ba, lõi gia cường bằng sợi nylon dệt nhiều lớp đảm bảo thân khớp nối không bị phình ra bất thường khi gặp đỉnh áp suất cao, chống lại hiệu quả hiện tượng thủng cục bộ do búa nước. Đây chính là lý do TBCNSG cam kết chỉ nhập khẩu và phân phối hàng chính hãng Duyar Valve từ Thổ Nhĩ Kỳ, nói không với hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.
Phụ Kiện và Linh Kiện Đi Kèm Cho Khớp Nối Mềm
Để đảm bảo quá trình lắp đặt khớp nối cao su diễn ra an toàn và đúng kỹ thuật, việc sử dụng các phụ kiện đi kèm chính hãng là điều bắt buộc. Dưới đây là các phụ kiện quan trọng thường được các kỹ sư mua kèm khi đặt hàng khớp nối mềm Duyar tại TBCNSG. Chúng tôi khuyến nghị sử dụng bu lông inox và gioăng làm kín đúng tiêu chuẩn để phát huy tối đa công năng của thiết bị.
| Tên Phụ Kiện | Quy Cách / Model | Vật Liệu | Công Dụng | Giá Bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Gioăng làm kín mặt bích | Duyar Full-Face Gasket | EPDM / PTFE | Tăng độ kín cho kết nối mặt bích | Liên hệ |
| Bộ bu lông + đai ốc | M16 / M20 / M24 | Inox 304 / Thép mạ kẽm | Kẹp chặt mặt bích | Liên hệ |
| Vòng đệm chống xoắn | Washer Plate | Thép Carbon | Gia cố lực xiết, tránh lún bề mặt cao su | Liên hệ |
| Thanh chống giới hạn (Tie Rods) | Control Unit Kit | Thép mạ kẽm / Inox | Hạn chế co giãn quá mức, bảo vệ khớp nối | Liên hệ |
| Ống lót cao su nối ren | Rubber Sleeve T-181 | NBR chịu dầu | Thay thế cho đầu nối ren khi tiếp xúc dầu | Liên hệ |
Những Câu Hỏi Thường Gặp Về Khớp Nối Cao Su Chống Rung Duyar
1. Sự khác nhau chính giữa khớp nối mềm Duyar model T-1810 và T-1815 là gì? Tôi nên chọn loại nào?
Điểm khác biệt cốt lõi nằm ở số lượng bầu cao su. Model T-1810 có một bầu cao su (Single Sphere), phù hợp với các hệ thống cần khả năng chống rung và bù sai lệch trục ở mức tiêu chuẩn. Model T-1815 có hai bầu cao su (Double Sphere), giúp khả năng co giãn, bù lệch trục ngang và góc lệch tăng gần gấp đôi. Nếu hệ thống của bạn có độ rung lắc mạnh, khoảng giãn nở nhiệt lớn hoặc mặt bích bị lệch tâm nhiều do nền móng không ổn định, bạn nên đầu tư dòng T-1815 để bảo vệ hệ thống tối ưu hơn.
2. Khớp nối mềm Duyar chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu? Loại nào chịu nhiệt tốt nhất?
Các dòng mặt bích T-1810 và T-1815 với chất liệu cao su EPDM tiêu chuẩn chịu được nhiệt độ làm việc liên tục từ -20°C đến +90°C. Tuy nhiên, nếu hệ thống của bạn chạy nước nóng hoặc dầu có nhiệt độ cao hơn (lên đến 115°C), bạn nên chọn dòng T-181 nối ren, được thiết kế với khả năng chịu nhiệt vượt trội hơn nhờ vật liệu cao su đặc biệt có bổ sung thành phần chịu nhiệt.
3. Tôi có thể dùng khớp nối mềm Duyar cho môi chất là hóa chất hoặc dầu được không?
Lớp lót bên trong của khớp nối mềm Duyar tiêu chuẩn là EPDM, rất phù hợp cho nước, nước biển, dung dịch axit loãng và kiềm loãng. Tuy nhiên, EPDM không tương thích với dầu mỡ và hydrocarbon. Nếu bạn cần dẫn dầu hoặc hóa chất đặc thù, hãy liên hệ TBCNSG để được tư vấn đặt hàng loại lót NBR (chịu dầu) hoặc PTFE (chịu hóa chất mạnh). Chúng tôi có sẵn các tùy chọn vật liệu đặc biệt theo đơn đặt hàng riêng.
4. Làm thế nào để bảo trì và kiểm tra khớp nối cao su chống rung để kéo dài tuổi thọ?
Việc bảo trì khá đơn giản. Định kỳ 3-6 tháng, bạn nên kiểm tra trực quan bề mặt cao su xem có vết nứt, phồng rộp hay biến dạng bất thường không. Kiểm tra các mối bắt bu lông đã được xiết chặt đúng lực khuyến nghị chưa để tránh rò rỉ. Đặc biệt, nếu hệ thống ngừng hoạt động trong thời gian dài, nên xả cạn nước để tránh áp suất tĩnh lâu ngày gây mỏi cho lớp cao su và sợi gia cường.
5. Khi nào tôi cần thay thế khớp nối mềm mới? Dấu hiệu nhận biết là gì?
Bạn cần thay thế khớp nối mềm mới ngay lập tức nếu phát hiện các dấu hiệu như: thân cao su bị phình cục bộ (lớp nylon gia cường bên trong đã đứt), xuất hiện các vết nứt sâu trên bề mặt bầu cao su, rò rỉ không thể khắc phục dù đã xiết chặt bu lông, hoặc mặt bích bị ăn mòn quá mức. Tuyệt đối không cố gắng vá hoặc sửa chữa cao su vì điều này sẽ gây ra rủi ro vỡ đường ống bất ngờ dưới áp suất cao.
6. Tôi mua khớp nối mềm Duyar chính hãng tại TBCNSG có đầy đủ chứng từ CO/CQ không?
Tất cả các sản phẩm khớp nối mềm Duyar do TBCNSG cung cấp đều có đầy đủ chứng từ gốc: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) chính thức từ Thổ Nhĩ Kỳ, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà máy Duyar Valve, cùng với hóa đơn VAT và chứng từ hải quan nhập khẩu. Chúng tôi cam kết gửi kèm bộ chứng từ này trong mỗi đơn hàng để quý khách hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc sản phẩm khi đưa vào hồ sơ nghiệm thu công trình.
Cam Kết Của TBCNSG Khi Cung Cấp Khớp Nối Mềm Duyar
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng thiết bị công nghiệp và van đường ống, TBCNSG thấu hiểu những yêu cầu khắt khe của các kỹ sư và chủ đầu tư. Khi lựa chọn chúng tôi là đối tác cung cấp khớp nối cao su chống rung, quý khách hàng sẽ nhận được những cam kết giá trị sau:
- 100% hàng chính hãng Duyar Valve: Toàn bộ hàng hóa được nhập khẩu trực tiếp, có đầy đủ CO, CQ gốc từ nhà sản xuất tại Thổ Nhĩ Kỳ.
- Báo giá cạnh tranh nhất: Chúng tôi là nhà nhập khẩu chính ngạch, không qua trung gian, đảm bảo mức giá tốt nhất cho dự án và đơn hàng số lượng lớn.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư của TBCNSG sẽ tính toán giúp bạn lực co giãn, khả năng chịu tải và chọn đúng model khớp nối phù hợp với lưu chất và nhiệt độ hệ thống.
- Lưu kho số lượng lớn: Các kích cỡ thông dụng từ DN25 đến DN300 luôn có sẵn số lượng lớn tại kho, đáp ứng tiến độ giao hàng hỏa tốc cho các công trình.
- Đổi trả linh hoạt: Chúng tôi cam kết đổi trả 1 đổi 1 trong vòng 7 ngày nếu sản phẩm có lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất (không áp dụng cho lỗi do lắp đặt sai kỹ thuật).
- Vận chuyển an toàn: Hàng hóa được đóng gói trong thùng gỗ hoặc pallet chuyên dụng, đảm bảo không méo mó, biến dạng trong quá trình vận chuyển Bắc - Nam.
- Đồng hành cùng dự án: Hỗ trợ cung cấp hồ sơ năng lực nhà máy, catalogue gốc và mẫu thử nghiệm cho các gói thầu yêu cầu cao về chứng chỉ.
- Bảo hành chính hãng: Tất cả khớp nối mềm Duyar được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà máy, đảm bảo quyền lợi tối đa cho người sử dụng cuối cùng.
Quý khách hàng đang có nhu cầu nhận báo giá tốt nhất cho khớp nối mềm Duyar hoặc cần tư vấn giải pháp chống rung toàn diện cho hệ thống đường ống, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi qua thông tin bên dưới. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Hotline/Zalo: 09 1800 6799
Email: [email protected]
Hãy gọi ngay để nhận được ưu đãi chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng đầu tiên!