Đồng Hồ Nước Đa Tia Mặt Số Khô SENCE SCSG-15E-50E (Thân Gang)
Model: SCSG-15E-50E
Thương hiệu: SENCE
Kích cỡ: DN15 đến DN50 (1/2" – 2")
Ứng dụng: Đo lưu lượng nước lạnh và nước nóng trong tòa nhà, khu dân cư, khách sạn, nhà máy, hệ thống cấp thoát nước.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế đa tia, mặt số khô (Multi-jet, Dry-dial) giúp mặt kính luôn trong suốt, không bị đọng sương hay ố mờ.
- Thân gang xám hoặc gang cầu (Gray cast iron / Ductile cast iron) phủ sơn Epoxy chống ăn mòn, bền bỉ với môi trường nước.
- Dùng cho nước lạnh (≤ 50°C) và nước nóng (≤ 90°C), áp suất làm việc ≤ 1.6 MPa (16 bar).
- Cấp chính xác Class B hoặc Class C theo tiêu chuẩn ISO 4064, đáp ứng yêu cầu đo đếm chính xác trong dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Kết nối ren hoặc mặt bích (tùy model), dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
Thông số kỹ thuật chung
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | ≤ 50°C (nước lạnh) | ≤ 90°C (nước nóng) |
| Áp suất làm việc | ≤ 1.6 MPa (≤ 16 bar) |
| Sai số vùng thấp (Qmin → Qt) | ± 5% |
| Sai số vùng cao (Qt → Qs) | ± 2% |
Bảng thông số chi tiết theo Model
| Model | DN | Qs (m³/h) | Qp (m³/h) | Qt (L/h) | Qmin (L/h) | Đọc nhỏ nhất | Kết nối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SCSG-15E | DN15 (1/2") | 3 | 1.5 | Class A: 150 Class B: 120 Class C: 22.5 |
Class A: 60 Class B: 30 Class C: 15 |
0.0001 m³ | Ren G 3/4B |
| SCSG-20E | DN20 (3/4") | 5 | 2.5 | Class A: 250 Class B: 200 Class C: 37.5 |
Class A: 100 Class B: 50 Class C: 25 |
0.0001 m³ | Ren G 1B |
| SCSG-25E | DN25 (1") | 7 | 3.5 | Class A: 350 Class B: 280 |
Class A: 140 Class B: 70 |
0.0001 m³ | Ren G 1 1/4B |
| SCSG-32E | DN32 (1 1/4") | 12 | 6 | Class A: 600 Class B: 480 |
Class A: 240 Class B: 120 |
0.0001 m³ | Ren G 1 1/2B |
| SCSG-40E | DN40 (1 1/2") | 20 | 10 | Class A: 1000 Class B: 600 |
Class A: 400 Class B: 200 |
0.001 m³ | Ren G 2B |
| SCSG-50E | DN50 (2") | 30 | 15 | Class A: 1500 Class B: 1200 |
Class A: 600 Class B: 300 |
0.001 m³ | Ren G 2 1/2B hoặc mặt bích ISO |
Kích thước và trọng lượng
| Model | Dài (mm) | Rộng (mm) | Cao (mm) | Kết nối | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| SCSG-15E | 165 | 99 | 104 | Ren G 3/4B | 1.5 |
| SCSG-20E | 190 | 99 | 106 | Ren G 1B | 1.7 |
| SCSG-25E | 225 | 104 | 120 | Ren G 1 1/4B | 2.4 |
| SCSG-32E | 230 | 104 | 120 | Ren G 1 1/2B | 2.7 |
| SCSG-40E | 245 | 125 | 155 | Ren G 2B | 4.5 |
| SCSG-50E (ren) | 300 | 125 | 155 | Ren G 2 1/2B | 7.2 |
| SCSG-50E (bích) | 280 | 165 | 175 | Mặt bích ISO | 14 |
Ứng dụng thực tế
- Đo lưu lượng nước máy, nước giếng trong các hộ gia đình, chung cư, khách sạn.
- Hệ thống cấp nước cho nhà xưởng, khu công nghiệp, tòa nhà văn phòng.
- Đo nước nóng trong hệ thống năng lượng mặt trời, lò hơi công suất nhỏ.
- Giám sát tiêu thụ nước trong khu đô thị, khu dân cư tập trung.
Lưu ý: Sản phẩm không phù hợp với nước thải, nước có nhiều cặn bẩn thô hoặc hóa chất ăn mòn. Đối với các ứng dụng đặc biệt, vui lòng liên hệ tư vấn để chọn dòng đồng hồ phù hợp.
Cập nhật lần cuối:2026-08-17 10:25:47