Model: SCSG-15E-50E
Thương hiệu: SENCE
Kích cỡ: DN15 đến DN50 (1/2" – 2")
Ứng dụng: Đo lưu lượng nước lạnh và nước nóng trong tòa nhà, khu dân cư, khách sạn, nhà máy, hệ thống cấp thoát nước.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | ≤ 50°C (nước lạnh) | ≤ 90°C (nước nóng) |
| Áp suất làm việc | ≤ 1.6 MPa (≤ 16 bar) |
| Sai số vùng thấp (Qmin → Qt) | ± 5% |
| Sai số vùng cao (Qt → Qs) | ± 2% |
| Model | DN | Qs (m³/h) | Qp (m³/h) | Qt (L/h) | Qmin (L/h) | Đọc nhỏ nhất | Kết nối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SCSG-15E | DN15 (1/2") | 3 | 1.5 | Class A: 150 Class B: 120 Class C: 22.5 |
Class A: 60 Class B: 30 Class C: 15 |
0.0001 m³ | Ren G 3/4B |
| SCSG-20E | DN20 (3/4") | 5 | 2.5 | Class A: 250 Class B: 200 Class C: 37.5 |
Class A: 100 Class B: 50 Class C: 25 |
0.0001 m³ | Ren G 1B |
| SCSG-25E | DN25 (1") | 7 | 3.5 | Class A: 350 Class B: 280 |
Class A: 140 Class B: 70 |
0.0001 m³ | Ren G 1 1/4B |
| SCSG-32E | DN32 (1 1/4") | 12 | 6 | Class A: 600 Class B: 480 |
Class A: 240 Class B: 120 |
0.0001 m³ | Ren G 1 1/2B |
| SCSG-40E | DN40 (1 1/2") | 20 | 10 | Class A: 1000 Class B: 600 |
Class A: 400 Class B: 200 |
0.001 m³ | Ren G 2B |
| SCSG-50E | DN50 (2") | 30 | 15 | Class A: 1500 Class B: 1200 |
Class A: 600 Class B: 300 |
0.001 m³ | Ren G 2 1/2B hoặc mặt bích ISO |
| Model | Dài (mm) | Rộng (mm) | Cao (mm) | Kết nối | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| SCSG-15E | 165 | 99 | 104 | Ren G 3/4B | 1.5 |
| SCSG-20E | 190 | 99 | 106 | Ren G 1B | 1.7 |
| SCSG-25E | 225 | 104 | 120 | Ren G 1 1/4B | 2.4 |
| SCSG-32E | 230 | 104 | 120 | Ren G 1 1/2B | 2.7 |
| SCSG-40E | 245 | 125 | 155 | Ren G 2B | 4.5 |
| SCSG-50E (ren) | 300 | 125 | 155 | Ren G 2 1/2B | 7.2 |
| SCSG-50E (bích) | 280 | 165 | 175 | Mặt bích ISO | 14 |
Lưu ý: Sản phẩm không phù hợp với nước thải, nước có nhiều cặn bẩn thô hoặc hóa chất ăn mòn. Đối với các ứng dụng đặc biệt, vui lòng liên hệ tư vấn để chọn dòng đồng hồ phù hợp.
Cập nhật lần cuối:2026-08-17 10:25:47