Menu

Van Bướm Inox - Van Bướm Công Nghiệp Inox Chính Hãng TBCNSG

Van bướm inox là dòng van công nghiệp chống ăn mòn, dùng cho hệ thống nước, hóa chất, thực phẩm. TBCNSG cung cấp van bướm inox chính hãng, đủ CO/CQ, có sẵn kho TP.HCM.

Lọc theo thông số kỹ thuật: Xóa bộ lọc
Phương thức vận hành:
Vật liệu:

Danh sách sản phẩm Van Bướm Inox - Van Bướm Công Nghiệp Inox Chính Hãng TBCNSG

Van bướm inox là van công nghiệp có đĩa van dạng cánh bướm xoay quanh trục, thân và đĩa chế tạo từ inox (SS304/SS316) nên chống ăn mòn tốt. Van bướm inox dùng để đóng/mở hoặc điều tiết lưu lượng trong hệ thống nước sạch, nước thải, hóa chất và thực phẩm. Dòng van này phù hợp cho kỹ sư, nhà thầu cơ điện và chủ nhà máy cần thiết bị bền trong môi trường ẩm hoặc có tính ăn mòn. So với van bướm gang hay thép, van bướm inox khác biệt ở khả năng chịu ăn mòn và tuổi thọ cao hơn trong môi chất khắc nghiệt.

Đặc điểm nổi bật

Van bướm inox sở hữu những đặc tính kỹ thuật vượt trội so với van bướm vật liệu thông thường, phù hợp môi trường ăn mòn.

  • Vật liệu inox SS304/SS316 chống ăn mòn: Thân và đĩa van chế tạo từ inox 304 hoặc 316, chịu được nước mặn, hóa chất loãng và môi trường ẩm ướt. Inox 316 chứa 2-3% molypden nên chịu clorua tốt hơn inox 304.
  • Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ: Van bướm inox DN50 thường chỉ nặng khoảng 2-3 kg, nhẹ hơn đáng kể so với van cổng cùng kích cỡ. Kết cấu mặt bích wafer giúp lắp gọn giữa hai mặt bích đường ống.
  • Đóng mở nhanh chỉ với 1/4 vòng quay: Cơ cấu tay quay hoặc tay gạt cho phép đóng/mở van chỉ trong vài giây. Đĩa van xoay 90 độ từ vị trí mở hoàn toàn sang đóng kín.
  • Độ kín cao với gioăng EPDM/PTFE: Gioăng làm kín EPDM chịu nhiệt đến 120°C, gioăng PTFE chịu được hóa chất và nhiệt độ cao hơn. Độ rò rỉ đạt tiêu chuẩn ISO 5208 Rate A.
  • Đa dạng chuẩn kết nối: Van bướm inox có sẵn chuẩn wafer, lug, mặt bích JIS 5K/10K, ANSI 150, DIN PN10/PN16, đáp ứng hầu hết hệ thống đường ống phổ biến tại Việt Nam.

Ứng dụng thực tế

Van bướm inox được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu chống ăn mòn và vệ sinh cao.

  • Hệ thống cấp nước sạch: Van bướm inox dùng trên tuyến ống cấp nước sinh hoạt, nước uống vì inox không gỉ, không thôi nhiễm kim loại nặng vào nước.
  • Hệ thống PCCC: Van bướm inox lắp trên đường ống chữa cháy sprinkler, đảm bảo đóng mở nhanh khi có sự cố và không bị kẹt sau thời gian dài không vận hành.
  • Hóa chất và dung dịch axit loãng: Inox 316 phù hợp cho đường ống dẫn hóa chất, nước thải có tính axit nhẹ trong nhà máy xi mạ, dệt nhuộm.
  • Chế biến thực phẩm và đồ uống: Van bướm inox đạt tiêu chuẩn vệ sinh, dễ tháo vệ sinh CIP, dùng trong dây chuyền bia, nước giải khát, sữa.
  • Hệ thống hơi nóng và nước nóng: Van bướm inox kết hợp gioăng PTFE chịu được hơi bão hòa đến 180°C, dùng trong nhà máy giặt ủi, chế biến thủy sản.
  • Hệ thống thủy lợi và nuôi trồng thủy sản: Van bướm inox chịu được nước mặn, nước lợ nên phù hợp trạm bơm ven biển và hệ thống nuôi tôm công nghiệp.

Cách chọn phù hợp

Chọn van bướm inox đúng yêu cầu giúp van vận hành ổn định và tránh hư hỏng sớm. Dưới đây là các tiêu chí cần xem xét.

  • Áp suất làm việc PN/Class: Hệ thống nước sinh hoạt thường dùng PN10 hoặc PN16. Nếu đường ống áp cao hơn 16 bar, cần chọn van bướm inox chuẩn ANSI Class 150 hoặc cao hơn.
  • Nhiệt độ môi chất: Với nước thường dưới 80°C, gioăng EPDM là đủ. Nếu môi chất là hơi nóng hoặc nước nóng trên 100°C, nên chọn gioăng PTFE hoặc gioăng kim loại.
  • Kích thước DN: Đo đường kính trong ống để chọn DN chính xác. Van bướm inox phổ biến từ DN50 đến DN600; với ống nhỏ hơn DN50 nên cân nhắc van bi inox thay thế.
  • Vật liệu inox 304 hay 316: Inox 304 phù hợp nước sạch, nước thải sinh hoạt. Inox 316 nên dùng khi có clorua, nước mặn hoặc hóa chất để tránh rỗ bề mặt.
  • Chuẩn kết nối JIS/ANSI/DIN: Kiểm tra chuẩn mặt bích đường ống hiện hữu. Hệ thống nhập từ Nhật thường dùng JIS 10K, hệ thống Âu dùng DIN PN16, hệ thống Mỹ dùng ANSI 150.
  • Kiểu vận hành: Tay quay phù hợp van lắp ở vị trí dễ thao tác. Với van ở vị trí cao hoặc đường kính lớn hơn DN200, nên chọn van bướm inox điều khiển khí nén hoặc điện.
  • Môi chất thực tế: Xác định rõ môi chất là nước, hơi, khí hay hóa chất để chọn gioăng và vật liệu đĩa van phù hợp, tránh rò rỉ sau thời gian ngắn sử dụng.

Thông số kỹ thuật tham khảo

Bảng dưới đây tổng hợp thông số kỹ thuật điển hình của van bướm inox công nghiệp.

Thuộc tính Giá trị điển hình
Kích thước DN50 - DN600 (phổ biến DN50, DN80, DN100, DN150)
Áp suất làm việc PN10 / PN16 / ANSI Class 150
Nhiệt độ làm việc -10°C đến 120°C (gioăng EPDM), đến 180°C (gioăng PTFE)
Vật liệu thân van Inox SS304 / SS316
Vật liệu đĩa van Inox SS304 / SS316 / CF8M
Gioăng làm kín EPDM / PTFE / NBR
Kiểu kết nối Wafer, Lug, Mặt bích
Chuẩn kết nối JIS 5K/10K, ANSI 150, DIN PN10/PN16
Kiểu vận hành Tay quay, tay gạt, khí nén, điện
Model tham khảo KITZ, TOZEN, Vinapipe, KVC

Kinh nghiệm thực tế từ TBCNSG

Trong hơn 10 năm cung cấp thiết bị công nghiệp cho các nhà máy phía Nam, TBCNSG đã cung cấp hàng nghìn van bướm inox mỗi năm cho nhiều hạng mục khác nhau. Điển hình, đầu năm 2024, TBCNSG cấp 60 chiếc van bướm inox SS304 DN100 chuẩn JIS 10K cho hệ thống cấp nước nhà máy chế biến thủy sản tại KCN Long Hậu, Long An. Trước đó nhà máy dùng van bướm gang bị gỉ sét sau 2 năm tiếp xúc nước mặn, phải thay toàn bộ. Sau khi chuyển sang van bướm inox, hệ thống vận hành ổn định, không ghi nhận rò rỉ. Tương tự, một nhà máy xi mạ tại KCN Sóng Thần, Bình Dương đã thay van bướm inox 316 cho tuyến ống hóa chất vì inox 304 bị rỗ sau 18 tháng.

Lời khuyên từ chuyên gia TBCNSG: Trước khi đặt van, nên đo đường kính ngoài mặt bích bằng thước cặp và chụp ảnh gửi kỹ thuật TBCNSG để xác nhận đúng chuẩn JIS hay ANSI. Kiểm tra áp suất PN hệ thống trước khi mua; nếu không rõ, chọn PN16 để có dư an toàn. Với môi chất có clorua hoặc nước mặn, nên chọn inox 316 thay vì 304 để tránh rỗ bề mặt.

Vì sao chọn tại TBCNSG

TBCNSG cung cấp van bướm inox chính hãng với đầy đủ chứng nhận CO/CQ, có sẵn kho tại TP.HCM để giao nhanh cho các tỉnh phía Nam. Đội ngũ kỹ thuật hơn 10 năm kinh nghiệm hỗ trợ tư vấn chọn van từ xa qua hình ảnh và thông số đường ống. TBCNSG đã cung cấp van bướm inox cho hàng trăm nhà máy, KCN tại Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Vũng Tàu, đảm bảo đúng chủng loại và tiến độ. Liên hệ TBCNSG để được báo giá và tư vấn kỹ thuật cụ thể.


Câu hỏi thường gặp (FAQ)

[{"question":"Van bướm inox chịu được áp bao nhiêu?","answer":"Van bướm inox phổ biến chịu áp PN10 đến PN16 (tương đương 10-16 bar). Với chuẩn ANSI Class 150, van chịu được khoảng 19 bar ở nhiệt độ thường. Cần kiểm tra áp hệ thống trước khi chọn."},{"question":"Nên chọn inox 304 hay 316?","answer":"Chọn inox 304 cho nước sạch, nước thải sinh hoạt. Chọn inox 316 khi môi chất có clorua, nước mặn hoặc hóa chất vì inox 316 chứa molypden chống rỗ tốt hơn."},{"question":"Van bướm inox DN50 giá bao nhiêu?","answer":"Van bướm inox DN50 giá tham khảo từ 800.000 đến 2.500.000 đồng tùy vật liệu 304/316, chuẩn kết nối và kiểu vận hành. Liên hệ TBCNSG để có báo giá chính xác theo số lượng."},{"question":"Van bướm inox lắp cho hệ thống PCCC được không?","answer":"Được. Van bướm inox phù hợp hệ thống PCCC sprinkler nhờ đóng mở nhanh và không gỉ. Nên chọn loại có tay quay hoặc điều khiển điện để đảm bảo vận hành khi có sự cố."},{"question":"Van bướm inox chịu nhiệt độ bao nhiêu?","answer":"Với gioăng EPDM, van bướm inox chịu nhiệt đến 120°C. Với gioăng PTFE, van chịu được đến 180°C, phù hợp hệ thống hơi nóng và nước nóng công nghiệp."},{"question":"Van bướm inox khác van bướm gang thế nào?","answer":"Van bướm inox chống ăn mòn tốt hơn gang, tuổi thọ cao hơn trong môi trường ẩm hoặc hóa chất. Van bướm gang rẻ hơn nhưng dễ gỉ sét khi tiếp xúc nước mặn."},{"question":"Có sẵn van bướm inox chuẩn JIS 10K không?","answer":"TBCNSG có sẵn van bướm inox chuẩn JIS 10K, ANSI 150 và DIN PN16 tại kho TP.HCM. Liên hệ để kiểm tra tồn kho theo kích thước DN cụ thể."}]