Van bướm AUT là dòng van công nghiệp được sản xuất tại Malaysia bởi thương hiệu AUT – đơn vị chuyên sản xuất các thiết bị van, phụ kiện đường ống và thiết bị đo lường. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống dẫn nước, hóa chất, dầu khí, xử lý nước thải, phòng cháy chữa cháy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Van bướm AUT hoạt động theo nguyên lý đĩa van hình tròn xoay 90 độ quanh trục van, đóng mở hoặc điều tiết lưu lượng dòng chảy một cách linh hoạt. Với thiết kế gọn nhẹ, thân gang cầu đúc phủ sơn Epoxy dày chống ăn mòn, đĩa inox chống rỉ sét, cùng khả năng vận hành nhẹ nhàng và độ bền cơ học cao, dòng van này là lựa chọn tối ưu cho nhiều hệ thống.
Danh mục sản phẩm van bướm AUT bao gồm các model chính:
- Fig 061 – Van bướm tay gạt kết nối Wafer (DN50 – DN300)
- Fig 062 – Van bướm tay quay kết nối Wafer (DN50 – DN600)
- Fig 063 – Van bướm tay quay kết nối mặt bích (DN50 – DN1200)
- 3300H – Van bướm tín hiệu điện (dùng trong hệ thống PCCC)
Quý khách vui lòng xem chi tiết bảng giá, thông số kỹ thuật và các tùy chọn vật liệu cho từng model dưới đây.
Bảng giá van bướm AUT tay gạt Fig 061 – Kết nối Wafer
Model Fig 061 là van bướm vận hành thủ công bằng tay gạt, thiết kế dạng kẹp phẳng (Wafer) nhỏ gọn, phù hợp cho đường ống kích thước vừa và nhỏ. Sản phẩm được ứng dụng trong các hệ thống nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ và khí nén.
| STT | Kích thước (DN) | Kết nối | Vật liệu thân / đĩa | Gioăng làm kín | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DN50 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 2 | DN65 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 3 | DN80 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 4 | DN100 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 5 | DN125 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 6 | DN150 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 7 | DN200 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 8 | DN250 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 9 | DN300 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
Bảng giá van bướm AUT tay quay Fig 062 – Kết nối Wafer
Model Fig 062 được trang bị vô lăng kết hợp hộp số trợ lực, hỗ trợ đóng mở nhẹ nhàng ngay cả với van kích thước lớn. Kết nối dạng Wafer đa tiêu chuẩn giúp dễ dàng lắp đặt trong các hệ thống công nghiệp, tòa nhà cao tầng và khu công nghiệp.
| STT | Kích thước (DN) | Kết nối | Vật liệu thân / đĩa | Gioăng làm kín | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DN50 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 2 | DN65 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 3 | DN80 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 4 | DN100 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 5 | DN125 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 6 | DN150 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 7 | DN200 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 8 | DN250 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 9 | DN300 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 10 | DN350 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 11 | DN400 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 12 | DN450 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 13 | DN500 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 14 | DN600 | Wafer | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
Bảng giá van bướm AUT tay quay Fig 063 – Kết nối mặt bích
Model Fig 063 sở hữu thân van đúc sẵn hai mặt bích, cho phép bắt bulông trực tiếp vào đường ống, tăng cường độ chắc chắn và hạn chế tối đa hiện tượng rung lắc khi vận hành ở áp suất cao. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống áp lực cao, lưu chất có nhiệt độ và độ ăn mòn trung bình.
| STT | Kích thước (DN) | Kết nối | Vật liệu thân / đĩa | Gioăng làm kín | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DN50 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 2 | DN65 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 3 | DN80 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 4 | DN100 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 5 | DN125 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 6 | DN150 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 7 | DN200 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 8 | DN250 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 9 | DN300 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 10 | DN350 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 11 | DN400 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 12 | DN450 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 13 | DN500 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 14 | DN600 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 15 | DN700 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 16 | DN800 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 17 | DN900 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 18 | DN1000 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
| 19 | DN1200 | Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | EPDM | Liên hệ |
Bảng giá van bướm AUT tín hiệu điện 3300H (PCCC)
Model 3300H được trang bị bộ công tắc giám sát hành trình bằng điện, có khả năng truyền tín hiệu trạng thái đóng/mở van về tủ điều khiển trung tâm. Đây là giải pháp không thể thiếu cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), hệ thống báo cháy và các ứng dụng yêu cầu giám sát từ xa.
| STT | Kích thước (DN) | Kết nối | Vật liệu thân / đĩa | Điện áp công tắc | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DN50 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
| 2 | DN65 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
| 3 | DN80 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
| 4 | DN100 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
| 5 | DN125 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
| 6 | DN150 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
| 7 | DN200 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
| 8 | DN250 | Wafer / Mặt bích | Gang cầu / Inox 304 | 24V DC / 220V AC | Liên hệ |
Bảng so sánh kỹ thuật các dòng van bướm AUT
Bảng so sánh dưới đây giúp quý khách dễ dàng lựa chọn model van bướm AUT phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và điều kiện vận hành của hệ thống đường ống.
| Tiêu chí so sánh | Fig 061 (tay gạt – Wafer) | Fig 062 (tay quay – Wafer) | Fig 063 (tay quay – mặt bích) | 3300H (tín hiệu điện) |
|---|---|---|---|---|
| Kiểu vận hành | Tay gạt thủ công 90 độ | Vô lăng + hộp số trợ lực | Vô lăng + hộp số trợ lực | Tay quay + công tắc hành trình điện |
| Kết nối đường ống | Wafer (kẹp phẳng) | Wafer (kẹp phẳng) | Mặt bích (2 đầu) | Wafer hoặc mặt bích |
| Khoảng kích thước | DN50 – DN300 | DN50 – DN600 | DN50 – DN1200 | DN50 – DN250 |
| Vật liệu thân | Gang cầu đúc phủ Epoxy | Gang cầu đúc phủ Epoxy | Gang cầu đúc phủ Epoxy | Gang cầu đúc phủ Epoxy |
| Vật liệu đĩa | Inox 304 | Inox 304 | Inox 304 | Inox 304 |
| Gioăng làm kín | EPDM (tiêu chuẩn) | EPDM (tiêu chuẩn) | EPDM (tiêu chuẩn) | EPDM (tiêu chuẩn) |
| Áp suất làm việc | ≤ 16 bar | ≤ 16 bar | ≤ 25 bar (tùy kích thước) | ≤ 16 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +80°C | -10°C đến +80°C | -10°C đến +80°C | -10°C đến +80°C |
| Ứng dụng điển hình | Đường ống nước, hóa chất nhẹ, khí nén | Hệ thống PCCC, xử lý nước thải, tòa nhà cao tầng | Áp lực cao, hệ thống công nghiệp nặng | Hệ thống PCCC yêu cầu giám sát trạng thái từ xa |
| Ưu điểm nổi bật | Nhỏ gọn, vận hành nhanh, chi phí thấp | Đóng mở nhẹ nhàng, kích thước đa dạng | Kết nối chắc chắn, chống rung lắc, chịu áp cao | Truyền tín hiệu đóng/mở về tủ điều khiển |
Bảng phụ kiện và linh kiện thay thế cho van bướm AUT
Để đảm bảo van bướm AUT hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ, quý khách có thể tham khảo các phụ kiện và linh kiện thay thế chính hãng dưới đây.
| STT | Tên phụ kiện / linh kiện | Vật liệu | Quy cách / kích thước | Ghi chú | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ gioăng làm kín EPDM | EPDM | DN50 – DN1200 | Thay thế định kỳ khi gioăng già hóa | Liên hệ |
| 2 | Bộ gioăng làm kín Viton | Viton (FKM) | DN50 – DN1200 | Dùng cho hóa chất, nhiệt độ cao | Liên hệ |
| 3 | Bộ gioăng làm kín PTFE | PTFE | DN50 – DN1200 | Dùng cho hóa chất ăn mòn mạnh | Liên hệ |
| 4 | Đĩa van inox 304 | Inox 304 | DN50 – DN1200 | Thay thế khi đĩa van bị ăn mòn hoặc mài mòn | Liên hệ |
| 5 | Đĩa van inox 316 | Inox 316 | DN50 – DN1200 | Chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường hóa chất | Liên hệ |
| 6 | Trục van (trục trên và dưới) | Thép không gỉ | DN50 – DN1200 | Bảo trì khi trục bị mòn hoặc cong | Liên hệ |
| 7 | Tay gạt (cho Fig 061) | Thép sơn tĩnh điện | DN50 – DN300 | Thay thế khi tay gạt bị hỏng hoặc gãy | Liên hệ |
| 8 | Vô lăng + hộp số (cho Fig 062/063) | Gang / Thép | DN50 – DN1200 | Hộp số trợ lực giúp đóng mở nhẹ nhàng | Liên hệ |
| 9 | Bộ công tắc hành trình điện (cho 3300H) | Nhựa kỹ thuật / Điện tử | 24V DC / 220V AC | Giám sát trạng thái đóng/mở | Liên hệ |
| 10 | Bulông, đai ốc kết nối mặt bích | Thép mạ kẽm / Inox | DN50 – DN1200 | Dùng cho model Fig 063 | Liên hệ |
Đánh giá chất lượng van bướm AUT
Van bướm AUT nhận được nhiều phản hồi tích cực từ người dùng trong các ngành công nghiệp nhờ vào những yếu tố chất lượng vượt trội:
- Thiết kế gọn nhẹ và tiết kiệm không gian: So với các dòng van có cùng chức năng, van bướm AUT có trọng lượng nhẹ hơn đáng kể, đặc biệt là ở các model kết nối Wafer (Fig 061 và Fig 062), giúp giảm tải trọng lên hệ thống đường ống và tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Độ bền cơ học và chống ăn mòn cao: Thân van được đúc từ gang cầu chất lượng cao, phủ lớp sơn Epoxy dày đặc giúp chống lại sự ăn mòn từ môi trường ẩm ướt, hóa chất và nước muối. Đĩa van bằng inox 304 đảm bảo không bị rỉ sét sau thời gian dài sử dụng.
- Vận hành nhẹ nhàng và chính xác: Các model tay quay (Fig 062, Fig 063) được trang bị hộp số trợ lực, giảm lực vặn tối thiểu cho người vận hành, ngay cả với đường ống kích thước lớn lên đến DN600 hay DN1200.
- Khả năng làm kín hiệu quả: Gioăng EPDM tiêu chuẩn đảm bảo độ kín khít cao, ngăn chặn rò rỉ lưu chất trong quá trình vận hành, đồng thời chịu được nhiệt độ và hóa chất ở mức trung bình.
- Độ tin cậy và tuổi thọ dài lâu: Van bướm AUT có tuổi thọ sử dụng cao nhờ chất lượng vật liệu và quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn Malaysia. Sản phẩm ít hư hỏng trong quá trình sử dụng, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
- Giá thành hợp lý: So với các thương hiệu cùng phân khúc từ Châu Âu hay Nhật Bản, van bướm AUT có mức giá cạnh tranh hơn nhưng vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng của hệ thống công nghiệp.
Bảng so sánh vật liệu gioăng làm kín – Lựa chọn theo môi chất
Gioăng làm kín là bộ phận quan trọng ảnh hưởng đến hiệu suất làm kín của van. Van bướm AUT có các tùy chọn gioăng khác nhau phù hợp với từng loại môi chất. Quý khách tham khảo bảng dưới đây để lựa chọn đúng chủng loại.
| Vật liệu gioăng | Nhiệt độ làm việc | Khả năng chống hóa chất | Ứng dụng phù hợp | Mức giá (so với EPDM) |
|---|---|---|---|---|
| EPDM (Ethylene Propylene) | -10°C đến +80°C | Chống nước, axit loãng, dung dịch kiềm, khí gas | Nước sạch, nước thải, khí nén, hóa chất nhẹ | Tiêu chuẩn |
| Viton (FKM) | -15°C đến +150°C | Chống dầu, mỡ, nhiên liệu, axit mạnh, dung môi | Dầu, hóa chất, nhiệt độ cao, môi trường khắc nghiệt | Cao hơn EPDM |
| PTFE (Teflon) | -30°C đến +120°C | Chống hầu hết các hóa chất (trừ kim loại kiềm nóng chảy) | Hóa chất ăn mòn mạnh, axit đặc, dung môi | Cao hơn EPDM |
| NBR (Nitrile Butadiene) | -10°C đến +80°C | Chống dầu, mỡ bôi trơn, nhiên liệu, xăng | Hệ thống dầu, nhiên liệu, môi trường dầu mỡ | Tương đương EPDM |
Các câu hỏi thường gặp (FAQ) về van bướm AUT
1. Van bướm AUT khác gì so với van bướm Trung Quốc và van bướm Châu Âu?
Van bướm AUT được sản xuất tại Malaysia, nằm trong phân khúc chất lượng trung bình – cao, đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế. So với van bướm Trung Quốc, sản phẩm AUT có chất lượng vật liệu tốt hơn (gang cầu đúc nguyên khối, đĩa inox chống rỉ sét cao), độ bền lâu dài và ít hư hỏng trong quá trình sử dụng. So với van bướm Châu Âu (như EBRO, VAG, KSB), AUT có mức giá cạnh tranh hơn trong khi vẫn đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật cơ bản và các ứng dụng công nghiệp phổ thông. Nếu ngân sách có hạn nhưng cần sự ổn định và tin cậy, van bướm AUT là sự lựa chọn tốt.
2. Van bướm AUT Fig 061, Fig 062 và Fig 063 khác nhau như thế nào?
Sự khác biệt chính nằm ở kiểu vận hành, loại kết nối và khoảng kích thước. Fig 061 dùng tay gạt, kết nối Wafer, phù hợp với đường ống DN50 – DN300. Fig 062 dùng tay quay + hộp số, kết nối Wafer, phù hợp với đường ống DN50 – DN600. Fig 063 dùng tay quay + hộp số, kết nối mặt bích, phù hợp với đường ống DN50 – DN1200 và áp suất cao hơn. Ngoài ra, Fig 063 có kết nối chắc chắn hơn, hạn chế rung lắc cho hệ thống.
3. Tôi nên chọn van bướm AUT kết nối Wafer hay mặt bích?
Nếu đường ống của bạn có áp lực trung bình (dưới 16 bar), kích thước nhỏ đến trung bình (DN50 – DN300), không yêu cầu chịu rung lắc mạnh, bạn có thể dùng kết nối Wafer (Fig 061/062) để tiết kiệm không gian và chi phí. Nếu đường ống có áp lực cao (trên 16 bar), kích thước lớn (DN350 – DN1200) hoặc hệ thống cần sự chắc chắn tối đa, ít rung lắc, hãy chọn kết nối mặt bích (Fig 063). Kết nối mặt bích cũng dễ dàng tháo lắp hơn trong quá trình bảo trì.
4. Van bướm AUT 3300H dùng để làm gì? Có thể dùng cho hệ thống PCCC không?
Van bướm AUT 3300H được trang bị công tắc hành trình điện để giám sát trạng thái đóng/mở và gửi tín hiệu về tủ điều khiển trung tâm. Sản phẩm chuyên dùng cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), hệ thống báo cháy tự động và các ứng dụng yêu cầu giám sát vận hành van từ xa. Khi có sự cố cháy, van sẽ mở hoặc đóng theo tín hiệu điều khiển, đồng thời trạng thái van được báo về trung tâm giám sát, giúp nhân viên vận hành chủ động xử lý tình huống.
5. Bao lâu cần bảo trì và thay thế gioăng cho van bướm AUT?
Thời gian bảo trì van bướm AUT phụ thuộc vào điều kiện làm việc cụ thể (lưu chất, nhiệt độ, áp suất, tần suất đóng mở). Trong điều kiện bình thường (nước sạch, nhiệt độ môi trường), nên kiểm tra van mỗi 6 – 12 tháng. Gioăng làm kín EPDM có tuổi thọ trung bình 3 – 5 năm tùy vào môi trường sử dụng. Nếu phát hiện van bị rò rỉ hoặc đóng mở không kín, cần kiểm tra và thay thế gioăng ngay. Chúng tôi cung cấp bộ gioăng thay thế chính hãng với các loại EPDM, Viton, PTFE và NBR.
6. Van bướm AUT có dùng được cho hóa chất ăn mòn không?
Van bướm AUT tiêu chuẩn sử dụng gioăng EPDM phù hợp với nước, nước thải, khí nén và hóa chất nhẹ. Đối với hóa chất ăn mòn mạnh (axit đặc, xút, dung môi hữu cơ, v.v.), quý khách nên lựa chọn gioăng Viton hoặc PTFE. Ngoài ra, cần xem xét vật liệu đĩa van (inox 304 hoặc 316) để đảm bảo khả năng chống ăn mòn tối ưu. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn lựa chọn vật liệu phù hợp nhất với môi chất của hệ thống.
Cam kết từ TBCNSG khi mua van bướm AUT
Khi quý khách lựa chọn mua van bướm AUT thông qua hệ thống phân phối của TBCNSG, chúng tôi cam kết mang đến những lợi ích thiết thực nhất:
- Hàng chính hãng 100%: Sản phẩm van bướm AUT nhập khẩu trực tiếp từ Malaysia, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, CO/CQ theo yêu cầu.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường: Chúng tôi là đơn vị phân phối trực tiếp, không qua trung gian, đảm bảo mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Đa dạng kích thước và vật liệu: Sẵn hàng các kích thước từ DN50 đến DN1200, nhiều tùy chọn vật liệu gioăng (EPDM, Viton, PTFE, NBR) và đĩa van (Inox 304, Inox 316).
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn lựa chọn model, vật liệu, kết nối và phụ kiện phù hợp với hệ thống của bạn.
- Bảo hành chính hãng: Sản phẩm được bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất AUT, đảm bảo quyền lợi và sự an tâm cho khách hàng trong suốt quá trình sử dụng.
- Giao hàng nhanh chóng: Đối với các đơn hàng trong khu vực, chúng tôi cam kết giao hàng đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng sản phẩm trước khi bàn giao.
- Hỗ trợ lắp đặt và vận hành: Chúng tôi cung cấp hướng dẫn chi tiết về lắp đặt, vận hành và bảo trì van bướm AUT để hệ thống hoạt động ổn định và bền bỉ.
- Chính sách thanh toán linh hoạt: Hỗ trợ thanh toán bằng chuyển khoản, tiền mặt hoặc thanh toán theo hợp đồng đối với các dự án lớn, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng.
Liên hệ đặt hàng và báo giá nhanh
Quý khách có nhu cầu mua van bướm AUT chính hãng hoặc cần báo giá chi tiết theo kích thước, vật liệu và số lượng, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất.
Hotline / Zalo: 09 1800 6799
Email: [email protected]
Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách từ việc tư vấn lựa chọn sản phẩm, báo giá, đặt hàng đến hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sau bán hàng. Hãy liên hệ ngay hôm nay để có được giải pháp van bướm AUT tối ưu nhất cho hệ thống của bạn!
Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến sản phẩm van bướm AUT tại TBCNSG. Chúng tôi luôn đồng hành cùng quý khách trong mọi dự án và công trình.
Title: Van bướm AUT chính hãng Malaysia - Bảng giá, thông số kỹ thuật và đặt hàng
Meta Title: Van bướm AUT chính hãng Malaysia - Bảng giá chi tiết các model Fig 061, 062, 063, 3300H
Meta Description: Van bướm AUT Malaysia chính hãng. Bảng giá, thông số kỹ thuật các model Fig 061, Fig 062, Fig 063, 3300H (PCCC). Đặt hàng nhanh, giao hàng toàn quốc. Tư vấn vật liệu và kết nối phù hợp.