Van màng Asung Flange Type là dòng van bích công nghiệp được sản xuất bởi thương hiệu Asung Plastic Valve Co., Ltd - Hàn Quốc. Sản phẩm có kết nối bích chuẩn JIS 10K hoặc ANSI 150LB với đa dạng chất liệu thân van UPVC, CPVC, PPG, PVDF và màng đàn hồi EPDM hoặc PTFE. Van màng bích Asung được thiết kế cho các hệ thống đường ống công nghiệp có kích thước từ vừa đến lớn (15A - 250A), chịu được áp suất tối đa 10 bar (1.0 MPa), đảm bảo vận hành an toàn và ổn định trong các môi trường hóa chất ăn mòn, nước thải, nhiệt độ cao và các ứng dụng khắc nghiệt.
Với thiết kế màng đàn hồi tách biệt hoàn toàn dòng lưu chất khỏi bộ phận truyền động cơ học, van màng bích Asung đảm bảo độ kín tuyệt đối, không rò rỉ ra môi trường bên ngoài và bảo vệ trục van khỏi tác động của hóa chất. Đây là giải pháp tối ưu cho các nhà máy xử lý hóa chất, nhà máy xử lý nước thải, nhà máy thực phẩm, dược phẩm, điện tử và bán dẫn. Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn (TBCNSG) tự hào là đơn vị cung cấp van màng Asung Flange Type chính hãng với mức giá cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.
Van màng Asung dạng bích là lựa chọn hàng đầu cho các đường ống công nghiệp có yêu cầu cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng tháo lắp bảo trì. Sản phẩm có những đặc điểm nổi bật sau:
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Asung (Hàn Quốc) |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Chủng loại | Van màng dạng bích (Flange Type Diaphragm Valve) |
| Kích cỡ | 15A (1/2") đến 250A (10") |
| Tiêu chuẩn kết nối | JIS 10K, ANSI 150LB |
| Vật liệu thân van | UPVC, CPVC, PPG, PVDF |
| Vật liệu màng | EPDM, PTFE |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar (1.0 MPa) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C - 60°C (UPVC), 0°C - 90°C (CPVC), -20°C - 90°C (PPG), -20°C - 120°C (PVDF) |
| Phương thức vận hành | Tay xoay, khí nén, điện (tùy tùy chọn) |
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 25A (1") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 50A (2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 80A (3") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 100A (4") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 125A (5") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 150A (6") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 200A (8") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 250A (10") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 25A (1") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 50A (2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 80A (3") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 100A (4") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 125A (5") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 150A (6") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 200A (8") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 250A (10") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 25A (1") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 50A (2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 80A (3") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 100A (4") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 125A (5") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 150A (6") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 200A (8") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 250A (10") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 25A (1") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 50A (2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 80A (3") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 100A (4") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 125A (5") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 150A (6") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 200A (8") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 250A (10") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| Tiêu chí so sánh | UPVC | CPVC | PPG / PP | PVDF |
|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | 0°C - 60°C | 0°C - 90°C | -20°C - 90°C | -20°C - 120°C |
| Kháng axit vô cơ | Trung bình | Khá | Khá | Tuyệt vời |
| Kháng axit hữu cơ | Kém - Trung bình | Trung bình | Trung bình | Tuyệt vời |
| Kháng kiềm | Khá | Khá | Tuyệt vời | Tuyệt vời |
| Kháng dung môi hữu cơ | Kém | Trung bình | Khá | Tuyệt vời |
| Kháng clo | Kém | Tuyệt vời | Khá | Tuyệt vời |
| Độ bền va đập | Trung bình | Khá | Cao | Cao |
| Độ cứng bề mặt | Trung bình | Khá | Trung bình | Cao |
| Khả năng chống UV | Khá | Khá | Trung bình | Tuyệt vời |
| Mức giá | Thấp | Trung bình | Trung bình - Cao | Cao |
| Ứng dụng phổ biến | Nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ | Hóa chất nhiệt độ cao, nước nóng | Môi trường kiềm, dung dịch muối | Axit đậm đặc, dung môi, bán dẫn, dược phẩm |
| Kích cỡ (A) | Vật liệu màng | Mã sản phẩm | Nhiệt độ làm việc | Khả năng kháng hóa chất | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 15A - 25A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-15-25 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 32A - 50A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-32-50 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 65A - 100A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-65-100 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 125A - 250A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-125-250 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 15A - 25A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-15-25 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
| 32A - 50A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-32-50 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
| 65A - 100A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-65-100 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
| 125A - 250A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-125-250 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
Van màng Asung Flange Type được đánh giá cao về chất lượng và độ bền trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thương hiệu Asung Plastic Valve Co., Ltd đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất van nhựa kỹ thuật, được công nhận bởi các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Các điểm đánh giá nổi bật về sản phẩm:
Để đặt hàng van màng Asung Flange Type chính xác, quý khách cần cung cấp các thông tin sau:
Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc email để được tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng trong thời gian sớm nhất.
| Phụ kiện | Mô tả | Mã sản phẩm | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Bộ truyền động khí nén Single Acting NC | Thường đóng, lò xo hồi vị, phù hợp size 15A - 50A | AS-PNE-NC-F-15-50 | Liên hệ |
| Bộ truyền động khí nén Single Acting NC | Thường đóng, lò xo hồi vị, phù hợp size 65A - 100A | AS-PNE-NC-F-65-100 | Liên hệ |
| Bộ truyền động khí nén Double Acting DA | Tác động kép, phù hợp size 15A - 50A | AS-PNE-DA-F-15-50 | Liên hệ |
| Bộ truyền động khí nén Double Acting DA | Tác động kép, phù hợp size 65A - 100A | AS-PNE-DA-F-65-100 | Liên hệ |
| Bộ truyền động điện ON/OFF 220V AC | Momen xoắn 50Nm, phù hợp size 15A - 50A | AS-ELE-ON-220-F-15-50 | Liên hệ |
| Bộ truyền động điện ON/OFF 220V AC | Momen xoắn 100Nm, phù hợp size 65A - 100A | AS-ELE-ON-220-F-65-100 | Liên hệ |
| Limit Switch Box | Hộp công tắc hành trình, báo tín hiệu đóng/mở | AS-LSB-F | Liên hệ |
| Smart Positioner | Điều khiển tuyến tính 4-20mA, điều tiết lưu lượng | AS-POS-F | Liên hệ |
Van màng Asung Flange Type có thể sử dụng ở nhiệt độ lên đến 120°C đối với vật liệu thân PVDF và màng PTFE. Với thân CPVC, nhiệt độ tối đa 90°C. Thân UPVC làm việc ở nhiệt độ 0-60°C. Quý khách cần xác định nhiệt độ môi chất để chọn vật liệu phù hợp.
Màng EPDM phù hợp với nước sạch, nước thải, hóa chất có nồng độ thấp, nhiệt độ dưới 80°C, giá thành thấp hơn. Màng PTFE (Teflon) có khả năng kháng hóa chất vượt trội, chịu được axit đậm đặc, dung môi và nhiệt độ cao đến 180°C. Nên chọn PTFE cho môi trường khắc nghiệt.
Có. Thiết kế van màng Asung Flange Type cho phép thay thế màng van bằng cách tháo bộ phận truyền động và thân trên, thay màng mới mà không cần tháo toàn bộ thân van ra khỏi đường ống. Việc này giúp giảm thời gian bảo trì và không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
Van màng Asung Flange Type sử dụng kết nối bích JIS 10K hoặc ANSI 150LB, thích hợp cho đường ống kích thước lớn (15A-250A), chịu áp suất cao, dễ dàng tháo lắp và bảo trì. Van màng True Union sử dụng kết nối dạng rắc co đôi (socket hoặc ren) cho kích thước nhỏ hơn (15A-50A), tiết kiệm không gian lắp đặt và dễ thay thế van mà không ảnh hưởng đến đường ống.
Quý khách vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 09 1800 6799 hoặc email [email protected] cung cấp các thông tin: kích cỡ, vật liệu thân van, vật liệu màng, tiêu chuẩn mặt bích. Chúng tôi sẽ gửi báo giá và thời gian giao hàng trong vòng 30 phút đến 1 giờ.
Có. Van màng Asung Flange Type với thân van PVDF và màng PTFE (Teflon) đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh cao, không giải phóng chất độc hại, bề mặt trơn nhẵn chống bám bẩn, thích hợp cho các ứng dụng trong nhà máy thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và mỹ phẩm.
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn (TBCNSG) là đơn vị chuyên cung cấp van màng Asung Flange Type chính hãng Hàn Quốc với giá tốt nhất thị trường. Đội ngũ kỹ thuật và kinh doanh giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách chọn đúng sản phẩm phù hợp với hệ thống.
Hotline / Zalo: 09 1800 6799
Email: [email protected]
Địa chỉ: Số 25, Đường Số 1, Khu đô thị trung tâm hành chính Dĩ An, Khu phố Nhị Đồng 2, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
Hãy liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá nhanh nhất cho nhu cầu van màng Asung Flange Type của quý khách.
| Body | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Size | 1/2" to 10" |
| Diaphragm | EPDM, PTFE, FPM |
| Connection | Socket Weld, Screw, JIS10K, ANSI 150, ANSI 300 |
| Body Cap | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Gauge Cap | Acryl |
| Bonnet | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Ball | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Stem | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Stem O-Ring | EPDM, FPM |
| Gland Cap | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Bolt and Nut | SS41 (Coated) |
| Thrust Bearing | SUJ2 |
| Nipple Grease | BS |
| Handle | PP |
Cập nhật lần cuối:2026-08-22 09:09:12