Van màng Asung Flange Type là dòng van bích công nghiệp được sản xuất bởi thương hiệu Asung Plastic Valve Co., Ltd - Hàn Quốc. Sản phẩm có kết nối bích chuẩn JIS 10K hoặc ANSI 150LB với đa dạng chất liệu thân van UPVC, CPVC, PPG, PVDF và màng đàn hồi EPDM hoặc PTFE. Van màng bích Asung được thiết kế cho các hệ thống đường ống công nghiệp có kích thước từ vừa đến lớn (15A - 250A), chịu được áp suất tối đa 10 bar (1.0 MPa), đảm bảo vận hành an toàn và ổn định trong các môi trường hóa chất ăn mòn, nước thải, nhiệt độ cao và các ứng dụng khắc nghiệt.
Với thiết kế màng đàn hồi tách biệt hoàn toàn dòng lưu chất khỏi bộ phận truyền động cơ học, van màng bích Asung đảm bảo độ kín tuyệt đối, không rò rỉ ra môi trường bên ngoài và bảo vệ trục van khỏi tác động của hóa chất. Đây là giải pháp tối ưu cho các nhà máy xử lý hóa chất, nhà máy xử lý nước thải, nhà máy thực phẩm, dược phẩm, điện tử và bán dẫn. Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn (TBCNSG) tự hào là đơn vị cung cấp van màng Asung Flange Type chính hãng với mức giá cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.
Tổng Quan Van Màng Asung Flange Type 15A - 250A
Van màng Asung dạng bích là lựa chọn hàng đầu cho các đường ống công nghiệp có yêu cầu cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và dễ dàng tháo lắp bảo trì. Sản phẩm có những đặc điểm nổi bật sau:
- Kết nối bích tiêu chuẩn: Đáp ứng tiêu chuẩn JIS 10K (Nhật Bản) và ANSI 150LB (Mỹ), phù hợp với hệ thống đường ống đa dạng.
- Đa dạng vật liệu thân van: UPVC, CPVC, PPG (Polypropylene Glass-filled), PVDF - đáp ứng mọi nhu cầu môi chất và nhiệt độ.
- Vật liệu màng van linh hoạt: EPDM cho ứng dụng nước, hóa chất nhẹ; PTFE (Teflon) cho hóa chất ăn mòn và nhiệt độ cao.
- Dải áp suất và nhiệt độ rộng: Chịu áp tối đa 10 bar (1.0 MPa), dải nhiệt từ -20°C đến 120°C tùy chất liệu.
- Thiết kế tối ưu cho dòng chảy: Giảm tổn thất áp suất, chống tích tụ cặn bẩn.
- Dễ dàng bảo trì: Có thể thay thế màng van hoặc bộ truyền động mà không cần tháo van khỏi đường ống.
Thông Số Kỹ Thuật Van Màng Asung Flange Type
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Asung (Hàn Quốc) |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Chủng loại | Van màng dạng bích (Flange Type Diaphragm Valve) |
| Kích cỡ | 15A (1/2") đến 250A (10") |
| Tiêu chuẩn kết nối | JIS 10K, ANSI 150LB |
| Vật liệu thân van | UPVC, CPVC, PPG, PVDF |
| Vật liệu màng | EPDM, PTFE |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 bar (1.0 MPa) |
| Nhiệt độ làm việc | 0°C - 60°C (UPVC), 0°C - 90°C (CPVC), -20°C - 90°C (PPG), -20°C - 120°C (PVDF) |
| Phương thức vận hành | Tay xoay, khí nén, điện (tùy tùy chọn) |
Bảng Giá Van Màng Asung Flange Type Theo Vật Liệu Thân Van
1. Bảng Giá Van Màng Asung Flange Type Thân UPVC
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 25A (1") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 50A (2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 80A (3") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 100A (4") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 125A (5") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 150A (6") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 200A (8") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
| 250A (10") | UPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 60°C | Liên hệ |
2. Bảng Giá Van Màng Asung Flange Type Thân CPVC
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 25A (1") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 50A (2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 80A (3") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 100A (4") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 125A (5") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 150A (6") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 200A (8") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
| 250A (10") | CPVC | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | 0°C - 90°C | Liên hệ |
3. Bảng Giá Van Màng Asung Flange Type Thân PPG / PP
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 25A (1") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 50A (2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 80A (3") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 100A (4") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 125A (5") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 150A (6") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 200A (8") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
| 250A (10") | PPG / PP | EPDM/PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 90°C | Liên hệ |
4. Bảng Giá Van Màng Asung Flange Type Thân PVDF
| Kích cỡ (A) | Vật liệu thân | Vật liệu màng | Kết nối | Áp suất tối đa | Nhiệt độ | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15A (1/2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 20A (3/4") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 25A (1") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 32A (1-1/4") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 40A (1-1/2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 50A (2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 65A (2-1/2") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 80A (3") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 100A (4") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 125A (5") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 150A (6") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 200A (8") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
| 250A (10") | PVDF | PTFE | Bích JIS 10K/ANSI 150LB | 10 bar | -20°C - 120°C | Liên hệ |
Bảng So Sánh Vật Liệu Thân Van Màng Asung Flange Type
| Tiêu chí so sánh | UPVC | CPVC | PPG / PP | PVDF |
|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ làm việc | 0°C - 60°C | 0°C - 90°C | -20°C - 90°C | -20°C - 120°C |
| Kháng axit vô cơ | Trung bình | Khá | Khá | Tuyệt vời |
| Kháng axit hữu cơ | Kém - Trung bình | Trung bình | Trung bình | Tuyệt vời |
| Kháng kiềm | Khá | Khá | Tuyệt vời | Tuyệt vời |
| Kháng dung môi hữu cơ | Kém | Trung bình | Khá | Tuyệt vời |
| Kháng clo | Kém | Tuyệt vời | Khá | Tuyệt vời |
| Độ bền va đập | Trung bình | Khá | Cao | Cao |
| Độ cứng bề mặt | Trung bình | Khá | Trung bình | Cao |
| Khả năng chống UV | Khá | Khá | Trung bình | Tuyệt vời |
| Mức giá | Thấp | Trung bình | Trung bình - Cao | Cao |
| Ứng dụng phổ biến | Nước sạch, nước thải, hóa chất nhẹ | Hóa chất nhiệt độ cao, nước nóng | Môi trường kiềm, dung dịch muối | Axit đậm đặc, dung môi, bán dẫn, dược phẩm |
Bảng Giá Màng Van Thay Thế Cho Van Màng Asung Flange Type
| Kích cỡ (A) | Vật liệu màng | Mã sản phẩm | Nhiệt độ làm việc | Khả năng kháng hóa chất | Giá (VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| 15A - 25A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-15-25 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 32A - 50A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-32-50 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 65A - 100A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-65-100 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 125A - 250A | EPDM | AS-DIA-EPDM-F-125-250 | -20°C - 80°C | Kháng nước, axit loãng, kiềm nhẹ | Liên hệ |
| 15A - 25A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-15-25 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
| 32A - 50A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-32-50 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
| 65A - 100A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-65-100 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
| 125A - 250A | PTFE (Teflon) | AS-DIA-PTFE-F-125-250 | -20°C - 180°C | Kháng hầu hết hóa chất, axit đặc, dung môi | Liên hệ |
Đánh Giá Chất Lượng Van Màng Asung Flange Type
Van màng Asung Flange Type được đánh giá cao về chất lượng và độ bền trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Thương hiệu Asung Plastic Valve Co., Ltd đã có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất van nhựa kỹ thuật, được công nhận bởi các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Các điểm đánh giá nổi bật về sản phẩm:
- Độ kín hoàn hảo: Màng van tạo rào cản phân tách lưu chất khỏi các bộ phận cơ học, đảm bảo không rò rỉ trong suốt quá trình vận hành.
- Độ bền vượt trội: Vật liệu nhựa kỹ thuật cao cấp được gia công chính xác, chống mài mòn và chịu được tác động của hóa chất.
- Vận hành mượt mà: Thiết kế gờ (Weir) tối ưu giúp lực đóng mở nhẹ nhàng, giảm mỏi khi vận hành bằng tay xoay.
- Bảo trì đơn giản: Có thể thay thế màng van và các bộ phận khác một cách nhanh chóng, không yêu cầu dụng cụ chuyên dụng.
- Đa dạng tùy chọn vật liệu: Khách hàng có thể lựa chọn UPVC, CPVC, PPG, PVDF phù hợp với điều kiện làm việc cụ thể.
- Phù hợp với tự động hóa: Dễ dàng kết hợp với bộ truyền động khí nén và điện để tích hợp vào hệ thống SCADA, PLC.
Hướng Dẫn Đặt Hàng Van Màng Asung Flange Type
Để đặt hàng van màng Asung Flange Type chính xác, quý khách cần cung cấp các thông tin sau:
- Kích cỡ: 15A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 65A, 80A, 100A, 125A, 150A, 200A, 250A.
- Vật liệu thân van: UPVC, CPVC, PPG, PVDF.
- Vật liệu màng van: EPDM hoặc PTFE.
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS 10K hoặc ANSI 150LB.
- Phương thức vận hành: Tay xoay, khí nén (single acting NC/NO, double acting), điện (ON/OFF hoặc modulating).
- Số lượng: Số lượng cần đặt hàng.
Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc email để được tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng trong thời gian sớm nhất.
Bảng Giá Phụ Kiện Đi Kèm Van Màng Asung Flange Type
| Phụ kiện | Mô tả | Mã sản phẩm | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Bộ truyền động khí nén Single Acting NC | Thường đóng, lò xo hồi vị, phù hợp size 15A - 50A | AS-PNE-NC-F-15-50 | Liên hệ |
| Bộ truyền động khí nén Single Acting NC | Thường đóng, lò xo hồi vị, phù hợp size 65A - 100A | AS-PNE-NC-F-65-100 | Liên hệ |
| Bộ truyền động khí nén Double Acting DA | Tác động kép, phù hợp size 15A - 50A | AS-PNE-DA-F-15-50 | Liên hệ |
| Bộ truyền động khí nén Double Acting DA | Tác động kép, phù hợp size 65A - 100A | AS-PNE-DA-F-65-100 | Liên hệ |
| Bộ truyền động điện ON/OFF 220V AC | Momen xoắn 50Nm, phù hợp size 15A - 50A | AS-ELE-ON-220-F-15-50 | Liên hệ |
| Bộ truyền động điện ON/OFF 220V AC | Momen xoắn 100Nm, phù hợp size 65A - 100A | AS-ELE-ON-220-F-65-100 | Liên hệ |
| Limit Switch Box | Hộp công tắc hành trình, báo tín hiệu đóng/mở | AS-LSB-F | Liên hệ |
| Smart Positioner | Điều khiển tuyến tính 4-20mA, điều tiết lưu lượng | AS-POS-F | Liên hệ |
Cam Kết Của TBCNSG Khi Cung Cấp Van Màng Asung Flange Type
- Cam kết cung cấp van màng Asung Flange Type chính hãng 100%, xuất xứ Hàn Quốc.
- Báo giá nhanh nhất trong ngày, có chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn.
- Sản phẩm luôn có sẵn tại kho cho các size phổ biến, đáp ứng giao hàng nhanh chóng.
- Hỗ trợ kỹ thuật chọn đúng model, vật liệu phù hợp với môi chất và điều kiện vận hành.
- Bảo hành chính hãng 12 tháng đối với toàn bộ van màng Asung Flange Type.
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, đóng gỗ hoặc đóng kiện theo yêu cầu.
- Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm hỗ trợ lắp đặt và vận hành tại công trình.
- Chính sách hậu mãi chu đáo, hỗ trợ thay thế linh kiện chính hãng cho khách hàng lâu dài.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Van Màng Asung Flange Type
1. Van màng Asung Flange Type có thể sử dụng cho môi chất nhiệt độ cao đến bao nhiêu?
Van màng Asung Flange Type có thể sử dụng ở nhiệt độ lên đến 120°C đối với vật liệu thân PVDF và màng PTFE. Với thân CPVC, nhiệt độ tối đa 90°C. Thân UPVC làm việc ở nhiệt độ 0-60°C. Quý khách cần xác định nhiệt độ môi chất để chọn vật liệu phù hợp.
2. Nên chọn màng EPDM hay PTFE cho van màng Asung Flange Type?
Màng EPDM phù hợp với nước sạch, nước thải, hóa chất có nồng độ thấp, nhiệt độ dưới 80°C, giá thành thấp hơn. Màng PTFE (Teflon) có khả năng kháng hóa chất vượt trội, chịu được axit đậm đặc, dung môi và nhiệt độ cao đến 180°C. Nên chọn PTFE cho môi trường khắc nghiệt.
3. Van màng Asung Flange Type có thể thay thế màng van mà không cần tháo van khỏi đường ống không?
Có. Thiết kế van màng Asung Flange Type cho phép thay thế màng van bằng cách tháo bộ phận truyền động và thân trên, thay màng mới mà không cần tháo toàn bộ thân van ra khỏi đường ống. Việc này giúp giảm thời gian bảo trì và không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
4. Van màng Asung Flange Type khác với van màng dạng rắc co đôi (True Union) như thế nào?
Van màng Asung Flange Type sử dụng kết nối bích JIS 10K hoặc ANSI 150LB, thích hợp cho đường ống kích thước lớn (15A-250A), chịu áp suất cao, dễ dàng tháo lắp và bảo trì. Van màng True Union sử dụng kết nối dạng rắc co đôi (socket hoặc ren) cho kích thước nhỏ hơn (15A-50A), tiết kiệm không gian lắp đặt và dễ thay thế van mà không ảnh hưởng đến đường ống.
5. Làm thế nào để nhận báo giá van màng Asung Flange Type nhanh nhất?
Quý khách vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 09 1800 6799 hoặc email [email protected] cung cấp các thông tin: kích cỡ, vật liệu thân van, vật liệu màng, tiêu chuẩn mặt bích. Chúng tôi sẽ gửi báo giá và thời gian giao hàng trong vòng 30 phút đến 1 giờ.
6. Van màng Asung Flange Type có ứng dụng trong ngành thực phẩm và dược phẩm không?
Có. Van màng Asung Flange Type với thân van PVDF và màng PTFE (Teflon) đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh cao, không giải phóng chất độc hại, bề mặt trơn nhẵn chống bám bẩn, thích hợp cho các ứng dụng trong nhà máy thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và mỹ phẩm.
Liên Hệ Báo Giá Và Đặt Hàng Van Màng Asung Flange Type
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn (TBCNSG) là đơn vị chuyên cung cấp van màng Asung Flange Type chính hãng Hàn Quốc với giá tốt nhất thị trường. Đội ngũ kỹ thuật và kinh doanh giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách chọn đúng sản phẩm phù hợp với hệ thống.
Hotline / Zalo: 09 1800 6799
Email: [email protected]
Địa chỉ: Số 25, Đường Số 1, Khu đô thị trung tâm hành chính Dĩ An, Khu phố Nhị Đồng 2, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
Hãy liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá nhanh nhất cho nhu cầu van màng Asung Flange Type của quý khách.
| Body | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Size | 1/2" to 10" |
| Diaphragm | EPDM, PTFE, FPM |
| Connection | Socket Weld, Screw, JIS10K, ANSI 150, ANSI 300 |
| Body Cap | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Gauge Cap | Acryl |
| Bonnet | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Ball | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Stem | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Stem O-Ring | EPDM, FPM |
| Gland Cap | PVC, PP, C-PVC, PVDF |
| Bolt and Nut | SS41 (Coated) |
| Thrust Bearing | SUJ2 |
| Nipple Grease | BS |
| Handle | PP |
Cập nhật lần cuối:2026-08-22 09:09:12