Van điện từ Sanpo Trung Quốc là thiết bị điều khiển dòng chảy tự động cho nước, khí, dầu, hóa chất trong hệ thống đường ống. Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn, đáp ứng nhanh và vận hành bền bỉ với nhiều lựa chọn về vật liệu, kết nối, điện áp.
Trang bán hàng này cung cấp đầy đủ bảng giá van điện từ Sanpo Trung Quốc chi tiết theo model, kích cỡ, chất liệu. Quý khách tham khảo giá và liên hệ cuối trang để nhận báo giá chính xác.
Van điện từ Sanpo Trung Quốc thuộc dòng solenoid valve, sử dụng cuộn coil điện từ để điều khiển đóng mở. Khi cấp điện, từ trường tác động lõi sắt thắng lực lò xo, di chuyển piston hoặc màng van để mở/đóng đường ống.
Phổ biến nhất là dòng van điện từ Sanpo Trung Quốc thường đóng (NC – Normally Closed). Van giữ trạng thái đóng khi không có điện và mở ngay khi cấp điện 220VAC. Một số ứng dụng dùng van thường mở (NO) cho hệ thống cần dòng chảy liên tục và đóng khi mất điện.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO, có chứng nhận xuất xứ (CO – CQ), bảo hành 12 tháng và đang được phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam .
Bảng giá dưới đây là giá tham khảo thị trường, không phải giá bán thực tế. Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu theo số lượng, vui lòng liên hệ hotline cuối trang.
| Model | Chất liệu thân | Kiểu ren | Điện áp | Trạng thái | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Sanpo DN15 | Đồng | Ren trong BSPT 1/2" | 220VAC | Thường đóng | 405.000 |
| Sanpo DN20 | Đồng | Ren trong BSPT 3/4" | 220VAC | Thường đóng | 450.000 |
| Sanpo DN25 | Đồng | Ren trong BSPT 1" | 220VAC | Thường đóng | 520.000 |
| Sanpo DN15 | Inox 304 | Ren trong BSPT 1/2" | 220VAC | Thường đóng | 620.000 |
| Sanpo DN20 | Inox 304 | Ren trong BSPT 3/4" | 220VAC | Thường đóng | 690.000 |
| Sanpo DN25 | Inox 304 | Ren trong BSPT 1" | 220VAC | Thường đóng | 780.000 |
| Kích thước (DN) | Phi (mm) | Ren (inch) | Áp suất (bar) | Nhiệt độ (°C) | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21 | 1/2" | 10 | 5 – 80 | 405.000 |
| DN20 | 27 | 3/4" | 10 | 5 – 80 | 450.000 |
| DN25 | 34 | 1" | 10 | 5 – 80 | 520.000 |
| DN32 | 42 | 1-1/4" | 10 | 5 – 80 | 680.000 |
| DN40 | 48 | 1-1/2" | 10 | 5 – 80 | 790.000 |
| DN50 | 60 | 2" | 10 | 5 – 80 | 920.000 |
| Model | Môi trường | Vật liệu thân | Vật liệu gioăng | Nhiệt độ max | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Sanpo DN25 | Nước sạch, nước thải | Đồng | EPDM | 80°C | 520.000 |
| Sanpo DN25 | Hơi, không khí nóng | Đồng | PTFE | 180°C | 780.000 |
| Sanpo DN25 | Hóa chất ăn mòn | Inox 304 | PTFE | 150°C | 1.250.000 |
| Sanpo DN25 | Dầu, mỡ công nghiệp | Đồng | NBR | 90°C | 620.000 |
| Sanpo DN25 | Nước ngưng, nước nóng | Inox 304 | EPDM | 120°C | 890.000 |
| Tên phụ kiện | Mã/Model | Mô tả | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Coil điện từ Sanpo | Sanpo - 220V | Cuộn coil thay thế 220VAC | 185.000 |
| Coil điện từ Sanpo | Sanpo - 24V | Cuộn coil thay thế 24VDC | 210.000 |
| Piston van điện từ | Sanpo - DN15-25 | Piston + lò xo inox (bộ) | 125.000 |
| Gioăng làm kín | Sanpo - EPDM | Bộ gioăng cao su EPDM | 45.000 |
| Gioăng làm kín | Sanpo - PTFE | Bộ gioăng PTFE chịu nhiệt | 95.000 |
| Tiêu chí | Van điện từ Sanpo Trung Quốc | Van điện từ Sanpo Malaysia | Van điện từ Sanpo Đài Loan |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Malaysia | Đài Loan |
| Vật liệu thân | Đồng, Inox 304 | Đồng, Inox 304, Gang | Đồng, Inox 304, Gang |
| Tiêu chuẩn ren | BSPT, NPT | BSPT, BS, JIS | BSPT, NPT, DIN |
| Áp suất làm việc | 10 bar | 10 – 16 bar | 10 – 16 bar |
| Nhiệt độ làm việc | 5 – 80°C (EPDM), 180°C (PTFE) | 0 – 130°C | 0 – 180°C |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng | 12 – 18 tháng | 12 – 18 tháng |
| Giá tham khảo (DN25) | 520.000 VNĐ | 680.000 VNĐ | 720.000 VNĐ |
Đánh giá chất lượng: Van điện từ Sanpo Trung Quốc được đánh giá cao về độ bền và giá thành cạnh tranh. Sản phẩm đáp ứng tốt các ứng dụng nước, khí nén, hơi và một số hóa chất nhẹ. Thân van bằng đồng hoặc inox chống ăn mòn, cuộn coil chịu nhiệt tốt, ít phát sinh lỗi trong quá trình vận hành . Các bài đánh giá từ nhà phân phối cho thấy tỷ lệ lỗi van Sanpo thấp, phù hợp lắp đặt trong hệ thống tự động hóa vừa và nhỏ .
Sự khác biệt chính nằm ở tiêu chuẩn sản xuất, vật liệu và giá thành. Van điện từ Sanpo Trung Quốc có giá cạnh tranh hơn, phù hợp với các hệ thống yêu cầu chi phí tối ưu. Hàng Malaysia có chất lượng và mức giá cao hơn một chút, thường dùng cho các dự án yêu cầu chứng nhận xuất xứ rõ ràng hoặc tiêu chuẩn khắt khe hơn .
Nên thay coil nếu thân van vẫn còn tốt. Van điện từ Sanpo có thiết kế coil rời, dễ tháo lắp. Chi phí thay coil chỉ khoảng 185.000 VNĐ, rẻ hơn nhiều so với mua van mới. Kiểm tra kỹ điện áp (220V hay 24V) và kích thước coil trước khi thay .
Có, nhưng phải chọn đúng vật liệu gioăng PTFE và thân van bằng đồng hoặc inox. Van tiêu chuẩn với gioăng EPDM chỉ chịu được tối đa 80°C. Đối với nước nóng hoặc hơi, yêu cầu van điện từ Sanpo có gioăng PTFE hoặc viton để chịu nhiệt lên đến 180°C .
Hầu hết các sản phẩm van điện từ Sanpo Trung Quốc đều được bảo hành 12 tháng kể từ ngày mua . Điều kiện bảo hành áp dụng cho lỗi do nhà sản xuất, không bao gồm hư hỏng do lắp đặt sai, nguồn điện không ổn định hoặc tác động ngoại lực.
Van điện từ Sanpo kết nối ren trong (ren cái) tiêu chuẩn BSPT hoặc NPT. Van DN15 có ren 1/2 inch, DN20 ren 3/4 inch, DN25 ren 1 inch. Quý khách lắp đặt cần mua thêm co nối ren ngoài (ren đực) phù hợp để kết nối vào hệ thống .
Định kỳ kiểm tra và vệ sinh lưới lọc trước van, tháo coil và lau sạch lõi sắt, piston. Tránh để van hoạt động với lưu chất có cặn bẩn lớn vì dễ kẹt piston, dẫn đến cháy coil. Nếu van bị kẹt, nên thay bộ piston hoặc gioăng mới .
Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá nhanh nhất!
Hotline/Zalo: 09 1800 6799
Email: [email protected]
Ghi chú: Bảng giá sản phẩm trong bài mang tính chất tham khảo, giá bán thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
Cập nhật lần cuối:2026-07-11 16:18:42