Van cầu Kitz là một trong những dòng van công nghiệp được sử dụng rộng rãi nhất tại các hệ thống đường ống hiện nay. Sản phẩm do tập đoàn KITZ Corporation sản xuất, thành lập từ năm 1951 tại Nhật Bản. Với hơn 70 năm phát triển, Kitz đã khẳng định vị thế là thương hiệu van công nghiệp hàng đầu thế giới. Các nhà máy chính của Kitz đặt tại Nhật Bản, đảm nhận phát triển và sản xuất sản phẩm giá trị cao. Ngoài ra, tập đoàn còn có các nhà máy sản xuất toàn cầu tại Đài Loan, Tây Ban Nha, Thái Lan và Trung Quốc nhằm tối ưu hóa chi phí và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.
Van cầu Kitz nổi bật với thiết kế tay quay tối ưu hóa theo nhân trắc học, mang lại cảm giác vận hành dễ dàng và chính xác. Giăng làm kín sử dụng sợi aramid PTFE không chứa asbestos giúp chống rò rỉ hiệu quả và giảm mô-men xoắn hoạt động. Mỗi sản phẩm đều trải qua kiểm tra áp suất nghiêm ngặt 100% phần thân và đĩa van trước khi xuất xưởng, đảm bảo độ kín khít tuyệt đối. Dòng sản phẩm van cầu Kitz rất phong phú, bao gồm các model làm từ đồng, gang đúc, gang cầu, thép carbon và thép không gỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ các model van cầu Kitz kèm bảng giá và thông số kỹ thuật chi tiết.
Bảng giá van cầu Kitz dòng đồng - kết nối ren tiêu chuẩn JIS
Các model van cầu đồng Kitz sử dụng kết nối ren BS21 theo tiêu chuẩn JIS B0203. Đây là dòng sản phẩm phổ biến trong các hệ thống cấp nước, khí nén, hơi nóng và dầu nhẹ. Chất liệu thân bằng đồng đúc hoặc đồng thau, đĩa van đa dạng từ đồng đúc, PTFE, G/F PTFE cho đến cao su Uretan dạng Soft Seated. Mỗi model có cấp áp lực Class 100, Class 125, Class 150 hoặc các tiêu chuẩn 5K, 10K, PN16, PN20, PN25 khác nhau. Khách hàng cần lưu ý lựa chọn đúng cấp áp lực và vật liệu đĩa van phù hợp với môi chất sử dụng.
| Model | Vật liệu thân | Cấp áp lực | Kiểu kết nối | Vật liệu đĩa van | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Đồng đúc | Class 100 | Ren BS21 | PTFE | Liên hệ |
| Q | Đồng đúc | Class 100 | Ren BS21 | Soft Seated | Liên hệ |
| QA | Đồng đúc | Class 125 | Ren BS21 | Cao su Uretan Soft Seated | Liên hệ |
| G | Đồng đúc | Class 100 | Ren BS21 | Đồng đúc | Liên hệ |
| C | Đồng đúc | Class 150 | Ren BS21 | G/F PTFE | Liên hệ |
| CA | Đồng đúc | Class 150 | Ren BS21 | Soft Seated | Liên hệ |
| D | Đồng đúc | Class 150 | Ren BS21 | G/F PTFE | Liên hệ |
| K | Đồng đúc | 5K | Ren BS21 | Đồng đúc | Liên hệ |
| J | Đồng đúc | 10K | Ren BS21 | Đồng đúc | Liên hệ |
| 150D | Đồng đúc | Class 150 | Ren BS21 | G/F PTFE | Liên hệ |
| 300D | Đồng đúc | Class 300 | Ren BS21 | G/F PTFE | Liên hệ |
| PN16A | Đồng/Đồng thau | PN16 | Ren BS21 | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| PN16G | Đồng/Đồng thau | PN16 | Ren BS21 | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| PN20D | Đồng/Đồng thau | PN20 | Ren BS21 | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| PN25C | Đồng/Đồng thau | PN25 | Ren BS21 | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
Bảng giá van cầu Kitz dòng đồng - kết nối mặt bích JIS
Dòng van cầu đồng Kitz kết nối mặt bích phù hợp với hệ thống yêu cầu tháo lắp thường xuyên hoặc áp lực làm việc ổn định. Các model B, BH, DB, DBH sử dụng tiêu chuẩn mặt bích JIS B2240 hoặc JIS B2240 không khoan lỗ, cho phép gia công theo yêu cầu thực tế của khách hàng. Model JB sử dụng mặt bích tiêu chuẩn 10K JIS B2011. Vật liệu đĩa van chủ yếu là G/F PTFE hoặc Soft Seated giúp đóng kín tuyệt đối.
| Model | Vật liệu thân | Cấp áp lực | Kiểu kết nối | Vật liệu đĩa van | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| B | Đồng đúc | Class 150 | Mặt bích JIS B2240 không khoan lỗ | G/F PTFE | Liên hệ |
| BH | Đồng/Đồng thau | Class 150 | Mặt bích JIS B2240 | Soft Seated | Liên hệ |
| DB | Đồng đúc | Class 150 | Mặt bích JIS B2240 không khoan lỗ | G/F PTFE Soft Seated | Liên hệ |
| DBH | Đồng đúc | Class 150 | Mặt bích JIS B2240 | Soft Seated | Liên hệ |
| JB | Đồng đúc | 10K | Mặt bích JIS B2011 | Đồng đúc | Liên hệ |
Bảng giá van cầu Kitz dòng đồng - kết nối hàn và ren tiêu chuẩn ASME
Khác với các dòng sử dụng ren BS21, các model AK series và dòng hàn ống đồng của Kitz đáp ứng tiêu chuẩn Mỹ ASME. Các kết nối ren NPT theo ASME B1.20.1 hoặc hàn ống đồng theo ASME B16.18. Dòng này phù hợp với các nhà máy có yêu cầu kỹ thuật theo chuẩn Mỹ hoặc thay thế cho các hệ thống van nhập khẩu từ Mỹ, Hàn Quốc. Model C125C và C150D dành riêng cho hệ thống hàn ống đồng, thường dùng trong cấp nước nóng lạnh hoặc điều hòa không khí.
| Model | Vật liệu thân | Cấp áp lực | Kiểu kết nối | Vật liệu đĩa van | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| C125C | Đồng đúc | Class 125 | Hàn ống đồng ASME B16.18 | Đồng đúc | Liên hệ |
| C150D | Đồng đúc | Class 150 | Hàn ống đồng ASME B16.18 | G/F PTFE Soft Seated | Liên hệ |
| AKA | Đồng đúc | Class 100 | Ren ASME B1.20.1 NPT | Đồng đúc | Liên hệ |
| AKG | Đồng đúc | Class 150 | Ren ASME B1.20.1 NPT | Đồng đúc | Liên hệ |
| AKC | Đồng đúc | Class 125 | Ren ASME B1.20.1 NPT | G/F PTFE | Liên hệ |
| AKCA | Đồng đúc | Class 150 | Ren ASME B1.20.1 NPT | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| AK125C | Đồng đúc | Class 125 | Ren ASME B1.20.1 NPT | Đồng đúc | Liên hệ |
| AK150D | Đồng đúc | Class 150 | Ren ASME B1.20.1 NPT | G/F PTFE | Liên hệ |
| AK300D | Đồng đúc | Class 300 | Ren ASME B1.20.1 NPT | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| AK300J | Đồng đúc | Class 300 | Ren ASME B1.20.1 NPT | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
Bảng giá van cầu Kitz dòng gang đúc và gang cầu
Van cầu Kitz dòng gang đúc và gang cầu được thiết kế cho các hệ thống ống nước, hơi, dầu với kích thước lớn và áp lực làm việc trung bình. Model 10FCJ, 125FCJ có thân gang đúc với kết nối mặt bích JIS và ASME. Các bản FCJS có ty van thép không gỉ giúp chống ăn mòn tốt hơn. Dòng gang cầu Ductile Iron mang lại độ bền cơ học vượt trội so với gang xám, có nhiều cấp áp lực từ 10K, 16K, 20K đến Class 150. Các model có hậu tố BF là kết nối mặt bích, BOF là mặt bích có khoan lỗ theo yêu cầu, còn lại là kết nối ren.
| Model | Vật liệu thân | Cấp áp lực | Kiểu kết nối | Ghi chú | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 10FCJ | Gang đúc | 10K | Mặt bích JIS | Ty van thường | Liên hệ |
| 10FCJS | Gang đúc | 10K | Mặt bích JIS | Ty van inox | Liên hệ |
| 125FCJ | Gang đúc | Class 125 | Mặt bích ASME | Ty van thường | Liên hệ |
| 125FCJS | Gang đúc | Class 125 | Mặt bích ASME | Ty van inox | Liên hệ |
| 10SJ | Gang cầu | 10K | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SJBF | Gang cầu | 10K | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SP | Gang cầu | 10K | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SPBF | Gang cầu | 10K | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SPBOF | Gang cầu | 10K | Mặt bích | Mặt bích khoan lỗ theo yêu cầu | Liên hệ |
| 10SPD | Gang cầu | 10K | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SPDBF | Gang cầu | 10K | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SPDBOF | Gang cầu | 10K | Mặt bích | Mặt bích khoan lỗ theo yêu cầu | Liên hệ |
| 10SD | Gang cầu | 10K | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SDBF | Gang cầu | 10K | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SDL | Gang cầu | 10K | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 10SDLBF | Gang cầu | 10K | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 16SP | Gang cầu | 16K | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 16SPB | Gang cầu | 16K | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 16SPBO | Gang cầu | 16K | Mặt bích | Mặt bích khoan lỗ theo yêu cầu | Liên hệ |
| 20SY | Gang cầu | 20K | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 20SYB | Gang cầu | 20K | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 150SPB | Gang cầu | Class 150 | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| 150SPDB | Gang cầu | Class 150 | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
Bảng giá van cầu Kitz dòng thép carbon
Van cầu thép carbon Kitz được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp nặng, nhiệt độ cao và áp lực lớn. Các model 10SCJS, 20SCJS, 150SCJS, 300SCJS đều có ty van thép không gỉ. Với các model có tiền tố G- nghĩa là vận hành bằng hộp số, phù hợp với van kích thước lớn giúp giảm lực vận hành. Kết nối chủ yếu là mặt bích theo tiêu chuẩn JIS và ASME. Đây là lựa chọn kinh tế thay thế cho inox trong môi trường không yêu cầu chống ăn mòn quá cao nhưng cần độ bền nhiệt và áp lực tốt.
| Model | Vật liệu thân | Cấp áp lực | Kiểu kết nối | Vận hành | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 10SCJS | Thép carbon | 10K | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| 20SCJS | Thép carbon | 20K | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| G-20SCJS | Thép carbon | 20K | Mặt bích | Hộp số | Liên hệ |
| 150SCJS | Thép carbon | Class 150 | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| G-150SCJS | Thép carbon | Class 150 | Mặt bích | Hộp số | Liên hệ |
| 300SCJS | Thép carbon | Class 300 | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| G-300SCJS | Thép carbon | Class 300 | Mặt bích | Hộp số | Liên hệ |
Bảng giá van cầu Kitz dòng thép không gỉ B-Series
Dòng van cầu inox Kitz B-Series được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao, vệ sinh thực phẩm hoặc hóa chất. Các model UAB, UCL, UD, UDM, UJM là kết nối ren. Các model UCB, UDB, UDBM, UJB, UJBM là kết nối mặt bích. Vật liệu thân inox cao cấp đảm bảo tuổi thọ lâu dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt. Model UDM và UDBM có thân inox cải tiến hơn so với bản tiêu chuẩn.
| Model | Vật liệu thân | Cấp áp lực | Kiểu kết nối | Ghi chú | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| UAB | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UCL | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UCB | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UD | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UDM | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Ren | Thân inox cải tiến | Liên hệ |
| UDB | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UDBM | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Mặt bích | Thân inox cải tiến | Liên hệ |
| W | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UJM | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Ren | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UJB | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
| UJBM | Inox B-Series | Tiêu chuẩn | Mặt bích | Tiêu chuẩn | Liên hệ |
Bảng giá van cầu Kitz dòng thép không gỉ A-Series
Van cầu inox A-Series là dòng cao cấp của Kitz với đầy đủ các cấp áp lực 10K, 20K, Class 150, Class 300, Class 600. Các model có hậu tố M sử dụng hợp kim inox cao cấp hơn, chịu ăn mòn tốt hơn. Các model có tiền tố G- vận hành bằng hộp số, phù hợp kích thước lớn. Các model UPAT là dạng tay quay mở rộng. Ngoài ra còn có dòng AJ-Series có vỏ bọc nhiệt Jacketed dành cho môi chất dễ đông đặc như lưu huỳnh, nhựa đường. Dòng UPAW là dạng Bellow Seal kín hoàn toàn, ngăn rò rỉ ra môi trường tuyệt đối.
| Model | Vật liệu thân | Cấp áp lực | Kiểu kết nối | Ghi chú | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 10UPA | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| G-10UPA | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Hộp số | Liên hệ |
| 10UPAT | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Tay quay mở rộng | Liên hệ |
| 10UPAM | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Hợp kim cao cấp | Liên hệ |
| G-10UPAM | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Hợp kim cao cấp, hộp số | Liên hệ |
| 10UPAMT | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Hợp kim cao cấp, tay quay mở rộng | Liên hệ |
| 20UPA | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| G-20UPA | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Hộp số | Liên hệ |
| 20UPAT | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Tay quay mở rộng | Liên hệ |
| 20UPAM | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Inox chịu ăn mòn | Liên hệ |
| G-20UPAM | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Inox chịu ăn mòn, hộp số | Liên hệ |
| 20UPAMT | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Inox chịu ăn mòn, tay quay mở rộng | Liên hệ |
| 150UPA | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| G-150UPA | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Hộp số | Liên hệ |
| 150UPAT | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Tay quay mở rộng | Liên hệ |
| 150UPAM | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Inox chống ăn mòn | Liên hệ |
| G-150UPAM | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Inox chống ăn mòn, hộp số | Liên hệ |
| 150UPAMT | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Inox chống ăn mòn, tay quay mở rộng | Liên hệ |
| 300UPA | Inox A-Series | Class 300 | Mặt bích | Tay quay | Liên hệ |
| G-300UPA | Inox A-Series | Class 300 | Mặt bích | Hộp số | Liên hệ |
| 300UPAM | Inox A-Series | Class 300 | Mặt bích | Inox cao cấp | Liên hệ |
| G-300UPAM | Inox A-Series | Class 300 | Mặt bích | Inox cao cấp, hộp số | Liên hệ |
| 600UPA | Inox A-Series | Class 600 | Mặt bích | Chịu áp lực cao | Liên hệ |
| 600UPAM | Inox A-Series | Class 600 | Mặt bích | Inox chịu lực, chống ăn mòn | Liên hệ |
| 10UPAJ | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Vỏ bọc nhiệt Jacketed | Liên hệ |
| 20UPAJ | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Vỏ bọc nhiệt Jacketed | Liên hệ |
| 150UPAJ | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Vỏ bọc nhiệt Jacketed | Liên hệ |
| 300UPAJ | Inox A-Series | Class 300 | Mặt bích | Vỏ bọc nhiệt Jacketed | Liên hệ |
| 10UPAW | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Bellow Seal | Liên hệ |
| 10UPAWM | Inox A-Series | 10K | Mặt bích | Bellow Seal, inox cao cấp | Liên hệ |
| 20UPAW | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Bellow Seal | Liên hệ |
| 20UPAWM | Inox A-Series | 20K | Mặt bích | Bellow Seal, inox cao cấp | Liên hệ |
| 150UPAW | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Bellow Seal | Liên hệ |
| 150UPAWM | Inox A-Series | Class 150 | Mặt bích | Bellow Seal, inox cao cấp | Liên hệ |
| 300UPAW | Inox A-Series | Class 300 | Mặt bích | Bellow Seal | Liên hệ |
| 300UPAWM | Inox A-Series | Class 300 | Mặt bích | Bellow Seal, inox cao cấp | Liên hệ |
Bảng so sánh kỹ thuật giữa các dòng vật liệu van cầu Kitz
Việc lựa chọn vật liệu thân van ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ, chi phí và hiệu quả vận hành. Bảng dưới đây so sánh các đặc tính chính giữa đồng, gang đúc, gang cầu, thép carbon và thép không gỉ. Khách hàng cần căn cứ vào môi chất, nhiệt độ, áp lực và ngân sách để chọn dòng phù hợp.
| Tiêu chí | Đồng | Gang đúc | Gang cầu | Thép carbon | Thép không gỉ |
|---|---|---|---|---|---|
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt với nước, hơi nhẹ | Trung bình | Trung bình | Khá | Rất tốt |
| Độ bền cơ học | Thấp | Trung bình | Cao hơn gang đúc | Cao | Rất cao |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | Khoảng 200 độ C | Khoảng 220 độ C | Khoảng 300 độ C | Khoảng 400 độ C | Khoảng 500 độ C |
| Áp lực tối đa phổ biến | Class 300 | Class 125 | 20K | Class 300 | Class 600 |
| Giá thành tương đối | Thấp | Thấp | Trung bình | Trung bình khá | Cao |
| Ứng dụng chính | Nước, khí nén, hơi nhẹ | Nước, hơi áp thấp | Nước, hơi, dầu | Hơi quá nhiệt, dầu nóng | Hóa chất, thực phẩm, hơi sạch |
Bảng linh kiện và phụ kiện thay thế van cầu Kitz
Trong quá trình sử dụng, các bộ phận như giăng làm kín, đĩa van, ty van có thể bị mòn và cần thay thế. Kitz cung cấp đầy đủ linh kiện chính hãng giúp khôi phục hiệu năng van như ban đầu. Dưới đây là một số phụ kiện phổ biến.
| Loại linh kiện | Chất liệu | Phù hợp model | Giá |
|---|---|---|---|
| Giăng làm kín | Sợi aramid PTFE | Tất cả model | Liên hệ |
| Đĩa van PTFE | PTFE nguyên khối | A, C, D, 150D | Liên hệ |
| Đĩa van G/F PTFE | PTFE gia cường sợi thủy tinh | C, D, DB, 150D | Liên hệ |
| Đĩa van đồng đúc | Đồng đúc | G, K, J, JB | Liên hệ |
| Ty van inox | Thép không gỉ | 10FCJS, 125FCJS, 10SCJS | Liên hệ |
| Bellow Seal | Inox xếp lớp | Dòng UPAW | Liên hệ |
| Vỏ bọc nhiệt Jacketed | Inox | Dòng UPAJ | Liên hệ |
Đánh giá chất lượng van cầu Kitz
Van cầu Kitz luôn được đánh giá cao về độ bền và khả năng chống rò rỉ. Với quy trình kiểm tra áp suất 100% phần thân và đĩa van trước khi xuất xưởng, sản phẩm loại bỏ gần như hoàn toàn các lỗi kín khít. Giăng làm kín bằng sợi aramid PTFE không chứa asbestos không chỉ an toàn cho sức khỏe mà còn giúp giảm mô-men xoắn hoạt động, kéo dài tuổi thọ ty van và tay quay. Thiết kế tay quay tối ưu theo nhân trắc học giúp người vận hành thao tác nhẹ nhàng ngay cả với van kích thước lớn.
Đối với các ứng dụng đòi hỏi độ kín tuyệt đối ra môi trường, dòng Bellow Seal của Kitz là giải pháp tối ưu, không lo rò rỉ tại vị trí ty van. Với các môi chất dễ đông đặc, dòng Jacketed cho phép bọc nhiệt quanh thân van, duy trì nhiệt độ môi chất ổn định. Khách hàng sử dụng van cầu Kitz cho hệ thống hơi, nước nóng, dầu tải nhiệt hay hóa chất đều ghi nhận hiệu năng hoạt động ổn định dài hạn, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
Câu hỏi thường gặp về van cầu Kitz
Van cầu Kitz sản xuất tại Nhật Bản khác gì so với các nhà máy khác của Kitz?
Làm thế nào để chọn đúng model van cầu Kitz cho hệ thống hơi nóng?
Van cầu Kitz dòng đồng có dùng được cho nước nóng sinh hoạt không?
Thời gian bảo trì và thay thế linh kiện van cầu Kitz như thế nào?
Van cầu Kitz kết nối ren BS21 và NPT có gì khác nhau?
Mua van cầu Kitz chính hãng ở đâu để có giá tốt và đầy đủ model?
Cam kết của TBCNSG khi cung cấp van cầu Kitz
- Hàng chính hãng Kitz 100%, có đầy đủ chứng từ CO/CQ theo lô hàng.
- Báo giá nhanh trong vòng 30 phút với đầy đủ thông số kỹ thuật và thời gian giao hàng.
- Đầy đủ các model van cầu Kitz từ đồng, gang đúc, gang cầu, thép carbon đến thép không gỉ.
- Hỗ trợ chọn van theo đúng áp lực, nhiệt độ, môi chất và tiêu chuẩn kết nối của hệ thống.
- Cung cấp linh kiện thay thế chính hãng như đĩa van, giăng làm kín, ty van, bellow seal.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án.
- Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ vận chuyển nhanh cho các tỉnh thành ngoài khu vực trung tâm.
- Chính sách bảo hành rõ ràng, đổi trả linh hoạt khi có lỗi từ nhà sản xuất.
Quý khách hàng cần tư vấn chi tiết về van cầu Kitz, vui lòng liên hệ ngay hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc email: [email protected]. Đội ngũ kỹ thuật của TBCNSG luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn van phù hợp nhất với hệ thống của bạn.