Menu

Van cầu Kitz Nhật Bản

Thương hiệu: Tất cả Akizta Ari-Armaturen Arita Asia Ayvaz Beize Belimo ETM Armaturen Genebre Ginice Haitima Hitachi Ikono Joeun King Kitz KSB KVC Meiji Nenutec Rinco Shin Heung Toyo Unknown VMV Weflo Weke YooYoun Yoshitake YoungJin

Danh sách sản phẩm Van cầu Kitz Nhật Bản

Van cầu Kitz là một trong những dòng van công nghiệp được sử dụng rộng rãi nhất tại các hệ thống đường ống hiện nay. Sản phẩm do tập đoàn KITZ Corporation sản xuất, thành lập từ năm 1951 tại Nhật Bản. Với hơn 70 năm phát triển, Kitz đã khẳng định vị thế là thương hiệu van công nghiệp hàng đầu thế giới. Các nhà máy chính của Kitz đặt tại Nhật Bản, đảm nhận phát triển và sản xuất sản phẩm giá trị cao. Ngoài ra, tập đoàn còn có các nhà máy sản xuất toàn cầu tại Đài Loan, Tây Ban Nha, Thái Lan và Trung Quốc nhằm tối ưu hóa chi phí và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.

Van cầu Kitz Nhật Bản
 

Van cầu Kitz nổi bật với thiết kế tay quay tối ưu hóa theo nhân trắc học, mang lại cảm giác vận hành dễ dàng và chính xác. Giăng làm kín sử dụng sợi aramid PTFE không chứa asbestos giúp chống rò rỉ hiệu quả và giảm mô-men xoắn hoạt động. Mỗi sản phẩm đều trải qua kiểm tra áp suất nghiêm ngặt 100% phần thân và đĩa van trước khi xuất xưởng, đảm bảo độ kín khít tuyệt đối. Dòng sản phẩm van cầu Kitz rất phong phú, bao gồm các model làm từ đồng, gang đúc, gang cầu, thép carbon và thép không gỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ các model van cầu Kitz kèm bảng giá và thông số kỹ thuật chi tiết.

Bảng giá van cầu Kitz dòng đồng - kết nối ren tiêu chuẩn JIS

Các model van cầu đồng Kitz sử dụng kết nối ren BS21 theo tiêu chuẩn JIS B0203. Đây là dòng sản phẩm phổ biến trong các hệ thống cấp nước, khí nén, hơi nóng và dầu nhẹ. Chất liệu thân bằng đồng đúc hoặc đồng thau, đĩa van đa dạng từ đồng đúc, PTFE, G/F PTFE cho đến cao su Uretan dạng Soft Seated. Mỗi model có cấp áp lực Class 100, Class 125, Class 150 hoặc các tiêu chuẩn 5K, 10K, PN16, PN20, PN25 khác nhau. Khách hàng cần lưu ý lựa chọn đúng cấp áp lực và vật liệu đĩa van phù hợp với môi chất sử dụng.

Model Vật liệu thân Cấp áp lực Kiểu kết nối Vật liệu đĩa van Giá
A Đồng đúc Class 100 Ren BS21 PTFE Liên hệ
Q Đồng đúc Class 100 Ren BS21 Soft Seated Liên hệ
QA Đồng đúc Class 125 Ren BS21 Cao su Uretan Soft Seated Liên hệ
G Đồng đúc Class 100 Ren BS21 Đồng đúc Liên hệ
C Đồng đúc Class 150 Ren BS21 G/F PTFE Liên hệ
CA Đồng đúc Class 150 Ren BS21 Soft Seated Liên hệ
D Đồng đúc Class 150 Ren BS21 G/F PTFE Liên hệ
K Đồng đúc 5K Ren BS21 Đồng đúc Liên hệ
J Đồng đúc 10K Ren BS21 Đồng đúc Liên hệ
150D Đồng đúc Class 150 Ren BS21 G/F PTFE Liên hệ
300D Đồng đúc Class 300 Ren BS21 G/F PTFE Liên hệ
PN16A Đồng/Đồng thau PN16 Ren BS21 Tiêu chuẩn Liên hệ
PN16G Đồng/Đồng thau PN16 Ren BS21 Tiêu chuẩn Liên hệ
PN20D Đồng/Đồng thau PN20 Ren BS21 Tiêu chuẩn Liên hệ
PN25C Đồng/Đồng thau PN25 Ren BS21 Tiêu chuẩn Liên hệ

Bảng giá van cầu Kitz dòng đồng - kết nối mặt bích JIS

Dòng van cầu đồng Kitz kết nối mặt bích phù hợp với hệ thống yêu cầu tháo lắp thường xuyên hoặc áp lực làm việc ổn định. Các model B, BH, DB, DBH sử dụng tiêu chuẩn mặt bích JIS B2240 hoặc JIS B2240 không khoan lỗ, cho phép gia công theo yêu cầu thực tế của khách hàng. Model JB sử dụng mặt bích tiêu chuẩn 10K JIS B2011. Vật liệu đĩa van chủ yếu là G/F PTFE hoặc Soft Seated giúp đóng kín tuyệt đối.

Model Vật liệu thân Cấp áp lực Kiểu kết nối Vật liệu đĩa van Giá
B Đồng đúc Class 150 Mặt bích JIS B2240 không khoan lỗ G/F PTFE Liên hệ
BH Đồng/Đồng thau Class 150 Mặt bích JIS B2240 Soft Seated Liên hệ
DB Đồng đúc Class 150 Mặt bích JIS B2240 không khoan lỗ G/F PTFE Soft Seated Liên hệ
DBH Đồng đúc Class 150 Mặt bích JIS B2240 Soft Seated Liên hệ
JB Đồng đúc 10K Mặt bích JIS B2011 Đồng đúc Liên hệ

Bảng giá van cầu Kitz dòng đồng - kết nối hàn và ren tiêu chuẩn ASME

Khác với các dòng sử dụng ren BS21, các model AK series và dòng hàn ống đồng của Kitz đáp ứng tiêu chuẩn Mỹ ASME. Các kết nối ren NPT theo ASME B1.20.1 hoặc hàn ống đồng theo ASME B16.18. Dòng này phù hợp với các nhà máy có yêu cầu kỹ thuật theo chuẩn Mỹ hoặc thay thế cho các hệ thống van nhập khẩu từ Mỹ, Hàn Quốc. Model C125C và C150D dành riêng cho hệ thống hàn ống đồng, thường dùng trong cấp nước nóng lạnh hoặc điều hòa không khí.

Model Vật liệu thân Cấp áp lực Kiểu kết nối Vật liệu đĩa van Giá
C125C Đồng đúc Class 125 Hàn ống đồng ASME B16.18 Đồng đúc Liên hệ
C150D Đồng đúc Class 150 Hàn ống đồng ASME B16.18 G/F PTFE Soft Seated Liên hệ
AKA Đồng đúc Class 100 Ren ASME B1.20.1 NPT Đồng đúc Liên hệ
AKG Đồng đúc Class 150 Ren ASME B1.20.1 NPT Đồng đúc Liên hệ
AKC Đồng đúc Class 125 Ren ASME B1.20.1 NPT G/F PTFE Liên hệ
AKCA Đồng đúc Class 150 Ren ASME B1.20.1 NPT Tiêu chuẩn Liên hệ
AK125C Đồng đúc Class 125 Ren ASME B1.20.1 NPT Đồng đúc Liên hệ
AK150D Đồng đúc Class 150 Ren ASME B1.20.1 NPT G/F PTFE Liên hệ
AK300D Đồng đúc Class 300 Ren ASME B1.20.1 NPT Tiêu chuẩn Liên hệ
AK300J Đồng đúc Class 300 Ren ASME B1.20.1 NPT Tiêu chuẩn Liên hệ

Bảng giá van cầu Kitz dòng gang đúc và gang cầu

Van cầu Kitz dòng gang đúc và gang cầu được thiết kế cho các hệ thống ống nước, hơi, dầu với kích thước lớn và áp lực làm việc trung bình. Model 10FCJ, 125FCJ có thân gang đúc với kết nối mặt bích JIS và ASME. Các bản FCJS có ty van thép không gỉ giúp chống ăn mòn tốt hơn. Dòng gang cầu Ductile Iron mang lại độ bền cơ học vượt trội so với gang xám, có nhiều cấp áp lực từ 10K, 16K, 20K đến Class 150. Các model có hậu tố BF là kết nối mặt bích, BOF là mặt bích có khoan lỗ theo yêu cầu, còn lại là kết nối ren.

Model Vật liệu thân Cấp áp lực Kiểu kết nối Ghi chú Giá
10FCJ Gang đúc 10K Mặt bích JIS Ty van thường Liên hệ
10FCJS Gang đúc 10K Mặt bích JIS Ty van inox Liên hệ
125FCJ Gang đúc Class 125 Mặt bích ASME Ty van thường Liên hệ
125FCJS Gang đúc Class 125 Mặt bích ASME Ty van inox Liên hệ
10SJ Gang cầu 10K Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
10SJBF Gang cầu 10K Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
10SP Gang cầu 10K Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
10SPBF Gang cầu 10K Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
10SPBOF Gang cầu 10K Mặt bích Mặt bích khoan lỗ theo yêu cầu Liên hệ
10SPD Gang cầu 10K Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
10SPDBF Gang cầu 10K Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
10SPDBOF Gang cầu 10K Mặt bích Mặt bích khoan lỗ theo yêu cầu Liên hệ
10SD Gang cầu 10K Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
10SDBF Gang cầu 10K Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
10SDL Gang cầu 10K Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
10SDLBF Gang cầu 10K Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
16SP Gang cầu 16K Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
16SPB Gang cầu 16K Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
16SPBO Gang cầu 16K Mặt bích Mặt bích khoan lỗ theo yêu cầu Liên hệ
20SY Gang cầu 20K Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
20SYB Gang cầu 20K Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
150SPB Gang cầu Class 150 Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
150SPDB Gang cầu Class 150 Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ

Bảng giá van cầu Kitz dòng thép carbon

Van cầu thép carbon Kitz được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp nặng, nhiệt độ cao và áp lực lớn. Các model 10SCJS, 20SCJS, 150SCJS, 300SCJS đều có ty van thép không gỉ. Với các model có tiền tố G- nghĩa là vận hành bằng hộp số, phù hợp với van kích thước lớn giúp giảm lực vận hành. Kết nối chủ yếu là mặt bích theo tiêu chuẩn JIS và ASME. Đây là lựa chọn kinh tế thay thế cho inox trong môi trường không yêu cầu chống ăn mòn quá cao nhưng cần độ bền nhiệt và áp lực tốt.

Model Vật liệu thân Cấp áp lực Kiểu kết nối Vận hành Giá
10SCJS Thép carbon 10K Mặt bích Tay quay Liên hệ
20SCJS Thép carbon 20K Mặt bích Tay quay Liên hệ
G-20SCJS Thép carbon 20K Mặt bích Hộp số Liên hệ
150SCJS Thép carbon Class 150 Mặt bích Tay quay Liên hệ
G-150SCJS Thép carbon Class 150 Mặt bích Hộp số Liên hệ
300SCJS Thép carbon Class 300 Mặt bích Tay quay Liên hệ
G-300SCJS Thép carbon Class 300 Mặt bích Hộp số Liên hệ

Bảng giá van cầu Kitz dòng thép không gỉ B-Series

Dòng van cầu inox Kitz B-Series được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn cao, vệ sinh thực phẩm hoặc hóa chất. Các model UAB, UCL, UD, UDM, UJM là kết nối ren. Các model UCB, UDB, UDBM, UJB, UJBM là kết nối mặt bích. Vật liệu thân inox cao cấp đảm bảo tuổi thọ lâu dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt. Model UDM và UDBM có thân inox cải tiến hơn so với bản tiêu chuẩn.

Model Vật liệu thân Cấp áp lực Kiểu kết nối Ghi chú Giá
UAB Inox B-Series Tiêu chuẩn Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
UCL Inox B-Series Tiêu chuẩn Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
UCB Inox B-Series Tiêu chuẩn Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
UD Inox B-Series Tiêu chuẩn Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
UDM Inox B-Series Tiêu chuẩn Ren Thân inox cải tiến Liên hệ
UDB Inox B-Series Tiêu chuẩn Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
UDBM Inox B-Series Tiêu chuẩn Mặt bích Thân inox cải tiến Liên hệ
W Inox B-Series Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Liên hệ
UJM Inox B-Series Tiêu chuẩn Ren Tiêu chuẩn Liên hệ
UJB Inox B-Series Tiêu chuẩn Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ
UJBM Inox B-Series Tiêu chuẩn Mặt bích Tiêu chuẩn Liên hệ

Bảng giá van cầu Kitz dòng thép không gỉ A-Series

Van cầu inox A-Series là dòng cao cấp của Kitz với đầy đủ các cấp áp lực 10K, 20K, Class 150, Class 300, Class 600. Các model có hậu tố M sử dụng hợp kim inox cao cấp hơn, chịu ăn mòn tốt hơn. Các model có tiền tố G- vận hành bằng hộp số, phù hợp kích thước lớn. Các model UPAT là dạng tay quay mở rộng. Ngoài ra còn có dòng AJ-Series có vỏ bọc nhiệt Jacketed dành cho môi chất dễ đông đặc như lưu huỳnh, nhựa đường. Dòng UPAW là dạng Bellow Seal kín hoàn toàn, ngăn rò rỉ ra môi trường tuyệt đối.

Model Vật liệu thân Cấp áp lực Kiểu kết nối Ghi chú Giá
10UPA Inox A-Series 10K Mặt bích Tay quay Liên hệ
G-10UPA Inox A-Series 10K Mặt bích Hộp số Liên hệ
10UPAT Inox A-Series 10K Mặt bích Tay quay mở rộng Liên hệ
10UPAM Inox A-Series 10K Mặt bích Hợp kim cao cấp Liên hệ
G-10UPAM Inox A-Series 10K Mặt bích Hợp kim cao cấp, hộp số Liên hệ
10UPAMT Inox A-Series 10K Mặt bích Hợp kim cao cấp, tay quay mở rộng Liên hệ
20UPA Inox A-Series 20K Mặt bích Tay quay Liên hệ
G-20UPA Inox A-Series 20K Mặt bích Hộp số Liên hệ
20UPAT Inox A-Series 20K Mặt bích Tay quay mở rộng Liên hệ
20UPAM Inox A-Series 20K Mặt bích Inox chịu ăn mòn Liên hệ
G-20UPAM Inox A-Series 20K Mặt bích Inox chịu ăn mòn, hộp số Liên hệ
20UPAMT Inox A-Series 20K Mặt bích Inox chịu ăn mòn, tay quay mở rộng Liên hệ
150UPA Inox A-Series Class 150 Mặt bích Tay quay Liên hệ
G-150UPA Inox A-Series Class 150 Mặt bích Hộp số Liên hệ
150UPAT Inox A-Series Class 150 Mặt bích Tay quay mở rộng Liên hệ
150UPAM Inox A-Series Class 150 Mặt bích Inox chống ăn mòn Liên hệ
G-150UPAM Inox A-Series Class 150 Mặt bích Inox chống ăn mòn, hộp số Liên hệ
150UPAMT Inox A-Series Class 150 Mặt bích Inox chống ăn mòn, tay quay mở rộng Liên hệ
300UPA Inox A-Series Class 300 Mặt bích Tay quay Liên hệ
G-300UPA Inox A-Series Class 300 Mặt bích Hộp số Liên hệ
300UPAM Inox A-Series Class 300 Mặt bích Inox cao cấp Liên hệ
G-300UPAM Inox A-Series Class 300 Mặt bích Inox cao cấp, hộp số Liên hệ
600UPA Inox A-Series Class 600 Mặt bích Chịu áp lực cao Liên hệ
600UPAM Inox A-Series Class 600 Mặt bích Inox chịu lực, chống ăn mòn Liên hệ
10UPAJ Inox A-Series 10K Mặt bích Vỏ bọc nhiệt Jacketed Liên hệ
20UPAJ Inox A-Series 20K Mặt bích Vỏ bọc nhiệt Jacketed Liên hệ
150UPAJ Inox A-Series Class 150 Mặt bích Vỏ bọc nhiệt Jacketed Liên hệ
300UPAJ Inox A-Series Class 300 Mặt bích Vỏ bọc nhiệt Jacketed Liên hệ
10UPAW Inox A-Series 10K Mặt bích Bellow Seal Liên hệ
10UPAWM Inox A-Series 10K Mặt bích Bellow Seal, inox cao cấp Liên hệ
20UPAW Inox A-Series 20K Mặt bích Bellow Seal Liên hệ
20UPAWM Inox A-Series 20K Mặt bích Bellow Seal, inox cao cấp Liên hệ
150UPAW Inox A-Series Class 150 Mặt bích Bellow Seal Liên hệ
150UPAWM Inox A-Series Class 150 Mặt bích Bellow Seal, inox cao cấp Liên hệ
300UPAW Inox A-Series Class 300 Mặt bích Bellow Seal Liên hệ
300UPAWM Inox A-Series Class 300 Mặt bích Bellow Seal, inox cao cấp Liên hệ

Bảng so sánh kỹ thuật giữa các dòng vật liệu van cầu Kitz

Việc lựa chọn vật liệu thân van ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ, chi phí và hiệu quả vận hành. Bảng dưới đây so sánh các đặc tính chính giữa đồng, gang đúc, gang cầu, thép carbon và thép không gỉ. Khách hàng cần căn cứ vào môi chất, nhiệt độ, áp lực và ngân sách để chọn dòng phù hợp.

Tiêu chí Đồng Gang đúc Gang cầu Thép carbon Thép không gỉ
Khả năng chống ăn mòn Tốt với nước, hơi nhẹ Trung bình Trung bình Khá Rất tốt
Độ bền cơ học Thấp Trung bình Cao hơn gang đúc Cao Rất cao
Nhiệt độ làm việc tối đa Khoảng 200 độ C Khoảng 220 độ C Khoảng 300 độ C Khoảng 400 độ C Khoảng 500 độ C
Áp lực tối đa phổ biến Class 300 Class 125 20K Class 300 Class 600
Giá thành tương đối Thấp Thấp Trung bình Trung bình khá Cao
Ứng dụng chính Nước, khí nén, hơi nhẹ Nước, hơi áp thấp Nước, hơi, dầu Hơi quá nhiệt, dầu nóng Hóa chất, thực phẩm, hơi sạch

Bảng linh kiện và phụ kiện thay thế van cầu Kitz

Trong quá trình sử dụng, các bộ phận như giăng làm kín, đĩa van, ty van có thể bị mòn và cần thay thế. Kitz cung cấp đầy đủ linh kiện chính hãng giúp khôi phục hiệu năng van như ban đầu. Dưới đây là một số phụ kiện phổ biến.

Loại linh kiện Chất liệu Phù hợp model Giá
Giăng làm kín Sợi aramid PTFE Tất cả model Liên hệ
Đĩa van PTFE PTFE nguyên khối A, C, D, 150D Liên hệ
Đĩa van G/F PTFE PTFE gia cường sợi thủy tinh C, D, DB, 150D Liên hệ
Đĩa van đồng đúc Đồng đúc G, K, J, JB Liên hệ
Ty van inox Thép không gỉ 10FCJS, 125FCJS, 10SCJS Liên hệ
Bellow Seal Inox xếp lớp Dòng UPAW Liên hệ
Vỏ bọc nhiệt Jacketed Inox Dòng UPAJ Liên hệ

Đánh giá chất lượng van cầu Kitz

Van cầu Kitz luôn được đánh giá cao về độ bền và khả năng chống rò rỉ. Với quy trình kiểm tra áp suất 100% phần thân và đĩa van trước khi xuất xưởng, sản phẩm loại bỏ gần như hoàn toàn các lỗi kín khít. Giăng làm kín bằng sợi aramid PTFE không chứa asbestos không chỉ an toàn cho sức khỏe mà còn giúp giảm mô-men xoắn hoạt động, kéo dài tuổi thọ ty van và tay quay. Thiết kế tay quay tối ưu theo nhân trắc học giúp người vận hành thao tác nhẹ nhàng ngay cả với van kích thước lớn.

Đối với các ứng dụng đòi hỏi độ kín tuyệt đối ra môi trường, dòng Bellow Seal của Kitz là giải pháp tối ưu, không lo rò rỉ tại vị trí ty van. Với các môi chất dễ đông đặc, dòng Jacketed cho phép bọc nhiệt quanh thân van, duy trì nhiệt độ môi chất ổn định. Khách hàng sử dụng van cầu Kitz cho hệ thống hơi, nước nóng, dầu tải nhiệt hay hóa chất đều ghi nhận hiệu năng hoạt động ổn định dài hạn, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.

Câu hỏi thường gặp về van cầu Kitz

Van cầu Kitz sản xuất tại Nhật Bản khác gì so với các nhà máy khác của Kitz?

Các nhà máy chính tại Nhật Bản của Kitz chịu trách nhiệm phát triển và sản xuất các dòng sản phẩm giá trị cao, đặc biệt là các model inox A-Series, Bellow Seal, Jacketed và các dòng chịu áp lực cao. Nhà máy tại Đài Loan, Tây Ban Nha, Thái Lan, Trung Quốc tập trung vào các dòng đồng, gang, thép carbon phổ thông. Chất lượng đều tuân thủ tiêu chuẩn Kitz toàn cầu, tuy nhiên các model cao cấp thường có xuất xứ Nhật Bản và giá thành cao hơn.

Làm thế nào để chọn đúng model van cầu Kitz cho hệ thống hơi nóng?

Đối với hệ thống hơi nóng cần xác định nhiệt độ và áp lực làm việc. Với hơi bão hòa áp thấp có thể dùng van đồng Class 150 hoặc gang đúc Class 125. Với hơi quá nhiệt hoặc áp lực trên 10K nên dùng thép carbon hoặc inox. Các model 20SCJS, 150SCJS, 20UPA, 150UPA là lựa chọn phổ biến. Nếu yêu cầu chống rò rỉ tuyệt đối ra môi trường, nên dùng dòng Bellow Seal như 20UPAW hoặc 150UPAW.

Van cầu Kitz dòng đồng có dùng được cho nước nóng sinh hoạt không?

Có. Các model van cầu đồng Kitz như C, D, 150D, PN20D hoàn toàn phù hợp cho nước nóng sinh hoạt nhờ đĩa van G/F PTFE chịu nhiệt tốt và độ kín cao. Với các hệ thống yêu cầu tiêu chuẩn Mỹ, có thể dùng model AK150D hoặc AK300D kết nối ren NPT.

Thời gian bảo trì và thay thế linh kiện van cầu Kitz như thế nào?

Tùy vào môi chất và tần suất vận hành, nên kiểm tra giăng làm kín và đĩa van định kỳ 6 đến 12 tháng. Khi thấy hiện tượng rò rỉ nhẹ tại ty van, cần xiết chặt hoặc thay giăng aramid PTFE. Nếu van không đóng kín hoàn toàn, cần thay đĩa van. Kitz cung cấp đầy đủ linh kiện chính hãng, việc thay thế dễ dàng và nhanh chóng.

Van cầu Kitz kết nối ren BS21 và NPT có gì khác nhau?

Ren BS21 là tiêu chuẩn ren côn của Anh, phổ biến trong hệ thống ống tại Việt Nam và châu Á. Ren NPT là tiêu chuẩn ren côn của Mỹ. Hai tiêu chuẩn này không thể lắp lẫn trực tiếp với nhau. Các model Kitz dùng ren BS21 theo JIS B0203 như A, C, D, PN16A. Các model AK series dùng ren ASME B1.20.1 NPT. Cần xác định đúng chuẩn ren của hệ thống trước khi đặt hàng.

Mua van cầu Kitz chính hãng ở đâu để có giá tốt và đầy đủ model?

TBCNSG là nhà cung cấp van Kitz chính hãng với đầy đủ các model từ đồng, gang, thép carbon đến inox. Chúng tôi cung cấp chứng từ xuất xứ CO/CQ đầy đủ, báo giá nhanh và hỗ trợ kỹ thuật chọn van. Liên hệ hotline 09 1800 6799 hoặc email [email protected] để được tư vấn và báo giá ưu đãi.

Cam kết của TBCNSG khi cung cấp van cầu Kitz

  • Hàng chính hãng Kitz 100%, có đầy đủ chứng từ CO/CQ theo lô hàng.
  • Báo giá nhanh trong vòng 30 phút với đầy đủ thông số kỹ thuật và thời gian giao hàng.
  • Đầy đủ các model van cầu Kitz từ đồng, gang đúc, gang cầu, thép carbon đến thép không gỉ.
  • Hỗ trợ chọn van theo đúng áp lực, nhiệt độ, môi chất và tiêu chuẩn kết nối của hệ thống.
  • Cung cấp linh kiện thay thế chính hãng như đĩa van, giăng làm kín, ty van, bellow seal.
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án.
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ vận chuyển nhanh cho các tỉnh thành ngoài khu vực trung tâm.
  • Chính sách bảo hành rõ ràng, đổi trả linh hoạt khi có lỗi từ nhà sản xuất.

Quý khách hàng cần tư vấn chi tiết về van cầu Kitz, vui lòng liên hệ ngay hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc email: [email protected]. Đội ngũ kỹ thuật của TBCNSG luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn van phù hợp nhất với hệ thống của bạn.