Menu

Bộ Lọc Khí Nén SKP Hàn Quốc

Bộ lọc khí nén SKP là giải pháp tối ưu cho hệ thống khí nén công nghiệp, giúp loại bỏ bụi bẩn, hơi nước và dầu thừa, đảm bảo nguồn khí sạch cho các thiết bị đầu cuối. Với thương hiệu SKP Hàn Quốc và các dòng sản phẩm đa dạng từ lọc thô, lọc tinh đến bộ ba F.R.L, sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu từ phân xưởng sản xuất đến phòng sạch công nghệ cao. Bài viết cung cấp bảng giá chi tiết, thông số kỹ thuật và hướng dẫn chọn mua phù hợp.

Tổng quan về bộ lọc khí nén SKP

Bộ Lọc Khí Nén SKP Hàn Quốc
Bộ Lọc Khí Nén SKP Hàn Quốc

Bộ lọc khí nén SKP (Hàn Quốc) nổi bật trên thị trường nhờ chất lượng vượt trội, thiết kế tinh xảo và khả năng tách nước triệt để. Sản phẩm thuộc phân khúc cao cấp, sử dụng công nghệ lọc tiên tiến với lõi lọc vi sợi, khung nhôm ép khuôn và cốc nhựa PC chịu va đập, đảm bảo hoạt động ổn định ở áp suất làm việc lên đến 1.0 MPa. Bộ lọc khí nén SKP phù hợp với nhiều ngành công nghiệp như chế tạo máy, dệt may, thực phẩm, dược phẩm, điện tử và hóa chất.

Hệ thống khí nén sử dụng bộ lọc SKP giúp kéo dài tuổi thọ van, xi lanh và thiết bị đo lường, đồng thời nâng cao hiệu suất sản xuất. Sự đa dạng về dòng sản phẩm SAF, SAR, SAL, SAW, SAC, SAM, SAMG và kích cỡ ren từ 1/8" đến 1" cho phép người dùng chọn lựa phương án tối ưu nhất cho mọi ứng dụng.

Bảng giá bộ lọc khí nén SKP

Bảng giá bộ lọc tách nước đơn dòng SAF

Bộ lọc tách nước đơn SAF chuyên lọc bụi bẩn và tách nước thô, bảo vệ các thiết bị phía sau. Sử dụng lõi lọc thô 10 micro mét hoặc 5 micro mét, phù hợp cho khí nén công nghiệp thông thường. Vật liệu thân nhôm, cốc lọc nhựa PC có bảo vệ kim loại.

Model Cổng ren Độ lọc (micromet) Lưu lượng (l/ph) Vật liệu cốc Giá tham khảo (VNĐ)
SAF200-01 1/8" 5 500 Polycarbonate 1.200.000
SAF200-02 1/4" 5 550 Polycarbonate 1.250.000
SAF300-02 1/4" 5 1000 Polycarbonate 1.500.000
SAF400-03 3/8" 5 2000 Polycarbonate 1.800.000
SAF400-04 1/2" 5 2200 Polycarbonate 1.900.000
SAF600-06 3/4" 5 4000 Polycarbonate 2.500.000
SAF600-10 1" 5 4500 Polycarbonate 2.800.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Bảng giá van điều chỉnh áp suất dòng SAR

Van điều chỉnh áp suất SAR kèm đồng hồ hiển thị, duy trì áp suất đầu ra ổn định. Phù hợp lắp đặt sau bộ lọc tách nước.

Model Cổng ren Dải áp suất (MPa) Lưu lượng (l/ph) Đồng hồ áp Giá tham khảo (VNĐ)
SAR200-01 1/8" 0.05-0.85 550 G1/8" 1.300.000
SAR200-02 1/4" 0.05-0.85 600 G1/8" 1.350.000
SAR300-02 1/4" 0.05-0.85 1100 G1/4" 1.600.000
SAR400-03 3/8" 0.05-0.85 2200 G1/4" 1.900.000
SAR400-04 1/2" 0.05-0.85 2500 G1/4" 2.000.000
SAR600-06 3/4" 0.05-0.85 4500 G3/8" 2.700.000
SAR600-10 1" 0.05-0.85 5000 G3/8" 3.000.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Bảng giá bộ châm dầu bôi trơn dòng SAL

Bộ châm dầu bôi trơn SAL tự động phun sương dầu, bôi trơn xi lanh và van khí nén, giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Model Cổng ren Dung tích dầu (cc) Lưu lượng (l/ph) Loại dầu Giá tham khảo (VNĐ)
SAL200-01 1/8" 25 550 ISO VG 32 1.400.000
SAL200-02 1/4" 25 600 ISO VG 32 1.450.000
SAL300-02 1/4" 45 1100 ISO VG 32 1.700.000
SAL400-03 3/8" 75 2200 ISO VG 32 2.100.000
SAL400-04 1/2" 75 2500 ISO VG 32 2.200.000
SAL600-06 3/4" 150 4500 ISO VG 32 2.900.000
SAL600-10 1" 150 5000 ISO VG 32 3.200.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Bảng giá cụm bộ đôi tích hợp dòng SAW

Cụm bộ đôi SAW tích hợp lọc nước và điều áp thành một khối, tiết kiệm không gian, giảm rò rỉ và dễ dàng lắp đặt.

Model Cổng ren Độ lọc (micromet) Lưu lượng (l/ph) Đặc điểm Giá tham khảo (VNĐ)
SAW300-02 1/4" 5 1000 Gắn trực tiếp 2.100.000
SAW300-03 3/8" 5 1000 Gắn trực tiếp 2.200.000
SAW400-03 3/8" 5 2000 Gắn trực tiếp 2.500.000
SAW400-04 1/2" 5 2200 Gắn trực tiếp 2.600.000
SAW600-06 3/4" 5 4000 Gắn trực tiếp 3.500.000
SAW600-10 1" 5 4500 Gắn trực tiếp 3.800.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Bảng giá cụm bộ ba hoàn chỉnh F.R.L dòng SAC

Cụm bộ ba SAC là sự kết hợp đầy đủ ba chức năng Lọc + Điều áp + Tra dầu, giải pháp trọn gói cho trạm khí nén.

Model Cổng ren Độ lọc (micromet) Lưu lượng (l/ph) Dung tích dầu (cc) Giá tham khảo (VNĐ)
SAC3000-02 1/4" 5 1000 45 3.200.000
SAC3000-03 3/8" 5 1000 45 3.300.000
SAC4000-03 3/8" 5 2000 75 3.800.000
SAC4000-04 1/2" 5 2200 75 4.000.000
SAC5000-06 3/4" 5 3500 150 5.500.000
SAC5000-10 1" 5 4000 150 5.800.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Bảng giá bộ lọc tinh dầu khử mùi dòng SAM và SAMG

Bộ lọc tinh SAM, SAMG (lọc vi sợi) có khả năng lọc sạch hạt bụi siêu mịn và hơi dầu lên đến 99.9%, độ lọc đạt 0.1 micromet hoặc 0.01 micromet. Chuyên dùng cho phòng sạch, nha khoa, sơn cao cấp và thiết bị đo lường chính xác.

Model Cổng ren Độ lọc (micromet) Hiệu suất lọc dầu Ứng dụng Giá tham khảo (VNĐ)
SAM300-02 1/4" 0.1 99.9% Phòng sạch, nha khoa 3.500.000
SAM300-03 3/8" 0.1 99.9% Phòng sạch, nha khoa 3.600.000
SAM400-03 3/8" 0.1 99.9% Sơn cao cấp, dược phẩm 4.200.000
SAM400-04 1/2" 0.1 99.9% Sơn cao cấp, dược phẩm 4.400.000
SAMG300-02 1/4" 0.01 99.99% Thiết bị quang học, y tế 5.200.000
SAMG400-03 3/8" 0.01 99.99% Thiết bị quang học, y tế 6.000.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Bảng giá bộ lọc xả đáy tự động dòng SAF + D

Bộ lọc tách nước xả tự động (Auto Drain) tự động xả nước ngưng khi đầy, giảm chi phí bảo trì và tăng độ tin cậy.

Model Cổng ren Cơ chế xả Áp suất làm việc Lưu lượng (l/ph) Giá tham khảo (VNĐ)
SAF200-02D 1/4" Auto Drain 0.1-1.0 MPa 550 2.100.000
SAF300-02D 1/4" Auto Drain 0.1-1.0 MPa 1000 2.400.000
SAF400-03D 3/8" Auto Drain 0.1-1.0 MPa 2000 2.800.000
SAF400-04D 1/2" Auto Drain 0.1-1.0 MPa 2200 2.900.000
SAF600-06D 3/4" Auto Drain 0.1-1.0 MPa 4000 3.800.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

So sánh kỹ thuật giữa các dòng bộ lọc khí nén SKP

Bảng so sánh dưới đây giúp bạn dễ dàng phân biệt đặc tính và lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp.

Tiêu chí SAF (Lọc thô) SAR (Điều áp) SAL (Bôi trơn) SAW (Lọc+Điều áp) SAC (F.R.L) SAM/SAMG (Lọc tinh)
Chức năng chính Tách nước, bụi Ổn định áp suất Bôi trơn bằng dầu Lọc + Điều áp Lọc + Điều áp + Bôi trơn Lọc siêu tinh, khử dầu
Độ lọc (micromet) 5 hoặc 10 Không có lõi Không có lõi 5 5 0.1 hoặc 0.01
Vật liệu thân Nhôm Nhôm Nhôm Nhôm Nhôm Nhôm/Thép không gỉ
Vật liệu cốc PC, kim loại PC PC PC PC PC
Cổng ren phổ biến 1/8"-1" 1/8"-1" 1/8"-1" 1/4"-1" 1/4"-1" 1/4"-1/2"
Ứng dụng tiêu biểu Công nghiệp thông thường Hệ thống khí nén Xi lanh, van khí Tiết kiệm không gian Trạm khí nén tập trung Phòng sạch, nha khoa, sơn
Khả năng chịu áp 1.0 MPa 1.0 MPa 1.0 MPa 1.0 MPa 1.0 MPa 1.0 MPa
Nhiệt độ làm việc 5-60 độ C 5-60 độ C 5-60 độ C 5-60 độ C 5-60 độ C 5-60 độ C

Bảng phụ kiện và linh kiện thay thế cho bộ lọc khí nén SKP

Phụ kiện và lõi lọc thay thế SKP

Tên phụ kiện Mã sản phẩm Dòng tương thích Vật liệu Kích thước Giá tham khảo (VNĐ)
Lõi lọc thô 5 micromet SAP-5F SAF, SAW, SAC Sợi tổng hợp D25xL50 mm 450.000
Lõi lọc thô 10 micromet SAP-10F SAF, SAW, SAC Sợi tổng hợp D25xL50 mm 400.000
Lõi lọc tinh 0.1 micromet SAP-0.1F SAM Sợi vi thủy tinh D25xL50 mm 1.200.000
Lõi lọc tinh 0.01 micromet SAP-0.01F SAMG Màng PTFE D25xL50 mm 1.800.000
Cốc lọc nhựa PC (loại nhỏ) SAC-S SAF200, SAR200, SAL200 Polycarbonate F30xH60 mm 350.000
Cốc lọc nhựa PC (loại lớn) SAC-L SAF400, SAR400, SAL400 Polycarbonate F50xH80 mm 450.000
Bộ xả tự động (Auto Drain) SAD-001 SAF200-400 Nhôm + PTFE 1/4" 850.000
Đồng hồ áp suất SKP SAG-1.0 SAR, SAW, SAC Thép không gỉ G1/8", 1.0 MPa 550.000
Van xả tay (Manual Drain) SAV-M SAF, SAW, SAC Đồng thau 1/8" 150.000
Gioăng cao su SKP SAK-OR Tất cả dòng NBR D25xD2 mm 80.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Phụ kiện kết nối và lắp ráp cho bộ lọc khí nén SKP

Tên phụ kiện Mã sản phẩm Kích cỡ ren Chất liệu Công dụng Giá tham khảo (VNĐ)
Khớp nối nhanh SKP SQF-01 1/4" Thép mạ kẽm Kết nối ống hơi 120.000
Khớp nối nhanh SKP SQF-02 3/8" Thép mạ kẽm Kết nối ống hơi 150.000
Khớp nối nhanh SKP SQF-03 1/2" Thép mạ kẽm Kết nối ống hơi 200.000
Tay treo tường SKP SAB-01 M6x1.0 Thép cacbon Gắn cố định 90.000
Ống dẫn dầu SKP SAT-01 6 mm Polyurethane Dẫn dầu cho SAL/SAC 75.000
Côn ren đồng thau SAC-14 1/4" Đồng thau Chuyển đổi ren 45.000

Giá tham khảo, không phải giá bán thực tế, xin hãy liên hệ nhận báo giá

Đánh giá chất lượng bộ lọc khí nén SKP

Bộ lọc khí nén SKP nhận được nhiều phản hồi tích cực từ kỹ sư vận hành và nhà thầu cơ điện. Dưới đây là những đánh giá chi tiết dựa trên các tiêu chí kỹ thuật và trải nghiệm thực tế:

  • Hiệu suất tách nước: Đạt trên 95% ở điều kiện tải định mức, giảm thiểu hơi ẩm trong hệ thống, bảo vệ van điện từ và xi lanh khỏi ăn mòn.
  • Độ bền và vật liệu: Thân nhôm đúc chính xác, cốc nhựa PC chịu va đập, có vỏ bảo vệ kim loại tùy chọn, chịu được hóa chất công nghiệp thông thường.
  • Độ ổn định áp suất: Van điều áp SAR duy trì độ chênh áp nhỏ (dưới 0.02 MPa) dù lưu lượng thay đổi.
  • Lọc tinh chuyên sâu: Dòng SAM và SAMG lọc sạch hạt dầu và bụi siêu mịn đạt chuẩn phòng sạch, không làm ảnh hưởng đến thiết bị nhạy cảm như đầu đo, máy sơn tĩnh điện.
  • Độ ồn và rung: Thiết kế khí động học giảm tiếng ồn, lắp đặt dễ dàng nhờ các khớp nối tiêu chuẩn ISO.
  • Tính tương thích: Kết nối ren chuẩn NPT/BSP, tương thích với đa số phụ kiện khí nén trên thị trường.

FAQ - Giải đáp thắc mắc về bộ lọc khí nén SKP

Bộ lọc khí nén SKP khác gì so với các thương hiệu khác như SMC, CKD, Festo?

Bộ lọc khí nén SKP Hàn Quốc nổi trội về độ bền vượt trội và khả năng tách nước triệt để, đặc biệt trong điều kiện khí nén ẩm ướt tại Việt Nam. So với các thương hiệu Nhật Bản (SMC, CKD) hay Châu Âu (Festo), SKP có giá thành cạnh tranh hơn nhưng vẫn đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO, với áp suất làm việc 1.0 MPa và nhiệt độ 5-60 độ C. Sản phẩm SKP được sản xuất tại Hàn Quốc với dây chuyền tự động hóa, cốc lọc PC chịu va đập và lõi lọc vi sợi, thích hợp cho các ngành công nghiệp chế biến, sản xuất và y tế.

Làm thế nào để chọn đúng cỡ ren (1/8", 1/4", 3/8", 1/2", 3/4", 1") cho bộ lọc khí nén SKP?

Để chọn đúng cỡ ren bộ lọc khí nén SKP, bạn cần xác định lưu lượng khí nén tiêu thụ (l/ph) và đường kính ống dẫn. Với lưu lượng dưới 600 l/ph, chọn mã số 200 (1/8"-1/4"); từ 600-2500 l/ph chọn mã số 300/400 (3/8"-1/2"); trên 2500 l/ph chọn mã số 600 (3/4"-1"). Kiểm tra ren kết nối đầu vào và đầu ra khớp với hệ thống hiện tại. Tham khảo bảng giá và thông số kỹ thuật để lựa chọn chính xác.

Khi nào cần thay lõi lọc cho bộ lọc khí nén SKP? Dấu hiệu nhận biết nào?

Thay lõi lọc cho bộ lọc khí nén SKP khi áp suất đầu ra giảm đột ngột, tiếng ồn từ lọc tăng bất thường hoặc nước ngưng vẫn xuất hiện sau lọc. Dấu hiệu trực quan là cốc lọc có nhiều cặn bẩn không thể làm sạch. Tần suất thay khuyến nghị từ 6-12 tháng tùy thuộc môi trường khí. Lõi lọc thô (5-10 micromet) thay khoảng 400.000-450.000 VNĐ, lõi lọc tinh (0.1 micromet) thay khoảng 1.200.000 VNĐ. Liên hệ để nhận tư vấn cụ thể.

Có thể lắp đặt bộ lọc khí nén SKP ở vị trí nằm ngang được không?

Bộ lọc khí nén SKP được thiết kế lắp đặt theo phương thẳng đứng (đứng) để tối ưu quá trình tách nước và dễ dàng xả đáy. Lắp đặt nằm ngang có thể làm giảm hiệu suất tách nước và làm đầy cốc lọc không đều. Nếu bắt buộc lắp ngang, hãy đảm bảo hướng xả nước hướng xuống và kiểm tra định kỳ.

Sự khác nhau giữa cơ chế xả tay (Manual) và xả tự động (Auto Drain) ở bộ lọc SKP?

Bộ lọc SKP xả tay (Manual Drain) yêu cầu người vận hành mở van xả định kỳ để xả nước ngưng, tiết kiệm chi phí nhưng tốn công chăm sóc. Xả tự động (Auto Drain, mã D) có phao tự động xả nước khi đầy, giảm nhân công, tăng độ tin cậy, phù hợp vận hành 24/7. Xả tự động có giá cao hơn khoảng 800.000-1.000.000 VNĐ tùy model.

Có nên dùng bộ lọc tinh SAM cho phòng sạch hay nha khoa không?

Rất nên. Bộ lọc tinh SAM hoặc SAMG SKP có hiệu suất lọc dầu và bụi siêu mịn 99.9-99.99%, độ lọc 0.1 micromet hoặc 0.01 micromet, đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch ISO 8573-1. Sản phẩm đã được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực nha khoa, dược phẩm, sơn tĩnh điện, chế tạo linh kiện điện tử. Liên hệ nhận tư vấn lựa chọn model phù hợp.

Cam kết của TBCNSG khi mua bộ lọc khí nén SKP

  • Cam kết hàng chính hãng SKP Hàn Quốc, có giấy tờ chứng minh xuất xứ rõ ràng.
  • Bảo hành toàn bộ sản phẩm lên đến 24 tháng cho các lỗi kỹ thuật.
  • Hỗ trợ đổi trả trong vòng 7 ngày nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất.
  • Cung cấp đầy đủ các mã model SAF, SAR, SAL, SAW, SAC, SAM, SAMG và các cỡ ren đa dạng.
  • Tư vấn lựa chọn dòng lọc và kích cỡ phù hợp, đúng nhu cầu kỹ thuật.
  • Hỗ trợ giao hàng toàn quốc nhanh chóng, chi phí vận chuyển minh bạch.
  • Báo giá cạnh tranh, chiết khấu cao cho khách mua số lượng lớn.
  • Đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ lắp đặt, bảo trì và thay thế linh kiện.

Liên hệ ngay hôm nay qua Hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc email: Vandonghonuoc@gmail.com để nhận báo giá ưu đãi và tư vấn chọn đúng dòng bộ lọc khí nén SKP cho hệ thống của bạn.

Cập nhật lần cuối:2026-07-14 21:49:54

4 / 5
42 đánh giá

Chọn số sao để đánh giá:

1
2
3
4
5

Sản phẩm liên quan

Bài viết liên quan