Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu

Liên hệ để nhận báo giá

  • ...

    Mr Quý Tư vấn bán hàng

    0974 737 753 (Ưu tiên Zalo chat)

    Giới Thiệu Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu

    Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu trong tiếng Anh gọi là Carrier Roller hàng chính hãng nhập khẩu đầy đủ hóa đơn chứng từ. Carrier Roller hay còn gọi là Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu là bộ phận quan trọng trong cấu tạo bộ chuyển động của máy đào, máy ủi, máy xúc.

    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu pc350-6
    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu 05
    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu 03
    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu pc300-6
    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu pc120-6
    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu pc200-8
    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu pc300-3
    • Ga lê đỡ máy đào Komatsu pc200-7

    Không cần phải nói cúng biết ga lê đỡ dẫn động máy xúc bị mòn có thể làm hỏng đường ray và các bộ phận gầm khác một cách đáng kể. Nó được gắn vào động cơ truyền động cuối cùng để khi động cơ truyền động và ga lê đỡ cũng quay. Các răng của nó sau đó kết hợp với các liên kết trên đường đua và làm cho đường chạy chuyển động. Giống như một ga lê đỡ trên xe đạp bắt vào dây xích, làm cho các bánh xe quay.

    Mặc dù ga lê đỡ (Ga lê đỡ) không bị mòn thường xuyên nhưng chúng cần được kiểm tra thường xuyên để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng hoặc mòn. Khu vực chính cần kiểm tra là các răng ăn khớp với rãnh máy. Nếu ổ sao bị mòn, răng sẽ nhọn và sắc hơn, trong khi một ga lê đỡ tốt sẽ có các răng tròn hơn

    Khi răng bắt đầu mòn, đường kính của bánh xe trở nên nhỏ hơn. Điều này dẫn đến cái gọi là độ lệch cao độ - các răng của ngôi sao truyền động không còn tương tác hiệu quả với các liên kết rãnh.

    Kiểm tra tình trạng mòn của ga lê đỡ (Ga lê đỡ) đặc biệt quan trọng khi thay thế các bánh xích trong máy xúc. Điều này là do bánh xích bị mòn làm tăng tốc độ mòn của các liên kết đường ray, do đó dẫn đến mài mòn đường ray trong thời gian ngắn hơn nhiều. Bạn nên thay thế ổ sao khi cài đặt bộ rãnh mới vào máy. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và chi phí lắp ráp chúng, tránh mài mòn sớm và kéo dài thời gian làm việc của máy xúc.

    ...

    ...

    ...

    ...

    ...

    ...

    ...

    ...

    ...

    ...

    Các đời Máy xúc bánh xích KOMATSU
    CÁC ĐỜI MÁY XÚC Mã lực ròng Trọng lượng vận hành Dung tích thùng
    (kW) (HP) (Kilôgam) (m 3 )
    PC70-8 48,5 / 1950 65/1950 6590 0,30 – 0,37
    PC130F-7 66 88 13975 0,45 – 0,55
    PC130-8 68,4 / 2200 91,7 / 2200 12380 – 12740 0,18 – 0,60
    PC138US-8 68.4 91,7 13480 – 13850 0,18 – 0,60
    PC160LC-8 86 115 16680 0,60 – 0,70
    PC200-8M0
    PC200LC-8M0
    103/2000 138/2000 19800 – 20500
    20700 – 21700
    0,50 – 1,20
    PC200-8M0
    Swing Yarder
    103 138 23700 0,80
    HB205-1M0
    HB215LC-1M0
    104 139 20200
    21600
    0,80 – 1,05
    PC210-10M0 123 165 20400 – 21100 0,80 – 1,20
    PC220-8M0
    PC220LC-8M0
    123/2000 164/2000 23200 – 23700
    24300 – 24900
    0,72 – 1,26
    PC270-8
    PC270LC-8
    140 187 27140 – 28050
    28040 – 29020
    1,14 – 1,26
    PC300-8M0
    PC300LC-8M0
    187/1950 250/1950 31100 – 32010
    31600 – 32580
    0,52 – 1,80
    PC350-8M0
    PC350LC-8M0
    187/1950 250/1950 32600 – 32960
    33660 – 34040
    0,52 – 2,30
    PC390LC-8M0 187/1950 250/1950 38600 – 39900 2,30 – 2,80
    PC400-8R
    PC400LC-8R
    257/1900 345/1900 41740 – 42590
    42290 – 43200
    1,30 – 2,80
    PC450-8R
    PC450LC-8R
    257/1900 345/1900 43320 – 43740
    44320 – 447700
    1,30 – 2,80
    PC500LC-8R 257/1900 345/1900 47700 – 50600 2,70 – 4,00
    PC500LC-10R 269 360 47700 – 50600 2,50 – 4,00
    PC600-8R1
    PC600LC-8R1
    320 429 59200 – 61900
    63200 – 64200
    2,00 – 3,50
    PC700LC-8R 320 429 65700 – 67800 2,00 – 4,00
    PC800-7 338 454 76070 3,40
    PC800SE-7 338 454 75570 4,00 – 4,50
    PC800-8R1 363 487 74500 – 78110 2,80 – 3,40
    PC1250 / 1250SP-8R 502 672 115800/116600 5,20 / 6,70
    PC2000-8 713 956 200000 – 204120 12.00
    PC3000-6 * 4 940 1260 252000 * 3 15 (BH) * 2
    16 (FS) * 3
    PC3000-6 * 1 * 4 900 1260 252000 * 3 15 (BH) * 2
    16 (FS) * 3
    PC4000-6 * 4 1400 1875 391000 * 3 22 * 2 * 3
    PC4000-6 * 1 * 4 1350 1875 391000 * 3 22 * 2 * 3
    PC5500-6 * 4 1880 2520 534000 * 3 29 * 2 * 3
    PC5500-6 * 1 * 4 1800 2520 534000 * 3 29 * 2 * 3
    PC8000-6 * 4 3000 4020 752000 * 3 42 * 2 * 3
    PC8000-6 * 1 * 4 2900 4020 752000 * 3 42 * 2 * 3

    Ký hiệu trên máy xúc đào Komatsu

    Với máy xúc Komatsu, ký hiệu máy bắt đầu bằng chữ PC hoặc PW. Trong đó, P là chữ viết tắt cho máy xúc thủy lực nói chung, vì trước đây chúng được gọi là “Power Shovel”.

    Chữ C là viết tắt cho “Crawler” nghĩa là bánh xích.

    Chữ W là viết tắt cho chữ “Wheel” là bánh lốp.ký hiệu trên máy xúc

    Vậy PC ký hiệu cho máy xúc thủy lực bánh xích, PW ký hiệu là máy xúc thủy lực bánh lốp.

    Kế tiếp là các con số cho biết trọng tải của máy. Máy càng to thì các con số này càng lớn. Máy nhỏ nhất có model máy là PC01, nặng 300kg(660 lbs). Máy lớn nhất là PC8000 nặng 720 tấn.

    Chữ số sau cùng trong dãy ký hiệu này  cho biết đời máy. Ở nước ta, máy xúc Komatsu thường được sử dụng là các đời -6, -7, -8, -3, -5

    Và nay, dòng máy xúc của hãng này đã lên đến đời -11
    Các đời máy xúc Komatsu

    Đời -11 như các máy PC240LC-11, PC290LC-11, PC360LC-11 được cải tiến giúp giảm mức tiêu thụ nhiên liệu, động cơ hoạt động hiệu quả nhất.

    Đời này, cabin có thiết kế rộng, ghế ngồi có thắt lưng, tay vịn để người lái thoải máy nhưng vẫn đảm bảo an toàn lao động 

    Đời -10 có máy PC138US-10,  PC490-10 có cabin ROPS được thiết kế chống sốc tốt, bền, chịu được va đập. Màn hình LCD lớn, độ phân giải cao, dễ sử dụng, có 25 ngôn ngữ

    Đời -8 Màn hình LCD với 10 ngôn ngữ để hỗ trợ cho các nhà khai thác trên thế giới.

    Thông báo ở chế độ không tải: nếu động cơ chạy không tải từ 5 phút trở lên, sẽ hiển thị thông báo trên màn hình nhằm hạn chế tiêu thụ nhiên liệu không cần thiết.

    Đời -7 đặc trưng cho hiệu suất cao và tiêu thụ nhiên liệu thấp. Máy hoạt động ở 3 chế độ A, E, và B.

    Có 2 chế độ hoạt động cho tay nâng cần. Nếu hoạt động bình thường thì chỉnh chế độ Smooth, khi cần năng lượng đào lớn hơn thì chỉnh chế độ Power. 

    Ngoài những điều trên, thì các đời máy xúc Komatsu khác nhau ở thông số công suất, dung tích gầu hay model động cơ. Cho nên, để tìm hiểu rõ hơn các thông số này, xem thêm thông số kỹ thuật các đời máy xúc komatsu

    Ngoài những ký hiệu cơ bản nêu trên, một số máy sẽ có thêm các chữ cái như:

    LC: máy dùng dải xích dài để chống lầy 

    Hoặc UU là máy được thiết kế thon gọn dùng trong đô thị

    Với chữ E cho biết máy điều chỉnh bằng điện

    Còn chữ M là máy điều chỉnh bằng tay

    SP là supper power - máy công suất lớn

    R máy thiết kế riêng cho thị trường châu Á

    US máy xuất phát từ Mỹ.

    Một máy có ký hiệu PC18MR-3 có nghĩa máy xúc mini bánh xích, nặng 1.8 tấn, đời -3

    Hay máy có ký hiệu PC400-7 EO nghĩa là máy xúc thủy lực bánh xích, nặng 40 tấn, đời -7

    Thông Số Kỹ Thuật Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu

    Các đời Máy xúc bánh xích KOMATSU
    CÁC ĐỜI MÁY XÚC Mã lực ròng Trọng lượng vận hành Dung tích thùng
    (kW) (HP) (Kilôgam) (m 3 )
    PC70-8 48,5 / 1950 65/1950 6590 0,30 – 0,37
    PC130F-7 66 88 13975 0,45 – 0,55
    PC130-8 68,4 / 2200 91,7 / 2200 12380 – 12740 0,18 – 0,60
    PC138US-8 68.4 91,7 13480 – 13850 0,18 – 0,60
    PC160LC-8 86 115 16680 0,60 – 0,70
    PC200-8M0
    PC200LC-8M0
    103/2000 138/2000 19800 – 20500
    20700 – 21700
    0,50 – 1,20
    PC200-8M0
    Swing Yarder
    103 138 23700 0,80
    HB205-1M0
    HB215LC-1M0
    104 139 20200
    21600
    0,80 – 1,05
    PC210-10M0 123 165 20400 – 21100 0,80 – 1,20
    PC220-8M0
    PC220LC-8M0
    123/2000 164/2000 23200 – 23700
    24300 – 24900
    0,72 – 1,26
    PC270-8
    PC270LC-8
    140 187 27140 – 28050
    28040 – 29020
    1,14 – 1,26
    PC300-8M0
    PC300LC-8M0
    187/1950 250/1950 31100 – 32010
    31600 – 32580
    0,52 – 1,80
    PC350-8M0
    PC350LC-8M0
    187/1950 250/1950 32600 – 32960
    33660 – 34040
    0,52 – 2,30
    PC390LC-8M0 187/1950 250/1950 38600 – 39900 2,30 – 2,80
    PC400-8R
    PC400LC-8R
    257/1900 345/1900 41740 – 42590
    42290 – 43200
    1,30 – 2,80
    PC450-8R
    PC450LC-8R
    257/1900 345/1900 43320 – 43740
    44320 – 447700
    1,30 – 2,80
    PC500LC-8R 257/1900 345/1900 47700 – 50600 2,70 – 4,00
    PC500LC-10R 269 360 47700 – 50600 2,50 – 4,00
    PC600-8R1
    PC600LC-8R1
    320 429 59200 – 61900
    63200 – 64200
    2,00 – 3,50
    PC700LC-8R 320 429 65700 – 67800 2,00 – 4,00
    PC800-7 338 454 76070 3,40
    PC800SE-7 338 454 75570 4,00 – 4,50
    PC800-8R1 363 487 74500 – 78110 2,80 – 3,40
    PC1250 / 1250SP-8R 502 672 115800/116600 5,20 / 6,70
    PC2000-8 713 956 200000 – 204120 12.00
    PC3000-6 * 4 940 1260 252000 * 3 15 (BH) * 2
    16 (FS) * 3
    PC3000-6 * 1 * 4 900 1260 252000 * 3 15 (BH) * 2
    16 (FS) * 3
    PC4000-6 * 4 1400 1875 391000 * 3 22 * 2 * 3
    PC4000-6 * 1 * 4 1350 1875 391000 * 3 22 * 2 * 3
    PC5500-6 * 4 1880 2520 534000 * 3 29 * 2 * 3
    PC5500-6 * 1 * 4 1800 2520 534000 * 3 29 * 2 * 3
    PC8000-6 * 4 3000 4020 752000 * 3 42 * 2 * 3
    PC8000-6 * 1 * 4 2900 4020 752000 * 3 42 * 2 * 3

    Hình Ảnh Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu

    Mời Anh Chị xem các hình ảnh thực tế của Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu được chụp hình tại công ty TBCNSG.

    Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu

    Các sản phẩm khác của Komatsu

    TBCNSG là nhà nhập khẩu và phân phối các loại van công nghiệp. Sản phẩm của hãng Komatsu có sẵn trong kho hàng chúng tôi. Quý khách có thể xem thêm các sản phẩm khác của thương hiệu Komatsu tại đây!

    1. Ga lê tỳ máy xúc đào Komatsu
    2. Ga lê tỳ xe ủi Komatsu D50 - 4G
    3. Ga lê tỳ xe ủi Komatsu D61PX-15
    4. Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu
    5. Lò xo tăng xích máy xúc đào Komatsu
    6. Lọc dầu thuỷ lực Komatsu (07063-01054)
    7. Vành sao máy xúc đào Komatsu

    Báo giá Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu

    Sản phẩm Ga lê đỡ máy xúc đào Komatsu đang được bán tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn. Để biết giá sản phẩm và tình trạng hàng hóa vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh của chúng tôi.

    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN

    Địa chỉ: Số 159, đường GS14, khu đô thị Quảng Trường Xanh, Phường Đông Hòa, TX Dĩ An, Bình Dương

    Email: kinhdoanh@vandonghonuoc.com

    Điện thoại phòng kinh doanh: 0909.221.246 - 0969.303.848 - 09.1800.3799 - 09.1800.6799

    Comment