Menu

Bảng Giá Côn Thu Bầu Giảm Inox Thép Mạ Kẽm Hàn Ren DN15-DN600

Bảng Giá Côn Thu - Bầu Giảm (Reducer) Tổng Hợp 2026

TBCNSG là tổng kho phân phối côn thu, bầu giảm (Reducer) chính hãng cho mọi hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm có sẵn hai kiểu: côn đồng tâm (Concentric Reducer) và côn lệch tâm (Eccentric Reducer). Vật liệu đa dạng: thép carbon, thép mạ kẽm, inox 304, inox 316. Kiểu kết nối hàn đối đầu, hàn lồng và ren. Kích cỡ từ DN15 (1/2") đến DN600 (24"), đầy đủ độ dày SCH20, SCH40, SCH80, SCH160. Hàng sẵn kho số lượng lớn, báo giá nhanh, giao hàng toàn quốc.

Côn Thu Thép Hàn - Concentric Reducer SCH40

Côn thu thép hàn đồng tâm là loại phổ biến nhất, dùng để chuyển đổi kích thước ống trên cùng một đường tâm. Ứng dụng trong mọi hệ thống công nghiệp: dầu khí, hóa chất, hơi nước, PCCC, cấp thoát nước. Tiêu chuẩn chế tạo ANSI B16.9, JIS B2312. Vật liệu thép SS400, A234 WPB.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày Đơn giá (VNĐ)
CT-THEP-DN25x15 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN25 x DN15 (1" x 1/2") Thép SS400 SCH40 45.000
CT-THEP-DN32x20 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN32 x DN20 (1-1/4" x 3/4") Thép SS400 SCH40 55.000
CT-THEP-DN40x25 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN40 x DN25 (1-1/2" x 1") Thép SS400 SCH40 65.000
CT-THEP-DN50x25 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN50 x DN25 (2" x 1") Thép SS400 SCH40 75.000
CT-THEP-DN50x40 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Thép SS400 SCH40 78.000
CT-THEP-DN65x40 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN65 x DN40 (2-1/2" x 1-1/2") Thép SS400 SCH40 105.000
CT-THEP-DN65x50 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN65 x DN50 (2-1/2" x 2") Thép SS400 SCH40 108.000
CT-THEP-DN80x50 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN80 x DN50 (3" x 2") Thép SS400 SCH40 135.000
CT-THEP-DN80x65 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN80 x DN65 (3" x 2-1/2") Thép SS400 SCH40 140.000
CT-THEP-DN100x65 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN100 x DN65 (4" x 2-1/2") Thép SS400 SCH40 195.000
CT-THEP-DN100x80 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN100 x DN80 (4" x 3") Thép SS400 SCH40 200.000
CT-THEP-DN125x80 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN125 x DN80 (5" x 3") Thép SS400 SCH40 280.000
CT-THEP-DN125x100 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN125 x DN100 (5" x 4") Thép SS400 SCH40 290.000
CT-THEP-DN150x100 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN150 x DN100 (6" x 4") Thép SS400 SCH40 380.000
CT-THEP-DN150x125 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN150 x DN125 (6" x 5") Thép SS400 SCH40 395.000
CT-THEP-DN200x150 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN200 x DN150 (8" x 6") Thép SS400 SCH40 620.000
CT-THEP-DN250x200 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN250 x DN200 (10" x 8") Thép SS400 SCH40 1.050.000
CT-THEP-DN300x250 Côn thu thép hàn đồng tâm JIS B2312 DN300 x DN250 (12" x 10") Thép SS400 SCH40 1.650.000

Ghi chú: Côn thu thép SCH80 có giá cao hơn SCH40 khoảng 30-40%. Kích thước côn thu DN350 trở lên cần đặt hàng trước 2-3 ngày. Giá trên áp dụng cho côn đồng tâm tiêu chuẩn.

Côn Thu Inox 304 Hàn - Reducer Inox Đồng Tâm

Côn thu inox 304 chuyên dùng cho hệ thống thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, nước sạch. Chống ăn mòn tuyệt đối, bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm. Sản xuất theo ASTM A403 WP304, có sẵn độ dày SCH10S, SCH40S, SCH80S.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày Đơn giá (VNĐ)
CT-INOX-DN25x15 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN25 x DN15 (1" x 1/2") Inox 304 SCH40S 125.000
CT-INOX-DN40x25 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN40 x DN25 (1-1/2" x 1") Inox 304 SCH40S 180.000
CT-INOX-DN50x25 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN50 x DN25 (2" x 1") Inox 304 SCH40S 210.000
CT-INOX-DN50x40 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Inox 304 SCH40S 220.000
CT-INOX-DN65x50 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN65 x DN50 (2-1/2" x 2") Inox 304 SCH40S 310.000
CT-INOX-DN80x50 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN80 x DN50 (3" x 2") Inox 304 SCH40S 380.000
CT-INOX-DN80x65 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN80 x DN65 (3" x 2-1/2") Inox 304 SCH40S 395.000
CT-INOX-DN100x65 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN100 x DN65 (4" x 2-1/2") Inox 304 SCH40S 550.000
CT-INOX-DN100x80 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN100 x DN80 (4" x 3") Inox 304 SCH40S 570.000
CT-INOX-DN125x100 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN125 x DN100 (5" x 4") Inox 304 SCH40S 820.000
CT-INOX-DN150x100 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN150 x DN100 (6" x 4") Inox 304 SCH40S 1.080.000
CT-INOX-DN150x125 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN150 x DN125 (6" x 5") Inox 304 SCH40S 1.120.000
CT-INOX-DN200x150 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN200 x DN150 (8" x 6") Inox 304 SCH40S 1.750.000
CT-INOX-DN250x200 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN250 x DN200 (10" x 8") Inox 304 SCH40S 2.950.000
CT-INOX-DN300x250 Côn thu inox 304 hàn đồng tâm ASTM A403 WP304 DN300 x DN250 (12" x 10") Inox 304 SCH40S 4.650.000

Ghi chú: Côn thu inox 316 có giá cao hơn inox 304 khoảng 35-45%. Chúng tôi có sẵn kho cả hai loại inox 304 và 316L, đầy đủ độ dày từ SCH10S, SCH40S đến SCH80S. Côn thu inox SCH10S (mỏng) phổ biến cho hệ thống thực phẩm, giá thấp hơn SCH40S khoảng 20-25%.

Côn Thu Thép Mạ Kẽm Hàn - Reducer Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Côn thu mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ sét tốt, phù hợp hệ thống cấp thoát nước ngoài trời, PCCC, giàn giáo. Lớp mạ dày 60-85 micron, tuổi thọ 15-20 năm trong môi trường thông thường.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày Đơn giá (VNĐ)
CT-HDG-DN25x15 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN25 x DN15 (1" x 1/2") Thép mạ kẽm SCH40 55.000
CT-HDG-DN40x25 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN40 x DN25 (1-1/2" x 1") Thép mạ kẽm SCH40 78.000
CT-HDG-DN50x25 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN50 x DN25 (2" x 1") Thép mạ kẽm SCH40 90.000
CT-HDG-DN50x40 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Thép mạ kẽm SCH40 95.000
CT-HDG-DN65x50 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN65 x DN50 (2-1/2" x 2") Thép mạ kẽm SCH40 130.000
CT-HDG-DN80x50 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN80 x DN50 (3" x 2") Thép mạ kẽm SCH40 162.000
CT-HDG-DN80x65 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN80 x DN65 (3" x 2-1/2") Thép mạ kẽm SCH40 168.000
CT-HDG-DN100x80 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN100 x DN80 (4" x 3") Thép mạ kẽm SCH40 240.000
CT-HDG-DN125x100 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN125 x DN100 (5" x 4") Thép mạ kẽm SCH40 350.000
CT-HDG-DN150x100 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN150 x DN100 (6" x 4") Thép mạ kẽm SCH40 460.000
CT-HDG-DN200x150 Côn thu mạ kẽm hàn đồng tâm JIS B2312 DN200 x DN150 (8" x 6") Thép mạ kẽm SCH40 750.000

Côn Lệch Tâm - Eccentric Reducer Thép Và Inox

Côn lệch tâm có một mặt phẳng, mặt còn lại dốc nghiêng. Được sử dụng tại vị trí hút của bơm để tránh tạo túi khí, hoặc trong hệ thống cần thoát nước hoàn toàn. Côn lệch tâm lắp mặt phẳng hướng lên trên cho hệ thống bơm, mặt phẳng hướng xuống dưới cho hệ thống cần xả cạn.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày Đơn giá (VNĐ)
CT-LT-THEP-DN50x40 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Thép SS400 SCH40 95.000
CT-LT-THEP-DN65x50 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN65 x DN50 (2-1/2" x 2") Thép SS400 SCH40 130.000
CT-LT-THEP-DN80x50 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN80 x DN50 (3" x 2") Thép SS400 SCH40 162.000
CT-LT-THEP-DN80x65 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN80 x DN65 (3" x 2-1/2") Thép SS400 SCH40 168.000
CT-LT-THEP-DN100x80 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN100 x DN80 (4" x 3") Thép SS400 SCH40 240.000
CT-LT-THEP-DN125x100 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN125 x DN100 (5" x 4") Thép SS400 SCH40 350.000
CT-LT-THEP-DN150x100 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN150 x DN100 (6" x 4") Thép SS400 SCH40 460.000
CT-LT-THEP-DN200x150 Côn lệch tâm thép hàn JIS B2312 DN200 x DN150 (8" x 6") Thép SS400 SCH40 750.000
CT-LT-INOX-DN80x50 Côn lệch tâm inox 304 hàn ASTM A403 WP304 DN80 x DN50 (3" x 2") Inox 304 SCH40S 460.000
CT-LT-INOX-DN100x80 Côn lệch tâm inox 304 hàn ASTM A403 WP304 DN100 x DN80 (4" x 3") Inox 304 SCH40S 680.000
CT-LT-INOX-DN150x100 Côn lệch tâm inox 304 hàn ASTM A403 WP304 DN150 x DN100 (6" x 4") Inox 304 SCH40S 1.300.000
CT-LT-INOX-DN200x150 Côn lệch tâm inox 304 hàn ASTM A403 WP304 DN200 x DN150 (8" x 6") Inox 304 SCH40S 2.100.000

Ghi chú: Côn lệch tâm có giá cao hơn côn đồng tâm khoảng 15-25% do quy trình sản xuất phức tạp hơn. Thời gian giao hàng côn lệch tâm kích thước lớn từ 2-4 ngày.

Côn Thu Ren - Bầu Giảm Ren Thép Và Inox

Côn thu ren dùng cho hệ thống ống ren, kết nối nhanh không cần hàn. Phù hợp hệ thống khí nén, nước dân dụng, hệ thống nhỏ dưới DN80. Ren tiêu chuẩn BSP (G), NPT.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn ren Kích cỡ Vật liệu Kiểu Đơn giá (VNĐ)
CT-REN-THEP-DN20x15 Côn thu ren thép đen BSP (G) DN20 x DN15 (3/4" x 1/2") Thép carbon Ren trong 28.000
CT-REN-THEP-DN25x15 Côn thu ren thép đen BSP (G) DN25 x DN15 (1" x 1/2") Thép carbon Ren trong 35.000
CT-REN-THEP-DN25x20 Côn thu ren thép đen BSP (G) DN25 x DN20 (1" x 3/4") Thép carbon Ren trong 36.000
CT-REN-THEP-DN32x25 Côn thu ren thép đen BSP (G) DN32 x DN25 (1-1/4" x 1") Thép carbon Ren trong 52.000
CT-REN-THEP-DN40x25 Côn thu ren thép đen BSP (G) DN40 x DN25 (1-1/2" x 1") Thép carbon Ren trong 68.000
CT-REN-THEP-DN40x32 Côn thu ren thép đen BSP (G) DN40 x DN32 (1-1/2" x 1-1/4") Thép carbon Ren trong 70.000
CT-REN-THEP-DN50x40 Côn thu ren thép đen BSP (G) DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Thép carbon Ren trong 90.000
CT-REN-HDG-DN25x15 Côn thu ren mạ kẽm BSP (G) DN25 x DN15 (1" x 1/2") Thép mạ kẽm Ren trong 40.000
CT-REN-HDG-DN40x25 Côn thu ren mạ kẽm BSP (G) DN40 x DN25 (1-1/2" x 1") Thép mạ kẽm Ren trong 78.000
CT-REN-HDG-DN50x40 Côn thu ren mạ kẽm BSP (G) DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Thép mạ kẽm Ren trong 105.000
CT-REN-INOX-DN25x15 Côn thu ren inox 304 BSP (G) DN25 x DN15 (1" x 1/2") Inox 304 Ren trong 110.000
CT-REN-INOX-DN40x25 Côn thu ren inox 304 BSP (G) DN40 x DN25 (1-1/2" x 1") Inox 304 Ren trong 195.000
CT-REN-INOX-DN50x40 Côn thu ren inox 304 BSP (G) DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Inox 304 Ren trong 260.000

Côn Thu Mặt Bích - Reducer Mặt Bích JIS 10K

Côn thu mặt bích dùng cho hệ thống kết nối mặt bích, dễ tháo lắp bảo trì. Phổ biến trong hệ thống PCCC, cấp thoát nước, tàu thủy.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Đơn giá (VNĐ)
CT-MB-THEP-DN50x40 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") Thép SS400 280.000
CT-MB-THEP-DN65x50 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN65 x DN50 (2-1/2" x 2") Thép SS400 360.000
CT-MB-THEP-DN80x50 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN80 x DN50 (3" x 2") Thép SS400 450.000
CT-MB-THEP-DN80x65 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN80 x DN65 (3" x 2-1/2") Thép SS400 470.000
CT-MB-THEP-DN100x80 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN100 x DN80 (4" x 3") Thép SS400 620.000
CT-MB-THEP-DN125x100 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN125 x DN100 (5" x 4") Thép SS400 880.000
CT-MB-THEP-DN150x100 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN150 x DN100 (6" x 4") Thép SS400 1.150.000
CT-MB-THEP-DN200x150 Côn thu mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN200 x DN150 (8" x 6") Thép SS400 1.850.000
CT-MB-INOX-DN80x50 Côn thu mặt bích inox 304 JIS 10K JIS B2220 10K DN80 x DN50 (3" x 2") Inox 304 1.250.000
CT-MB-INOX-DN100x80 Côn thu mặt bích inox 304 JIS 10K JIS B2220 10K DN100 x DN80 (4" x 3") Inox 304 1.720.000
CT-MB-INOX-DN150x100 Côn thu mặt bích inox 304 JIS 10K JIS B2220 10K DN150 x DN100 (6" x 4") Inox 304 3.200.000

Côn Thu Nhựa PVC - Reducer Nhựa

Côn thu nhựa PVC dùng cho hệ thống nước sinh hoạt, xử lý nước thải, hóa chất. Có sẵn kiểu dán keo và kiểu ren.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Kiểu kết nối Đơn giá (VNĐ)
CT-PVC-DN27x21 Côn thu PVC dán keo JIS K6743 DN27 x DN21 (3/4" x 1/2") PVC Dán keo 5.000
CT-PVC-DN34x27 Côn thu PVC dán keo JIS K6743 DN34 x DN27 (1" x 3/4") PVC Dán keo 7.000
CT-PVC-DN42x34 Côn thu PVC dán keo JIS K6743 DN42 x DN34 (1-1/4" x 1") PVC Dán keo 10.000
CT-PVC-DN49x42 Côn thu PVC dán keo JIS K6743 DN49 x DN42 (1-1/2" x 1-1/4") PVC Dán keo 14.000
CT-PVC-DN60x49 Côn thu PVC dán keo JIS K6743 DN60 x DN49 (2" x 1-1/2") PVC Dán keo 20.000
CT-PVC-DN90x60 Côn thu PVC dán keo JIS K6743 DN90 x DN60 (3" x 2") PVC Dán keo 38.000
CT-PVC-DN114x90 Côn thu PVC dán keo JIS K6743 DN114 x DN90 (4" x 3") PVC Dán keo 65.000

Bảng So Sánh Côn Đồng Tâm Và Côn Lệch Tâm

Tiêu chí Côn đồng tâm Côn lệch tâm
Hình dạng Hai đầu ống nằm trên cùng đường tâm, thuôn đều hai bên Một mặt phẳng, một mặt dốc nghiêng. Đầu ống lệch tâm nhau
Ứng dụng chính Đường ống ngang và dọc thông thường Đầu hút bơm, hệ thống cần xả cạn, tránh túi khí
Lắp đặt đầu hút bơm Có thể tạo túi khí gây xâm thực bơm Mặt phẳng hướng lên, tránh tạo túi khí, bảo vệ bơm
Hệ thống cần xả cạn Không xả hết chất lỏng Mặt phẳng hướng xuống, xả cạn hoàn toàn
Giá thành Thấp hơn 15-25% Cao hơn do sản xuất phức tạp hơn
Tiêu chuẩn ANSI B16.9, JIS B2312 ANSI B16.9, JIS B2312

Câu Hỏi Thường Gặp Về Côn Thu - Bầu Giảm

1. Côn đồng tâm và côn lệch tâm dùng khác nhau như thế nào?

Côn đồng tâm có hai đầu ống cùng nằm trên một đường tâm, sử dụng cho hầu hết các vị trí trên đường ống. Côn lệch tâm có một mặt phẳng, chuyên dùng tại đầu hút của bơm để tránh tạo túi khí gây xâm thực bơm. Khi lắp côn lệch tâm ở đầu hút bơm, mặt phẳng phải hướng lên trên. Khi lắp ở hệ thống cần thoát nước hoàn toàn, mặt phẳng hướng xuống dưới để tránh đọng chất lỏng.

2. Tại sao côn thu inox lại đắt hơn côn thu thép?

Côn thu inox có giá thành cao hơn thép carbon từ 2.5-3 lần do giá nguyên liệu inox cao hơn và quy trình sản xuất đòi hỏi cao hơn. Inox khó gia công hơn, cần máy móc và dụng cụ chuyên dụng để tránh nhiễm từ và oxy hóa bề mặt. Bù lại, côn inox có tuổi thọ cao hơn 2-3 lần, không cần sơn bảo vệ, chịu được môi trường ăn mòn và nhiệt độ cao tốt hơn.

3. Côn thu bầu giảm có cần bảo trì định kỳ không?

Côn thu là phụ kiện không có chi tiết chuyển động nên yêu cầu bảo trì rất ít. Tuy nhiên, nên kiểm tra định kỳ 6-12 tháng một lần để phát hiện sớm các dấu hiệu ăn mòn, rò rỉ tại mối hàn, đặc biệt với côn thu trong môi trường hóa chất hoặc nước biển. Côn thu inox cần được vệ sinh định kỳ để giữ bề mặt sáng bóng và tránh ăn mòn điểm. Với hệ thống hơi nước, nên kiểm tra độ dày thành ống bằng siêu âm sau 3-5 năm vận hành.

4. Có thể dùng côn thu ren cho hệ thống hơi nước không?

Côn thu ren có thể dùng cho hệ thống hơi nước áp suất thấp dưới 10 bar và nhiệt độ dưới 180 độ C. Tuy nhiên, với hệ thống hơi nước áp suất cao hoặc nhiệt độ trên 180 độ C, nên dùng côn thu hàn để đảm bảo an toàn. Ren có thể bị giãn nở nhiệt và gây rò rỉ theo thời gian. Khi dùng côn thu ren cho hơi nước, cần sử dụng băng tan PTFE chịu nhiệt hoặc keo chuyên dụng cho hơi nước để làm kín ren.

5. Côn thu kích thước lớn DN300 trở lên có sẵn hàng không?

Côn thu từ DN15 đến DN250 luôn có sẵn kho với số lượng lớn. Côn thu từ DN300 đến DN450 có sẵn một số mã thông dụng, giao hàng trong 1-2 ngày. Côn thu từ DN500 đến DN600 cần đặt hàng trước 2-5 ngày tùy vật liệu và độ dày. Đối với côn thu kích thước đặc biệt hoặc vật liệu đặc biệt như inox 316L, thép duplex, vui lòng liên hệ để được báo thời gian giao hàng chính xác.

6. Côn thu và bầu giảm có phải là một sản phẩm không?

Đúng. Côn thu và bầu giảm là cùng một sản phẩm (Reducer), chỉ khác tên gọi theo vùng miền. Miền Nam thường gọi là côn thu, miền Bắc gọi là bầu giảm, một số nơi gọi là nối giảm hoặc đầu giảm. Về kỹ thuật, tất cả đều chỉ phụ kiện dùng để kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau, giúp chuyển đổi kích thước dòng chảy trong hệ thống đường ống.

Hướng Dẫn Đặt Hàng Và Chính Sách Bán Hàng

Quý khách có nhu cầu mua côn thu, bầu giảm vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh:

  • Hotline/Zalo: 09 1800 6799 - Báo giá nhanh trong 5 phút, tư vấn kỹ thuật miễn phí.
  • Email: vandonghonuoc@gmail.com - Gửi yêu cầu báo giá qua email, phản hồi trong 30 phút.
  • Địa chỉ kho: Số 159, đường GS14, KĐT Quảng Trường Xanh, P.Đông Hòa, TP.HCM. Mở cửa 8:00-17:00 các ngày trong tuần.

Chính sách bán hàng:

  • Giá bán: Tất cả giá trên bảng là giá bán lẻ tham khảo, chưa bao gồm VAT 10%. Chiết khấu từ 5-25% tùy số lượng đơn hàng.
  • Thanh toán: Chấp nhận tiền mặt, chuyển khoản. Hỗ trợ công nợ cho khách hàng thân thiết và nhà thầu.
  • Giao hàng: Miễn phí giao nội thành TP.HCM và Hà Nội cho đơn trên 3 triệu đồng. Giao hàng toàn quốc qua đơn vị vận chuyển uy tín.
  • Bảo hành: 12 tháng đối với lỗi sản xuất. Đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm không đúng quy cách đặt hàng.
  • Chứng từ: Cung cấp đầy đủ CO, CQ, hóa đơn VAT, hồ sơ chất lượng cho mọi đơn hàng.

TBCNSG với hơn 10 năm kinh nghiệm là đối tác tin cậy của hơn 5.000 nhà thầu và doanh nghiệp trên toàn quốc. Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.