TBCNSG là tổng kho phân phối co ống (cút ống, Elbow) chính hãng cho mọi hệ thống đường ống công nghiệp. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các kiểu kết nối: co hàn, co ren, co mặt bích với vật liệu thép đen, thép mạ kẽm, inox 304, inox 316. Góc kết nối 45 độ, 90 độ và 180 độ, kích cỡ từ DN8 (1/4") đến DN600 (24"). Hàng sẵn kho số lượng lớn, báo giá nhanh trong 5 phút, giao hàng toàn quốc.
Co Hàn Thép Carbon - Elbow Hàn Góc 90 Độ
Co hàn thép carbon là loại co thông dụng nhất trong công nghiệp. Kết nối bằng phương pháp hàn đối đầu hoặc hàn lồng, chịu áp suất cao, không rò rỉ. Ứng dụng trong hệ thống dầu khí, hơi nước, khí nén, PCCC. Tiêu chuẩn sản xuất ANSI B16.9, JIS B2312. Có hai dạng: co hàn bán kính cong ngắn (1D) và bán kính cong dài (1.5D).
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Độ dày (SCH) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-HAN-SS400-DN15-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN15 (1/2") | Thép SS400 | SCH40 | 18.000 |
| CO-HAN-SS400-DN20-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN20 (3/4") | Thép SS400 | SCH40 | 22.000 |
| CO-HAN-SS400-DN25-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN25 (1") | Thép SS400 | SCH40 | 28.000 |
| CO-HAN-SS400-DN32-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN32 (1-1/4") | Thép SS400 | SCH40 | 38.000 |
| CO-HAN-SS400-DN40-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN40 (1-1/2") | Thép SS400 | SCH40 | 45.000 |
| CO-HAN-SS400-DN50-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN50 (2") | Thép SS400 | SCH40 | 62.000 |
| CO-HAN-SS400-DN65-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN65 (2-1/2") | Thép SS400 | SCH40 | 95.000 |
| CO-HAN-SS400-DN80-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN80 (3") | Thép SS400 | SCH40 | 135.000 |
| CO-HAN-SS400-DN100-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN100 (4") | Thép SS400 | SCH40 | 195.000 |
| CO-HAN-SS400-DN125-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN125 (5") | Thép SS400 | SCH40 | 320.000 |
| CO-HAN-SS400-DN150-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN150 (6") | Thép SS400 | SCH40 | 450.000 |
| CO-HAN-SS400-DN200-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN200 (8") | Thép SS400 | SCH40 | 780.000 |
| CO-HAN-SS400-DN250-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN250 (10") | Thép SS400 | SCH40 | 1.350.000 |
| CO-HAN-SS400-DN300-40 | Co hàn thép 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN300 (12") | Thép SS400 | SCH40 | 2.100.000 |
Ghi chú: Co hàn SCH80 có giá cao hơn SCH40 khoảng 35-45%. Co hàn bán kính cong dài (1.5D) cao hơn bán kính cong ngắn (1D) khoảng 15-20%. Liên hệ để nhận báo giá chính xác theo độ dày yêu cầu.
Co Hàn Inox 304 - Elbow Hàn Góc 90 Độ
Co hàn inox 304 chuyên dùng cho hệ thống thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và nước sạch. Chịu ăn mòn tốt, nhiệt độ làm việc lên đến 870 độ C, bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A403 WP304.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Độ dày (SCH) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-HAN-SUS304-DN15-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN15 (1/2") | Inox 304 | SCH40 | 48.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN20-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN20 (3/4") | Inox 304 | SCH40 | 58.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN25-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN25 (1") | Inox 304 | SCH40 | 75.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN32-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | SCH40 | 105.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN40-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | SCH40 | 125.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN50-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN50 (2") | Inox 304 | SCH40 | 175.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN65-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | SCH40 | 270.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN80-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN80 (3") | Inox 304 | SCH40 | 380.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN100-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN100 (4") | Inox 304 | SCH40 | 550.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN125-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN125 (5") | Inox 304 | SCH40 | 920.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN150-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN150 (6") | Inox 304 | SCH40 | 1.280.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN200-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN200 (8") | Inox 304 | SCH40 | 2.250.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN250-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN250 (10") | Inox 304 | SCH40 | 3.850.000 |
| CO-HAN-SUS304-DN300-40 | Co hàn inox 304 90 độ SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN300 (12") | Inox 304 | SCH40 | 5.950.000 |
Ghi chú: Co hàn inox 316 có giá cao hơn inox 304 khoảng 35-45%. Chúng tôi có sẵn kho cả hai loại inox 304 và 316L, độ dày từ SCH10S, SCH40S đến SCH80S.
Co Hàn Thép Mạ Kẽm - Elbow Hàn Góc 90 Độ
Co hàn mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ dày từ 60-85 micron, chống gỉ sét tốt trong môi trường ngoài trời. Sử dụng phổ biến cho hệ thống cấp thoát nước, PCCC, giàn giáo, kết cấu thép. Không nên dùng cho hệ thống nước uống trực tiếp do có thể giải phóng ion kẽm.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Độ dày (SCH) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-HAN-HDG-DN15-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN15 (1/2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 22.000 |
| CO-HAN-HDG-DN20-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN20 (3/4") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 26.000 |
| CO-HAN-HDG-DN25-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN25 (1") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 33.000 |
| CO-HAN-HDG-DN32-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN32 (1-1/4") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 45.000 |
| CO-HAN-HDG-DN40-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN40 (1-1/2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 54.000 |
| CO-HAN-HDG-DN50-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN50 (2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 75.000 |
| CO-HAN-HDG-DN65-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN65 (2-1/2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 115.000 |
| CO-HAN-HDG-DN80-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN80 (3") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 162.000 |
| CO-HAN-HDG-DN100-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN100 (4") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 235.000 |
| CO-HAN-HDG-DN125-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN125 (5") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 385.000 |
| CO-HAN-HDG-DN150-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN150 (6") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 540.000 |
| CO-HAN-HDG-DN200-40 | Co hàn mạ kẽm 90 độ SCH40 | JIS B2312 | DN200 (8") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 940.000 |
Co Ren Thép - Elbow Cút Ren Góc 90 Độ Và 45 Độ
Co ren thép là loại co kết nối bằng ren vặn, không cần hàn. Dễ lắp đặt, tháo rời, phù hợp hệ thống ống nhỏ và trung bình đến DN80. Co ren có hai dạng: co ren trong (cả hai đầu đều là ren trong) và co ren ngoài (cả hai đầu đều là ren ngoài). Tiêu chuẩn ren BSP (G), NPT hoặc ren hệ mét.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn ren | Kích cỡ | Vật liệu | Góc | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-REN-THEP-DN8 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN8 (1/4") | Thép carbon | 90 độ | 12.000 |
| CO-REN-THEP-DN15 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN15 (1/2") | Thép carbon | 90 độ | 16.000 |
| CO-REN-THEP-DN20 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN20 (3/4") | Thép carbon | 90 độ | 22.000 |
| CO-REN-THEP-DN25 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN25 (1") | Thép carbon | 90 độ | 30.000 |
| CO-REN-THEP-DN32 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN32 (1-1/4") | Thép carbon | 90 độ | 45.000 |
| CO-REN-THEP-DN40 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Thép carbon | 90 độ | 58.000 |
| CO-REN-THEP-DN50 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN50 (2") | Thép carbon | 90 độ | 78.000 |
| CO-REN-THEP-DN65 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN65 (2-1/2") | Thép carbon | 90 độ | 130.000 |
| CO-REN-THEP-DN80 | Co ren thép đen 90 độ | BSP (G) | DN80 (3") | Thép carbon | 90 độ | 185.000 |
| CO-REN-THEP45-DN15 | Co ren thép đen 45 độ | BSP (G) | DN15 (1/2") | Thép carbon | 45 độ | 18.000 |
| CO-REN-THEP45-DN20 | Co ren thép đen 45 độ | BSP (G) | DN20 (3/4") | Thép carbon | 45 độ | 25.000 |
| CO-REN-THEP45-DN25 | Co ren thép đen 45 độ | BSP (G) | DN25 (1") | Thép carbon | 45 độ | 35.000 |
| CO-REN-THEP45-DN40 | Co ren thép đen 45 độ | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Thép carbon | 45 độ | 65.000 |
| CO-REN-THEP45-DN50 | Co ren thép đen 45 độ | BSP (G) | DN50 (2") | Thép carbon | 45 độ | 88.000 |
Co Ren Inox 304 - Cút Ren Inox Chịu Áp Lực
Co ren inox 304 dùng cho hệ thống yêu cầu vệ sinh cao, chống ăn mòn. Kết nối ren tiện lợi, phù hợp các hệ thống nhỏ trong nhà máy thực phẩm, dược phẩm, hệ thống khí nén, nước sạch.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn ren | Kích cỡ | Vật liệu | Góc | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-REN-SUS304-DN8 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN8 (1/4") | Inox 304 | 90 độ | 35.000 |
| CO-REN-SUS304-DN15 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN15 (1/2") | Inox 304 | 90 độ | 45.000 |
| CO-REN-SUS304-DN20 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN20 (3/4") | Inox 304 | 90 độ | 62.000 |
| CO-REN-SUS304-DN25 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN25 (1") | Inox 304 | 90 độ | 85.000 |
| CO-REN-SUS304-DN32 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | 90 độ | 130.000 |
| CO-REN-SUS304-DN40 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | 90 độ | 165.000 |
| CO-REN-SUS304-DN50 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN50 (2") | Inox 304 | 90 độ | 225.000 |
| CO-REN-SUS304-DN65 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | 90 độ | 380.000 |
| CO-REN-SUS304-DN80 | Co ren inox 304 90 độ | BSP (G) | DN80 (3") | Inox 304 | 90 độ | 540.000 |
| CO-REN-SUS30445-DN15 | Co ren inox 304 45 độ | BSP (G) | DN15 (1/2") | Inox 304 | 45 độ | 52.000 |
| CO-REN-SUS30445-DN25 | Co ren inox 304 45 độ | BSP (G) | DN25 (1") | Inox 304 | 45 độ | 98.000 |
| CO-REN-SUS30445-DN50 | Co ren inox 304 45 độ | BSP (G) | DN50 (2") | Inox 304 | 45 độ | 260.000 |
Co Ren Mạ Kẽm - Cút Ren Mạ Kẽm Giá Rẻ
Co ren mạ kẽm là lựa chọn kinh tế nhất cho hệ thống nước, khí nén áp suất thấp. Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, chống gỉ trong môi trường ẩm.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn ren | Kích cỡ | Vật liệu | Góc | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-REN-HDG-DN8 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN8 (1/4") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 14.000 |
| CO-REN-HDG-DN15 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN15 (1/2") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 18.000 |
| CO-REN-HDG-DN20 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN20 (3/4") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 25.000 |
| CO-REN-HDG-DN25 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN25 (1") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 34.000 |
| CO-REN-HDG-DN32 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN32 (1-1/4") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 52.000 |
| CO-REN-HDG-DN40 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 66.000 |
| CO-REN-HDG-DN50 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN50 (2") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 90.000 |
| CO-REN-HDG-DN65 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN65 (2-1/2") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 150.000 |
| CO-REN-HDG-DN80 | Co ren mạ kẽm 90 độ | BSP (G) | DN80 (3") | Thép mạ kẽm | 90 độ | 215.000 |
| CO-REN-HDG45-DN15 | Co ren mạ kẽm 45 độ | BSP (G) | DN15 (1/2") | Thép mạ kẽm | 45 độ | 20.000 |
| CO-REN-HDG45-DN25 | Co ren mạ kẽm 45 độ | BSP (G) | DN25 (1") | Thép mạ kẽm | 45 độ | 38.000 |
| CO-REN-HDG45-DN50 | Co ren mạ kẽm 45 độ | BSP (G) | DN50 (2") | Thép mạ kẽm | 45 độ | 102.000 |
Co Mặt Bích JIS 10K - Elbow Mặt Bích Thép Và Inox
Co mặt bích được thiết kế để kết nối trực tiếp với mặt bích của van hoặc thiết bị mà không cần hàn. Tiện lợi cho việc bảo trì, tháo lắp nhanh. Phổ biến trong hệ thống PCCC, cấp thoát nước, tàu thủy.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Góc | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-MB-THEP-DN40 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN40 (1-1/2") | Thép SS400 | 90 độ | 180.000 |
| CO-MB-THEP-DN50 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Thép SS400 | 90 độ | 230.000 |
| CO-MB-THEP-DN65 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN65 (2-1/2") | Thép SS400 | 90 độ | 320.000 |
| CO-MB-THEP-DN80 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Thép SS400 | 90 độ | 420.000 |
| CO-MB-THEP-DN100 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Thép SS400 | 90 độ | 580.000 |
| CO-MB-THEP-DN125 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN125 (5") | Thép SS400 | 90 độ | 850.000 |
| CO-MB-THEP-DN150 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Thép SS400 | 90 độ | 1.150.000 |
| CO-MB-THEP-DN200 | Co mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN200 (8") | Thép SS400 | 90 độ | 1.950.000 |
| CO-MB-INOX-DN50 | Co mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Inox 304 | 90 độ | 650.000 |
| CO-MB-INOX-DN80 | Co mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Inox 304 | 90 độ | 1.180.000 |
| CO-MB-INOX-DN100 | Co mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Inox 304 | 90 độ | 1.620.000 |
| CO-MB-INOX-DN150 | Co mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Inox 304 | 90 độ | 3.200.000 |
Co 180 Độ - Cút Chữ U Inox Và Thép
Co 180 độ (cút chữ U, Return Bend) dùng để đảo chiều dòng chảy trong các hệ thống trao đổi nhiệt, lò hơi, hệ thống sưởi. Có hai loại: co 180 độ bán kính cong ngắn và bán kính cong dài.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Kiểu kết nối | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-180-THEP-DN15 | Co 180 độ thép hàn SCH40 | JIS B2312 | DN15 (1/2") | Thép SS400 | Hàn | 35.000 |
| CO-180-THEP-DN20 | Co 180 độ thép hàn SCH40 | JIS B2312 | DN20 (3/4") | Thép SS400 | Hàn | 42.000 |
| CO-180-THEP-DN25 | Co 180 độ thép hàn SCH40 | JIS B2312 | DN25 (1") | Thép SS400 | Hàn | 55.000 |
| CO-180-THEP-DN40 | Co 180 độ thép hàn SCH40 | JIS B2312 | DN40 (1-1/2") | Thép SS400 | Hàn | 90.000 |
| CO-180-THEP-DN50 | Co 180 độ thép hàn SCH40 | JIS B2312 | DN50 (2") | Thép SS400 | Hàn | 125.000 |
| CO-180-THEP-DN80 | Co 180 độ thép hàn SCH40 | JIS B2312 | DN80 (3") | Thép SS400 | Hàn | 280.000 |
| CO-180-THEP-DN100 | Co 180 độ thép hàn SCH40 | JIS B2312 | DN100 (4") | Thép SS400 | Hàn | 420.000 |
| CO-180-INOX-DN15 | Co 180 độ inox 304 hàn SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN15 (1/2") | Inox 304 | Hàn | 95.000 |
| CO-180-INOX-DN25 | Co 180 độ inox 304 hàn SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN25 (1") | Inox 304 | Hàn | 155.000 |
| CO-180-INOX-DN50 | Co 180 độ inox 304 hàn SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN50 (2") | Inox 304 | Hàn | 360.000 |
| CO-180-INOX-DN80 | Co 180 độ inox 304 hàn SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN80 (3") | Inox 304 | Hàn | 790.000 |
| CO-180-INOX-DN100 | Co 180 độ inox 304 hàn SCH40 | ASTM A403 WP304 | DN100 (4") | Inox 304 | Hàn | 1.200.000 |
Co Ống Nhựa PVC Và PPR
Co ống nhựa dùng cho hệ thống nước sinh hoạt, xử lý nước thải, hóa chất. Có sẵn co hàn nhiệt, co dán keo và co ren.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Góc | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CO-PVC-DN21 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN21 (1/2") | PVC | 90 độ | 3.500 |
| CO-PVC-DN27 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN27 (3/4") | PVC | 90 độ | 5.000 |
| CO-PVC-DN34 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN34 (1") | PVC | 90 độ | 7.000 |
| CO-PVC-DN42 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN42 (1-1/4") | PVC | 90 độ | 10.000 |
| CO-PVC-DN49 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN49 (1-1/2") | PVC | 90 độ | 14.000 |
| CO-PVC-DN60 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN60 (2") | PVC | 90 độ | 20.000 |
| CO-PVC-DN90 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN90 (3") | PVC | 90 độ | 38.000 |
| CO-PVC-DN114 | Co PVC dán keo 90 độ | JIS K6743 | DN114 (4") | PVC | 90 độ | 65.000 |
| CO-PPR-DN20 | Co PPR hàn nhiệt 90 độ | DIN 8077 | DN20 | PPR | 90 độ | 4.500 |
| CO-PPR-DN25 | Co PPR hàn nhiệt 90 độ | DIN 8077 | DN25 | PPR | 90 độ | 6.500 |
| CO-PPR-DN32 | Co PPR hàn nhiệt 90 độ | DIN 8077 | DN32 | PPR | 90 độ | 9.500 |
| CO-PPR-DN40 | Co PPR hàn nhiệt 90 độ | DIN 8077 | DN40 | PPR | 90 độ | 14.000 |
| CO-PPR-DN50 | Co PPR hàn nhiệt 90 độ | DIN 8077 | DN50 | PPR | 90 độ | 22.000 |
| CO-PPR-DN63 | Co PPR hàn nhiệt 90 độ | DIN 8077 | DN63 | PPR | 90 độ | 35.000 |
Co Giảm - Cút Thu Ống (Reducing Elbow)
Co giảm (cút thu) là loại co đặc biệt có hai đầu kích cỡ khác nhau, dùng để chuyển hướng dòng chảy đồng thời thay đổi kích thước ống. Giúp tiết kiệm không gian và giảm số lượng phụ kiện cần dùng.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Kích cỡ | Vật liệu | Kiểu kết nối | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CO-GIAM-THEP-DN25x15 | Co giảm thép hàn 90 độ | DN25 x DN15 (1" x 1/2") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 65.000 |
| CO-GIAM-THEP-DN40x25 | Co giảm thép hàn 90 độ | DN40 x DN25 (1-1/2" x 1") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 95.000 |
| CO-GIAM-THEP-DN50x25 | Co giảm thép hàn 90 độ | DN50 x DN25 (2" x 1") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 125.000 |
| CO-GIAM-THEP-DN50x40 | Co giảm thép hàn 90 độ | DN50 x DN40 (2" x 1-1/2") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 130.000 |
| CO-GIAM-THEP-DN80x50 | Co giảm thép hàn 90 độ | DN80 x DN50 (3" x 2") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 260.000 |
| CO-GIAM-THEP-DN100x50 | Co giảm thép hàn 90 độ | DN100 x DN50 (4" x 2") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 380.000 |
| CO-GIAM-THEP-DN100x80 | Co giảm thép hàn 90 độ | DN100 x DN80 (4" x 3") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 390.000 |
| CO-GIAM-INOX-DN50x25 | Co giảm inox 304 hàn 90 độ | DN50 x DN25 (2" x 1") | Inox 304 | Hàn SCH40 | 350.000 |
| CO-GIAM-INOX-DN80x50 | Co giảm inox 304 hàn 90 độ | DN80 x DN50 (3" x 2") | Inox 304 | Hàn SCH40 | 730.000 |
Bảng So Sánh Các Kiểu Kết Nối Co Ống
| Kiểu kết nối | Ưu điểm | Nhược điểm | Phạm vi kích cỡ | Áp suất tối đa | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Co hàn đối đầu | Chịu áp cao, không rò rỉ, tuổi thọ cao | Cần thợ hàn chuyên nghiệp, khó tháo rời | DN15 - DN600 | Lên đến 400 bar | Dầu khí, hóa chất, hơi nước |
| Co hàn lồng | Dễ căn chỉnh khi lắp, chi phí hàn thấp | Chịu áp thấp hơn hàn đối đầu | DN15 - DN300 | Lên đến 100 bar | Cấp thoát nước, PCCC |
| Co ren | Dễ lắp đặt, tháo rời, không cần hàn | Giới hạn kích cỡ nhỏ, dễ rò rỉ nếu không băng keo | DN8 - DN80 | Lên đến 40 bar | Khí nén, nước dân dụng |
| Co mặt bích | Tháo lắp nhanh, dễ bảo trì | Giá thành cao hơn, cần gioăng kèm theo | DN40 - DN600 | Lên đến 100 bar | Tàu thủy, PCCC, hệ thống lớn |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Co Ống - Cút Ống
1. Co hàn bán kính cong ngắn (1D) và bán kính cong dài (1.5D) khác nhau thế nào?
Bán kính cong được tính từ tâm co đến đường tâm ống. Co 1D có bán kính cong bằng 1 lần đường kính ống, co 1.5D có bán kính cong bằng 1.5 lần đường kính ống. Co 1.5D giúp dòng chảy êm hơn, giảm tổn thất áp suất và mài mòn tại vị trí đổi hướng. Co 1D ngắn gọn hơn, phù hợp không gian chật hẹp. Trong ngành dầu khí và hơi nước cao áp, bắt buộc sử dụng co 1.5D để đảm bảo an toàn và tuổi thọ hệ thống.
2. Co ren và co hàn nên chọn loại nào cho hệ thống khí nén?
Với hệ thống khí nén áp suất dưới 16 bar và kích thước ống nhỏ (dưới DN50), co ren là lựa chọn hợp lý vì dễ lắp đặt và bảo trì. Với hệ thống khí nén áp suất trên 16 bar hoặc kích thước từ DN50 trở lên, nên dùng co hàn để đảm bảo an toàn, tránh rò rỉ khí nén gây nguy hiểm. Khi dùng co ren cho khí nén, cần quấn băng tan hoặc bôi keo chuyên dụng đúng kỹ thuật để làm kín ren.
3. Khi nào nên dùng co 45 độ thay vì co 90 độ?
Co 45 độ được sử dụng khi cần thay đổi hướng dòng chảy một cách từ từ, giảm tổn thất áp suất và giảm tiếng ồn. Trong hệ thống bơm, nên lắp co 45 độ thay vì 90 độ tại vị trí đầu đẩy của bơm để giảm lực cản. Trong hệ thống thoát nước, co 45 độ giúp chất thải di chuyển dễ dàng hơn, giảm nguy cơ tắc nghẽn. Đôi khi kỹ sư kết hợp hai co 45 độ để tạo góc 90 độ mềm mại hơn thay vì dùng một co 90 độ cứng.
4. Co inox 304 và inox 316 có điểm gì khác nhau?
Co inox 316 chứa 2-3% Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn điểm và ăn mòn khe trong môi trường chứa ion Clorua. Co inox 316 được khuyến nghị cho môi trường nước biển, hóa chất có tính ăn mòn cao và nhiệt độ làm việc liên tục trên 400 độ C. Co inox 304 phù hợp với hầu hết ứng dụng thực phẩm, nước sạch và môi trường công nghiệp thông thường. Giá co inox 316 cao hơn inox 304 khoảng 35-45%.
5. Bảng giá có áp dụng cho số lượng lớn không?
Bảng giá trên là giá bán lẻ tham khảo. Với đơn hàng số lượng lớn từ 50 sản phẩm trở lên, chúng tôi có chiết khấu từ 10-30% tùy theo chủng loại và tổng giá trị đơn hàng. Đối với dự án, công trình hoặc hợp đồng nguyên năm, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá ưu đãi đặc biệt. TBCNSG cam kết giá cạnh tranh nhất thị trường nhờ nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian.
6. Có nhận gia công co ống kích thước đặc biệt không?
Có. TBCNSG nhận gia công co ống theo bản vẽ kỹ thuật với mọi kích thước và vật liệu yêu cầu. Chúng tôi có thể gia công co góc bất kỳ (30 độ, 60 độ, 22.5 độ...), co hàn kích thước lớn đến DN600, co inox SCH10S, SCH80S, co ống chịu nhiệt. Thời gian gia công từ 3-7 ngày tùy theo số lượng và độ phức tạp. Liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá gia công.
Hướng Dẫn Đặt Hàng Và Chính Sách
- Đặt hàng: Quý khách liên hệ Hotline/Zalo 09 1800 6799 hoặc email vandonghonuoc@gmail.com. Cung cấp mã sản phẩm, số lượng và yêu cầu kỹ thuật để được báo giá chính xác.
- Thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt. Hỗ trợ công nợ cho doanh nghiệp, nhà thầu lâu năm.
- Giao hàng: Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM và Hà Nội cho đơn trên 3 triệu. Giao COD toàn quốc qua đơn vị vận chuyển uy tín.
- Chứng từ: CO, CQ, hóa đơn VAT đầy đủ.
- Bảo hành: 12 tháng lỗi sản xuất. Đổi trả trong 7 ngày nếu sai quy cách.
TBCNSG tự hào là đối tác tin cậy của hơn 5.000 nhà thầu và doanh nghiệp trên toàn quốc. Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí từ đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của chúng tôi.