Menu

Bảng Giá Tê Nối Ống Hàn Ren Mặt Bích Inox Thép Mạ Kẽm DN15-DN300

Bảng Giá Tê Nối Ống Hàn Ren Mặt Bích Inox Thép Mạ Kẽm DN15-DN300
 

TBCNSG là tổng kho phân phối tê ống công nghiệp (Tee, Pipe Tee) chính hãng, phục vụ mọi hệ thống đường ống. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các kiểu kết nối: tê hàn, tê ren, tê mặt bích với vật liệu thép carbon, thép mạ kẽm, inox 304, inox 316. Có hai loại chính: tê đều (Equal Tee - ba đầu bằng nhau) và tê thu (Reducing Tee - đầu nhánh nhỏ hơn). Hàng sẵn kho số lượng lớn từ DN8 đến DN600, báo giá nhanh trong 5 phút, giao hàng toàn quốc.

Tê Hàn Thép Carbon - Tee Hàn Đều SCH40

Tê hàn thép carbon là phụ kiện không thể thiếu trong hệ thống đường ống công nghiệp, dùng để chia dòng chảy thành hai hướng hoặc gộp hai dòng thành một. Kết nối bằng phương pháp hàn đối đầu hoặc hàn lồng, chịu áp suất cao. Tiêu chuẩn sản xuất ANSI B16.9, JIS B2312. Độ dày SCH40 là tiêu chuẩn phổ biến nhất cho hầu hết ứng dụng.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (SCH) Đơn giá (VNĐ)
TEE-HAN-SS400-DN15-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN15 (1/2") Thép SS400 SCH40 28.000
TEE-HAN-SS400-DN20-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN20 (3/4") Thép SS400 SCH40 35.000
TEE-HAN-SS400-DN25-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN25 (1") Thép SS400 SCH40 45.000
TEE-HAN-SS400-DN32-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN32 (1-1/4") Thép SS400 SCH40 62.000
TEE-HAN-SS400-DN40-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN40 (1-1/2") Thép SS400 SCH40 75.000
TEE-HAN-SS400-DN50-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN50 (2") Thép SS400 SCH40 105.000
TEE-HAN-SS400-DN65-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN65 (2-1/2") Thép SS400 SCH40 165.000
TEE-HAN-SS400-DN80-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN80 (3") Thép SS400 SCH40 235.000
TEE-HAN-SS400-DN100-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN100 (4") Thép SS400 SCH40 350.000
TEE-HAN-SS400-DN125-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN125 (5") Thép SS400 SCH40 580.000
TEE-HAN-SS400-DN150-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN150 (6") Thép SS400 SCH40 820.000
TEE-HAN-SS400-DN200-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN200 (8") Thép SS400 SCH40 1.450.000
TEE-HAN-SS400-DN250-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN250 (10") Thép SS400 SCH40 2.520.000
TEE-HAN-SS400-DN300-40 Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 JIS B2312 DN300 (12") Thép SS400 SCH40 3.950.000

Ghi chú: Tê hàn SCH80 có giá cao hơn SCH40 khoảng 35-45%. Tê hàn thép carbon có thể sơn chống gỉ hoặc để thô tùy yêu cầu. Liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá theo độ dày và số lượng cụ thể.

Tê Hàn Inox 304 - Tee Hàn Đều 3 Ngã

Tê hàn inox 304 sử dụng cho hệ thống yêu cầu vệ sinh và chống ăn mòn cao như thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, nước tinh khiết. Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh CIP, không bám bẩn. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A403 WP304, độ dày SCH10S, SCH40S, SCH80S.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (SCH) Đơn giá (VNĐ)
TEE-HAN-SUS304-DN15-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN15 (1/2") Inox 304 SCH40S 78.000
TEE-HAN-SUS304-DN20-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN20 (3/4") Inox 304 SCH40S 95.000
TEE-HAN-SUS304-DN25-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN25 (1") Inox 304 SCH40S 125.000
TEE-HAN-SUS304-DN32-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN32 (1-1/4") Inox 304 SCH40S 175.000
TEE-HAN-SUS304-DN40-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN40 (1-1/2") Inox 304 SCH40S 210.000
TEE-HAN-SUS304-DN50-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN50 (2") Inox 304 SCH40S 295.000
TEE-HAN-SUS304-DN65-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN65 (2-1/2") Inox 304 SCH40S 465.000
TEE-HAN-SUS304-DN80-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN80 (3") Inox 304 SCH40S 660.000
TEE-HAN-SUS304-DN100-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN100 (4") Inox 304 SCH40S 980.000
TEE-HAN-SUS304-DN125-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN125 (5") Inox 304 SCH40S 1.620.000
TEE-HAN-SUS304-DN150-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN150 (6") Inox 304 SCH40S 2.300.000
TEE-HAN-SUS304-DN200-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN200 (8") Inox 304 SCH40S 4.100.000
TEE-HAN-SUS304-DN250-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN250 (10") Inox 304 SCH40S 7.050.000
TEE-HAN-SUS304-DN300-40 Tê hàn inox 304 đều SCH40S ASTM A403 WP304 DN300 (12") Inox 304 SCH40S 11.000.000

Ghi chú: Tê hàn inox 316L có giá cao hơn inox 304 khoảng 35-45%. Có sẵn kho độ dày SCH10S cho ứng dụng áp suất thấp và SCH80S cho áp suất cao. Nhận đặt hàng tê hàn inox kích thước lớn đến DN600.

Tê Hàn Thép Mạ Kẽm - Tee Hàn Đều 3 Ngã

Tê hàn mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ dày từ 60-85 micron, bảo vệ bề mặt khỏi gỉ sét. Sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, giàn giáo, kết cấu thép ngoài trời.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Độ dày (SCH) Đơn giá (VNĐ)
TEE-HAN-HDG-DN15-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN15 (1/2") Thép mạ kẽm SCH40 33.000
TEE-HAN-HDG-DN20-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN20 (3/4") Thép mạ kẽm SCH40 42.000
TEE-HAN-HDG-DN25-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN25 (1") Thép mạ kẽm SCH40 54.000
TEE-HAN-HDG-DN32-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN32 (1-1/4") Thép mạ kẽm SCH40 75.000
TEE-HAN-HDG-DN40-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN40 (1-1/2") Thép mạ kẽm SCH40 90.000
TEE-HAN-HDG-DN50-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN50 (2") Thép mạ kẽm SCH40 126.000
TEE-HAN-HDG-DN65-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN65 (2-1/2") Thép mạ kẽm SCH40 198.000
TEE-HAN-HDG-DN80-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN80 (3") Thép mạ kẽm SCH40 282.000
TEE-HAN-HDG-DN100-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN100 (4") Thép mạ kẽm SCH40 420.000
TEE-HAN-HDG-DN125-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN125 (5") Thép mạ kẽm SCH40 695.000
TEE-HAN-HDG-DN150-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN150 (6") Thép mạ kẽm SCH40 985.000
TEE-HAN-HDG-DN200-40 Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 JIS B2312 DN200 (8") Thép mạ kẽm SCH40 1.740.000

Tê Thu Hàn - Reducing Tee Thép Và Inox

Tê thu (Reducing Tee) có hai đầu chính bằng nhau và một đầu nhánh nhỏ hơn, dùng khi cần chia dòng với lưu lượng nhỏ hơn ở nhánh phụ. Giúp tiết kiệm chi phí và không gian so với dùng tê đều kết hợp nắp thu.

Mã sản phẩm Mô tả Kích cỡ Vật liệu Kiểu kết nối Đơn giá (VNĐ)
TEE-THU-THEP-DN25x15 Tê thu thép hàn SCH40 DN25 x DN25 x DN15 Thép SS400 Hàn 85.000
TEE-THU-THEP-DN40x20 Tê thu thép hàn SCH40 DN40 x DN40 x DN20 Thép SS400 Hàn 130.000
TEE-THU-THEP-DN40x25 Tê thu thép hàn SCH40 DN40 x DN40 x DN25 Thép SS400 Hàn 135.000
TEE-THU-THEP-DN50x20 Tê thu thép hàn SCH40 DN50 x DN50 x DN20 Thép SS400 Hàn 155.000
TEE-THU-THEP-DN50x25 Tê thu thép hàn SCH40 DN50 x DN50 x DN25 Thép SS400 Hàn 158.000
TEE-THU-THEP-DN50x40 Tê thu thép hàn SCH40 DN50 x DN50 x DN40 Thép SS400 Hàn 165.000
TEE-THU-THEP-DN80x50 Tê thu thép hàn SCH40 DN80 x DN80 x DN50 Thép SS400 Hàn 350.000
TEE-THU-THEP-DN100x50 Tê thu thép hàn SCH40 DN100 x DN100 x DN50 Thép SS400 Hàn 480.000
TEE-THU-THEP-DN100x80 Tê thu thép hàn SCH40 DN100 x DN100 x DN80 Thép SS400 Hàn 520.000
TEE-THU-THEP-DN150x100 Tê thu thép hàn SCH40 DN150 x DN150 x DN100 Thép SS400 Hàn 1.100.000
TEE-THU-INOX-DN50x25 Tê thu inox 304 hàn SCH40S DN50 x DN50 x DN25 Inox 304 Hàn 420.000
TEE-THU-INOX-DN80x50 Tê thu inox 304 hàn SCH40S DN80 x DN80 x DN50 Inox 304 Hàn 880.000
TEE-THU-INOX-DN100x50 Tê thu inox 304 hàn SCH40S DN100 x DN100 x DN50 Inox 304 Hàn 1.250.000
TEE-THU-INOX-DN150x100 Tê thu inox 304 hàn SCH40S DN150 x DN150 x DN100 Inox 304 Hàn 2.950.000

Tê Ren Thép Đen Và Mạ Kẽm - Tee Ren 3 Ngã

Tê ren là phụ kiện phổ biến trong hệ thống ống nhỏ, kết nối bằng ren vặn không cần hàn. Dễ lắp đặt, tháo rời, phù hợp hệ thống nước dân dụng, khí nén, dầu thủy lực áp suất thấp. Có hai loại: tê ren trong (ba đầu đều là ren trong) và tê ren ngoài.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn ren Kích cỡ Vật liệu Đơn giá (VNĐ)
TEE-REN-THEP-DN8 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN8 (1/4") Thép carbon 18.000
TEE-REN-THEP-DN15 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN15 (1/2") Thép carbon 24.000
TEE-REN-THEP-DN20 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN20 (3/4") Thép carbon 33.000
TEE-REN-THEP-DN25 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN25 (1") Thép carbon 45.000
TEE-REN-THEP-DN32 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN32 (1-1/4") Thép carbon 68.000
TEE-REN-THEP-DN40 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN40 (1-1/2") Thép carbon 88.000
TEE-REN-THEP-DN50 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN50 (2") Thép carbon 125.000
TEE-REN-THEP-DN65 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN65 (2-1/2") Thép carbon 210.000
TEE-REN-THEP-DN80 Tê ren thép đen 3 ngã BSP (G) DN80 (3") Thép carbon 320.000
TEE-REN-HDG-DN15 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN15 (1/2") Thép mạ kẽm 28.000
TEE-REN-HDG-DN20 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN20 (3/4") Thép mạ kẽm 38.000
TEE-REN-HDG-DN25 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN25 (1") Thép mạ kẽm 52.000
TEE-REN-HDG-DN32 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN32 (1-1/4") Thép mạ kẽm 78.000
TEE-REN-HDG-DN40 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN40 (1-1/2") Thép mạ kẽm 102.000
TEE-REN-HDG-DN50 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN50 (2") Thép mạ kẽm 145.000
TEE-REN-HDG-DN65 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN65 (2-1/2") Thép mạ kẽm 242.000
TEE-REN-HDG-DN80 Tê ren mạ kẽm 3 ngã BSP (G) DN80 (3") Thép mạ kẽm 370.000

Tê Ren Inox 304 - Tee Ren Inox Chịu Nhiệt

Tê ren inox 304 dùng cho hệ thống nước nóng, hơi nước, thực phẩm và hóa chất nhẹ. Bề mặt sáng bóng, chống gỉ sét, tuổi thọ trên 20 năm trong môi trường thông thường.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn ren Kích cỡ Vật liệu Đơn giá (VNĐ)
TEE-REN-SUS304-DN8 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN8 (1/4") Inox 304 52.000
TEE-REN-SUS304-DN15 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN15 (1/2") Inox 304 68.000
TEE-REN-SUS304-DN20 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN20 (3/4") Inox 304 95.000
TEE-REN-SUS304-DN25 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN25 (1") Inox 304 130.000
TEE-REN-SUS304-DN32 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN32 (1-1/4") Inox 304 195.000
TEE-REN-SUS304-DN40 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN40 (1-1/2") Inox 304 255.000
TEE-REN-SUS304-DN50 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN50 (2") Inox 304 360.000
TEE-REN-SUS304-DN65 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN65 (2-1/2") Inox 304 610.000
TEE-REN-SUS304-DN80 Tê ren inox 304 3 ngã BSP (G) DN80 (3") Inox 304 920.000

Tê Mặt Bích JIS 10K - Tee Mặt Bích Thép Và Inox

Tê mặt bích thiết kế để kết nối trực tiếp với mặt bích của van hoặc thiết bị. Ba đầu đều có mặt bích JIS 10K, tháo lắp dễ dàng, phù hợp hệ thống lớn cần bảo trì định kỳ như PCCC, tàu thủy, nhà máy xử lý nước.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Đơn giá (VNĐ)
TEE-MB-THEP-DN40 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN40 (1-1/2") Thép SS400 320.000
TEE-MB-THEP-DN50 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN50 (2") Thép SS400 420.000
TEE-MB-THEP-DN65 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN65 (2-1/2") Thép SS400 620.000
TEE-MB-THEP-DN80 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN80 (3") Thép SS400 780.000
TEE-MB-THEP-DN100 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN100 (4") Thép SS400 1.150.000
TEE-MB-THEP-DN125 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN125 (5") Thép SS400 1.720.000
TEE-MB-THEP-DN150 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN150 (6") Thép SS400 2.350.000
TEE-MB-THEP-DN200 Tê mặt bích thép JIS 10K JIS B2220 10K DN200 (8") Thép SS400 3.950.000
TEE-MB-INOX-DN50 Tê mặt bích inox 304 JIS 10K JIS B2220 10K DN50 (2") Inox 304 1.180.000
TEE-MB-INOX-DN80 Tê mặt bích inox 304 JIS 10K JIS B2220 10K DN80 (3") Inox 304 2.200.000
TEE-MB-INOX-DN100 Tê mặt bích inox 304 JIS 10K JIS B2220 10K DN100 (4") Inox 304 3.250.000
TEE-MB-INOX-DN150 Tê mặt bích inox 304 JIS 10K JIS B2220 10K DN150 (6") Inox 304 6.600.000

Tê Ống Nhựa PVC Và PPR

Tê nhựa dùng cho hệ thống nước sinh hoạt, tưới tiêu, xử lý nước thải, hóa chất. Tê PVC kết nối bằng keo dán, tê PPR kết nối bằng hàn nhiệt.

Mã sản phẩm Mô tả Tiêu chuẩn Kích cỡ Vật liệu Đơn giá (VNĐ)
TEE-PVC-DN21 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN21 (1/2") PVC 5.000
TEE-PVC-DN27 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN27 (3/4") PVC 7.000
TEE-PVC-DN34 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN34 (1") PVC 10.000
TEE-PVC-DN42 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN42 (1-1/4") PVC 15.000
TEE-PVC-DN49 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN49 (1-1/2") PVC 20.000
TEE-PVC-DN60 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN60 (2") PVC 30.000
TEE-PVC-DN90 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN90 (3") PVC 58.000
TEE-PVC-DN114 Tê PVC dán keo 3 ngã đều JIS K6743 DN114 (4") PVC 98.000
TEE-PPR-DN20 Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều DIN 8077 DN20 PPR 6.500
TEE-PPR-DN25 Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều DIN 8077 DN25 PPR 9.500
TEE-PPR-DN32 Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều DIN 8077 DN32 PPR 14.000
TEE-PPR-DN40 Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều DIN 8077 DN40 PPR 21.000
TEE-PPR-DN50 Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều DIN 8077 DN50 PPR 33.000
TEE-PPR-DN63 Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều DIN 8077 DN63 PPR 52.000

Tê Chữ Y - Y Tee Góc 45 Độ Hàn

Tê chữ Y (Y Tee, Lateral Tee) có nhánh chia góc 45 độ thay vì 90 độ như tê thông thường. Góc nghiêng 45 độ giúp dòng chảy vào nhánh phụ êm hơn, giảm tổn thất áp suất và nhiễu loạn dòng chảy. Ứng dụng trong hệ thống vận chuyển bột, hạt, bùn và chất lỏng đặc biệt.

Mã sản phẩm Mô tả Kích cỡ Vật liệu Kiểu kết nối Đơn giá (VNĐ)
TEE-Y-THEP-DN50 Tê chữ Y thép hàn 45 độ DN50 (2") Thép SS400 Hàn SCH40 280.000
TEE-Y-THEP-DN80 Tê chữ Y thép hàn 45 độ DN80 (3") Thép SS400 Hàn SCH40 520.000
TEE-Y-THEP-DN100 Tê chữ Y thép hàn 45 độ DN100 (4") Thép SS400 Hàn SCH40 820.000
TEE-Y-THEP-DN150 Tê chữ Y thép hàn 45 độ DN150 (6") Thép SS400 Hàn SCH40 1.750.000
TEE-Y-INOX-DN50 Tê chữ Y inox 304 hàn 45 độ DN50 (2") Inox 304 Hàn SCH40S 720.000
TEE-Y-INOX-DN80 Tê chữ Y inox 304 hàn 45 độ DN80 (3") Inox 304 Hàn SCH40S 1.350.000
TEE-Y-INOX-DN100 Tê chữ Y inox 304 hàn 45 độ DN100 (4") Inox 304 Hàn SCH40S 2.150.000

Bảng So Sánh Các Loại Tê Ống

Loại tê Đặc điểm Ứng dụng chính Kích cỡ thông dụng Ưu điểm nổi bật
Tê đều (Equal Tee) Ba đầu bằng nhau Chia dòng đều, gộp dòng DN15 - DN600 Tiêu chuẩn, sẵn kho nhiều nhất
Tê thu (Reducing Tee) Đầu nhánh nhỏ hơn hai đầu chính Chia dòng với lưu lượng nhỏ hơn DN25x15 - DN300x200 Tiết kiệm phụ kiện, gọn nhẹ
Tê chữ Y (Y Tee) Nhánh nghiêng 45 độ Vận chuyển bột, hạt, bùn DN50 - DN300 Giảm tổn thất áp suất
Tê ren Kết nối bằng ren Ống nhỏ, dân dụng, khí nén DN8 - DN80 Dễ lắp đặt, không cần hàn
Tê mặt bích Ba đầu có mặt bích Hệ thống lớn, cần bảo trì DN40 - DN600 Tháo lắp nhanh, dễ vệ sinh

Câu Hỏi Thường Gặp Về Tê Ống

1. Tê đều và tê thu khác nhau như thế nào?

Tê đều (Equal Tee) có cả ba đầu với đường kính bằng nhau, dùng để chia một dòng chảy thành hai nhánh có lưu lượng tương đương. Tê thu (Reducing Tee) có hai đầu chính bằng nhau và một đầu nhánh nhỏ hơn, dùng khi cần trích một phần dòng chảy với lưu lượng nhỏ hơn. Ví dụ: từ ống chính DN100 cần chia ra một nhánh DN50 để cấp cho thiết bị phụ, ta dùng tê thu DN100 x DN100 x DN50 thay vì dùng tê đều DN100 rồi lắp thêm côn thu 100-50, giúp tiết kiệm một mối hàn và giảm chi phí.

2. Tê chữ Y có ưu điểm gì so với tê thường?

Tê chữ Y có nhánh chia góc 45 độ thay vì 90 độ, giúp dòng chảy rẽ nhánh êm hơn, giảm tổn thất áp suất cục bộ từ 40-60% so với tê 90 độ. Đặc biệt quan trọng khi vận chuyển chất lỏng có hạt rắn, bùn, bột - nơi mà tê 90 độ dễ gây tắc nghẽn và mài mòn tại góc chết. Tê chữ Y cũng giảm tiếng ồn và rung động đường ống khi dòng chảy có vận tốc cao. Nhược điểm là kích thước lớn hơn và giá thành cao hơn tê thường cùng kích cỡ.

3. Có cần gia cố gối đỡ khi lắp tê trên đường ống không?

Đối với ống kích thước nhỏ (dưới DN50), thường không cần gia cố. Với ống từ DN65 trở lên, đặc biệt khi nhánh rẽ có lắp van hoặc thiết bị nặng, cần có gối đỡ hoặc giá treo ngay tại vị trí tê để tránh ứng suất uốn lên mối hàn. Trong hệ thống áp suất cao hoặc nhiệt độ thay đổi lớn, khuyến nghị lắp đặt gối đỡ cố định và gối đỡ trượt gần vị trí tê để kiểm soát giãn nở nhiệt, tránh nứt gãy mối hàn theo thời gian.

4. Tê ren có chịu được áp suất cao không?

Tê ren thường được sử dụng cho hệ thống áp suất dưới 40 bar. Với áp suất cao hơn, kết nối ren dễ bị rò rỉ do giới hạn về số ren tiếp xúc và khả năng làm kín của băng tan hoặc keo. Đối với hệ thống áp suất cao trên 40 bar, nên dùng tê hàn hoặc tê mặt bích để đảm bảo an toàn. Tê ren inox chịu áp tốt hơn tê ren thép cùng kích thước do độ bền vật liệu cao hơn, nhưng vẫn có giới hạn áp suất tương tự do hạn chế của kiểu kết nối ren.

5. Làm sao phân biệt tê hàn SCH40 và SCH80?

SCH40 và SCH80 là hai cấp độ dày thành ống khác nhau. Tê SCH80 có thành dày hơn đáng kể so với SCH40 cùng kích cỡ, do đó nặng hơn và chịu áp suất cao hơn. Có thể phân biệt bằng cách đo độ dày thành tại miệng tê hoặc so sánh trọng lượng. Ví dụ: tê hàn thép DN50 SCH40 có độ dày 3.9mm, nặng khoảng 0.7kg; cùng kích thước SCH80 có độ dày 5.5mm, nặng khoảng 1.0kg. Trên thân tê thường được dập nổi hoặc in thông số SCH để dễ nhận biết.

6. Có thể đặt hàng tê ống kích thước không tiêu chuẩn không?

Có. TBCNSG nhận gia công tê ống theo bản vẽ với mọi kích thước và cấu hình yêu cầu. Chúng tôi có thể sản xuất tê thu với tỷ lệ đặc biệt, tê chữ Y góc khác 45 độ, tê có đầu bích không đều, tê inox SCH10S, SCH80S, tê thép chịu nhiệt. Thời gian gia công từ 5-10 ngày tùy số lượng. Liên hệ phòng kinh doanh kèm bản vẽ để nhận báo giá chính xác.

Cam Kết Từ TBCNSG

Là đơn vị cung cấp phụ kiện đường ống hàng đầu, TBCNSG cam kết:

  • Sản phẩm chính hãng: Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ CO CQ theo lô.
  • Kho hàng khổng lồ: Diện tích kho 2.000m2, sẵn hàng nghìn tê ống các loại, giao hàng ngay trong ngày.
  • Giá cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp số lượng lớn, không qua trung gian, giá tốt nhất thị trường.
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ chọn đúng sản phẩm, tính toán độ dày, áp suất.
  • Hậu mãi chu đáo: Bảo hành 12 tháng, đổi trả linh hoạt, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.

Liên hệ ngay Hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc email: vandonghonuoc@gmail.com để nhận báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật. TBCNSG phục vụ quý khách từ 8:00-17:00 tất cả các ngày trong tuần, giao hàng toàn quốc.