TBCNSG là tổng kho phân phối tê ống công nghiệp (Tee, Pipe Tee) chính hãng, phục vụ mọi hệ thống đường ống. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các kiểu kết nối: tê hàn, tê ren, tê mặt bích với vật liệu thép carbon, thép mạ kẽm, inox 304, inox 316. Có hai loại chính: tê đều (Equal Tee - ba đầu bằng nhau) và tê thu (Reducing Tee - đầu nhánh nhỏ hơn). Hàng sẵn kho số lượng lớn từ DN8 đến DN600, báo giá nhanh trong 5 phút, giao hàng toàn quốc.
Tê Hàn Thép Carbon - Tee Hàn Đều SCH40
Tê hàn thép carbon là phụ kiện không thể thiếu trong hệ thống đường ống công nghiệp, dùng để chia dòng chảy thành hai hướng hoặc gộp hai dòng thành một. Kết nối bằng phương pháp hàn đối đầu hoặc hàn lồng, chịu áp suất cao. Tiêu chuẩn sản xuất ANSI B16.9, JIS B2312. Độ dày SCH40 là tiêu chuẩn phổ biến nhất cho hầu hết ứng dụng.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Độ dày (SCH) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TEE-HAN-SS400-DN15-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN15 (1/2") | Thép SS400 | SCH40 | 28.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN20-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN20 (3/4") | Thép SS400 | SCH40 | 35.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN25-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN25 (1") | Thép SS400 | SCH40 | 45.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN32-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN32 (1-1/4") | Thép SS400 | SCH40 | 62.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN40-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN40 (1-1/2") | Thép SS400 | SCH40 | 75.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN50-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN50 (2") | Thép SS400 | SCH40 | 105.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN65-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN65 (2-1/2") | Thép SS400 | SCH40 | 165.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN80-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN80 (3") | Thép SS400 | SCH40 | 235.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN100-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN100 (4") | Thép SS400 | SCH40 | 350.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN125-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN125 (5") | Thép SS400 | SCH40 | 580.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN150-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN150 (6") | Thép SS400 | SCH40 | 820.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN200-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN200 (8") | Thép SS400 | SCH40 | 1.450.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN250-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN250 (10") | Thép SS400 | SCH40 | 2.520.000 |
| TEE-HAN-SS400-DN300-40 | Tê hàn thép đều 3 ngã SCH40 | JIS B2312 | DN300 (12") | Thép SS400 | SCH40 | 3.950.000 |
Ghi chú: Tê hàn SCH80 có giá cao hơn SCH40 khoảng 35-45%. Tê hàn thép carbon có thể sơn chống gỉ hoặc để thô tùy yêu cầu. Liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá theo độ dày và số lượng cụ thể.
Tê Hàn Inox 304 - Tee Hàn Đều 3 Ngã
Tê hàn inox 304 sử dụng cho hệ thống yêu cầu vệ sinh và chống ăn mòn cao như thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, nước tinh khiết. Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh CIP, không bám bẩn. Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A403 WP304, độ dày SCH10S, SCH40S, SCH80S.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Độ dày (SCH) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TEE-HAN-SUS304-DN15-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN15 (1/2") | Inox 304 | SCH40S | 78.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN20-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN20 (3/4") | Inox 304 | SCH40S | 95.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN25-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN25 (1") | Inox 304 | SCH40S | 125.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN32-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | SCH40S | 175.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN40-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | SCH40S | 210.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN50-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN50 (2") | Inox 304 | SCH40S | 295.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN65-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | SCH40S | 465.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN80-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN80 (3") | Inox 304 | SCH40S | 660.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN100-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN100 (4") | Inox 304 | SCH40S | 980.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN125-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN125 (5") | Inox 304 | SCH40S | 1.620.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN150-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN150 (6") | Inox 304 | SCH40S | 2.300.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN200-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN200 (8") | Inox 304 | SCH40S | 4.100.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN250-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN250 (10") | Inox 304 | SCH40S | 7.050.000 |
| TEE-HAN-SUS304-DN300-40 | Tê hàn inox 304 đều SCH40S | ASTM A403 WP304 | DN300 (12") | Inox 304 | SCH40S | 11.000.000 |
Ghi chú: Tê hàn inox 316L có giá cao hơn inox 304 khoảng 35-45%. Có sẵn kho độ dày SCH10S cho ứng dụng áp suất thấp và SCH80S cho áp suất cao. Nhận đặt hàng tê hàn inox kích thước lớn đến DN600.
Tê Hàn Thép Mạ Kẽm - Tee Hàn Đều 3 Ngã
Tê hàn mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ dày từ 60-85 micron, bảo vệ bề mặt khỏi gỉ sét. Sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, giàn giáo, kết cấu thép ngoài trời.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Độ dày (SCH) | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TEE-HAN-HDG-DN15-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN15 (1/2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 33.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN20-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN20 (3/4") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 42.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN25-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN25 (1") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 54.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN32-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN32 (1-1/4") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 75.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN40-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN40 (1-1/2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 90.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN50-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN50 (2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 126.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN65-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN65 (2-1/2") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 198.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN80-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN80 (3") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 282.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN100-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN100 (4") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 420.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN125-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN125 (5") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 695.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN150-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN150 (6") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 985.000 |
| TEE-HAN-HDG-DN200-40 | Tê hàn mạ kẽm đều SCH40 | JIS B2312 | DN200 (8") | Thép mạ kẽm | SCH40 | 1.740.000 |
Tê Thu Hàn - Reducing Tee Thép Và Inox
Tê thu (Reducing Tee) có hai đầu chính bằng nhau và một đầu nhánh nhỏ hơn, dùng khi cần chia dòng với lưu lượng nhỏ hơn ở nhánh phụ. Giúp tiết kiệm chi phí và không gian so với dùng tê đều kết hợp nắp thu.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Kích cỡ | Vật liệu | Kiểu kết nối | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TEE-THU-THEP-DN25x15 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN25 x DN25 x DN15 | Thép SS400 | Hàn | 85.000 |
| TEE-THU-THEP-DN40x20 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN40 x DN40 x DN20 | Thép SS400 | Hàn | 130.000 |
| TEE-THU-THEP-DN40x25 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN40 x DN40 x DN25 | Thép SS400 | Hàn | 135.000 |
| TEE-THU-THEP-DN50x20 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN50 x DN50 x DN20 | Thép SS400 | Hàn | 155.000 |
| TEE-THU-THEP-DN50x25 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN50 x DN50 x DN25 | Thép SS400 | Hàn | 158.000 |
| TEE-THU-THEP-DN50x40 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN50 x DN50 x DN40 | Thép SS400 | Hàn | 165.000 |
| TEE-THU-THEP-DN80x50 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN80 x DN80 x DN50 | Thép SS400 | Hàn | 350.000 |
| TEE-THU-THEP-DN100x50 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN100 x DN100 x DN50 | Thép SS400 | Hàn | 480.000 |
| TEE-THU-THEP-DN100x80 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN100 x DN100 x DN80 | Thép SS400 | Hàn | 520.000 |
| TEE-THU-THEP-DN150x100 | Tê thu thép hàn SCH40 | DN150 x DN150 x DN100 | Thép SS400 | Hàn | 1.100.000 |
| TEE-THU-INOX-DN50x25 | Tê thu inox 304 hàn SCH40S | DN50 x DN50 x DN25 | Inox 304 | Hàn | 420.000 |
| TEE-THU-INOX-DN80x50 | Tê thu inox 304 hàn SCH40S | DN80 x DN80 x DN50 | Inox 304 | Hàn | 880.000 |
| TEE-THU-INOX-DN100x50 | Tê thu inox 304 hàn SCH40S | DN100 x DN100 x DN50 | Inox 304 | Hàn | 1.250.000 |
| TEE-THU-INOX-DN150x100 | Tê thu inox 304 hàn SCH40S | DN150 x DN150 x DN100 | Inox 304 | Hàn | 2.950.000 |
Tê Ren Thép Đen Và Mạ Kẽm - Tee Ren 3 Ngã
Tê ren là phụ kiện phổ biến trong hệ thống ống nhỏ, kết nối bằng ren vặn không cần hàn. Dễ lắp đặt, tháo rời, phù hợp hệ thống nước dân dụng, khí nén, dầu thủy lực áp suất thấp. Có hai loại: tê ren trong (ba đầu đều là ren trong) và tê ren ngoài.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn ren | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TEE-REN-THEP-DN8 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN8 (1/4") | Thép carbon | 18.000 |
| TEE-REN-THEP-DN15 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN15 (1/2") | Thép carbon | 24.000 |
| TEE-REN-THEP-DN20 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN20 (3/4") | Thép carbon | 33.000 |
| TEE-REN-THEP-DN25 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN25 (1") | Thép carbon | 45.000 |
| TEE-REN-THEP-DN32 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN32 (1-1/4") | Thép carbon | 68.000 |
| TEE-REN-THEP-DN40 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Thép carbon | 88.000 |
| TEE-REN-THEP-DN50 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN50 (2") | Thép carbon | 125.000 |
| TEE-REN-THEP-DN65 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN65 (2-1/2") | Thép carbon | 210.000 |
| TEE-REN-THEP-DN80 | Tê ren thép đen 3 ngã | BSP (G) | DN80 (3") | Thép carbon | 320.000 |
| TEE-REN-HDG-DN15 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN15 (1/2") | Thép mạ kẽm | 28.000 |
| TEE-REN-HDG-DN20 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN20 (3/4") | Thép mạ kẽm | 38.000 |
| TEE-REN-HDG-DN25 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN25 (1") | Thép mạ kẽm | 52.000 |
| TEE-REN-HDG-DN32 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN32 (1-1/4") | Thép mạ kẽm | 78.000 |
| TEE-REN-HDG-DN40 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Thép mạ kẽm | 102.000 |
| TEE-REN-HDG-DN50 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN50 (2") | Thép mạ kẽm | 145.000 |
| TEE-REN-HDG-DN65 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN65 (2-1/2") | Thép mạ kẽm | 242.000 |
| TEE-REN-HDG-DN80 | Tê ren mạ kẽm 3 ngã | BSP (G) | DN80 (3") | Thép mạ kẽm | 370.000 |
Tê Ren Inox 304 - Tee Ren Inox Chịu Nhiệt
Tê ren inox 304 dùng cho hệ thống nước nóng, hơi nước, thực phẩm và hóa chất nhẹ. Bề mặt sáng bóng, chống gỉ sét, tuổi thọ trên 20 năm trong môi trường thông thường.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn ren | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TEE-REN-SUS304-DN8 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN8 (1/4") | Inox 304 | 52.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN15 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN15 (1/2") | Inox 304 | 68.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN20 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN20 (3/4") | Inox 304 | 95.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN25 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN25 (1") | Inox 304 | 130.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN32 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN32 (1-1/4") | Inox 304 | 195.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN40 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN40 (1-1/2") | Inox 304 | 255.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN50 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN50 (2") | Inox 304 | 360.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN65 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN65 (2-1/2") | Inox 304 | 610.000 |
| TEE-REN-SUS304-DN80 | Tê ren inox 304 3 ngã | BSP (G) | DN80 (3") | Inox 304 | 920.000 |
Tê Mặt Bích JIS 10K - Tee Mặt Bích Thép Và Inox
Tê mặt bích thiết kế để kết nối trực tiếp với mặt bích của van hoặc thiết bị. Ba đầu đều có mặt bích JIS 10K, tháo lắp dễ dàng, phù hợp hệ thống lớn cần bảo trì định kỳ như PCCC, tàu thủy, nhà máy xử lý nước.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TEE-MB-THEP-DN40 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN40 (1-1/2") | Thép SS400 | 320.000 |
| TEE-MB-THEP-DN50 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Thép SS400 | 420.000 |
| TEE-MB-THEP-DN65 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN65 (2-1/2") | Thép SS400 | 620.000 |
| TEE-MB-THEP-DN80 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Thép SS400 | 780.000 |
| TEE-MB-THEP-DN100 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Thép SS400 | 1.150.000 |
| TEE-MB-THEP-DN125 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN125 (5") | Thép SS400 | 1.720.000 |
| TEE-MB-THEP-DN150 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Thép SS400 | 2.350.000 |
| TEE-MB-THEP-DN200 | Tê mặt bích thép JIS 10K | JIS B2220 10K | DN200 (8") | Thép SS400 | 3.950.000 |
| TEE-MB-INOX-DN50 | Tê mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN50 (2") | Inox 304 | 1.180.000 |
| TEE-MB-INOX-DN80 | Tê mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN80 (3") | Inox 304 | 2.200.000 |
| TEE-MB-INOX-DN100 | Tê mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN100 (4") | Inox 304 | 3.250.000 |
| TEE-MB-INOX-DN150 | Tê mặt bích inox 304 JIS 10K | JIS B2220 10K | DN150 (6") | Inox 304 | 6.600.000 |
Tê Ống Nhựa PVC Và PPR
Tê nhựa dùng cho hệ thống nước sinh hoạt, tưới tiêu, xử lý nước thải, hóa chất. Tê PVC kết nối bằng keo dán, tê PPR kết nối bằng hàn nhiệt.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Tiêu chuẩn | Kích cỡ | Vật liệu | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TEE-PVC-DN21 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN21 (1/2") | PVC | 5.000 |
| TEE-PVC-DN27 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN27 (3/4") | PVC | 7.000 |
| TEE-PVC-DN34 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN34 (1") | PVC | 10.000 |
| TEE-PVC-DN42 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN42 (1-1/4") | PVC | 15.000 |
| TEE-PVC-DN49 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN49 (1-1/2") | PVC | 20.000 |
| TEE-PVC-DN60 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN60 (2") | PVC | 30.000 |
| TEE-PVC-DN90 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN90 (3") | PVC | 58.000 |
| TEE-PVC-DN114 | Tê PVC dán keo 3 ngã đều | JIS K6743 | DN114 (4") | PVC | 98.000 |
| TEE-PPR-DN20 | Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều | DIN 8077 | DN20 | PPR | 6.500 |
| TEE-PPR-DN25 | Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều | DIN 8077 | DN25 | PPR | 9.500 |
| TEE-PPR-DN32 | Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều | DIN 8077 | DN32 | PPR | 14.000 |
| TEE-PPR-DN40 | Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều | DIN 8077 | DN40 | PPR | 21.000 |
| TEE-PPR-DN50 | Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều | DIN 8077 | DN50 | PPR | 33.000 |
| TEE-PPR-DN63 | Tê PPR hàn nhiệt 3 ngã đều | DIN 8077 | DN63 | PPR | 52.000 |
Tê Chữ Y - Y Tee Góc 45 Độ Hàn
Tê chữ Y (Y Tee, Lateral Tee) có nhánh chia góc 45 độ thay vì 90 độ như tê thông thường. Góc nghiêng 45 độ giúp dòng chảy vào nhánh phụ êm hơn, giảm tổn thất áp suất và nhiễu loạn dòng chảy. Ứng dụng trong hệ thống vận chuyển bột, hạt, bùn và chất lỏng đặc biệt.
| Mã sản phẩm | Mô tả | Kích cỡ | Vật liệu | Kiểu kết nối | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TEE-Y-THEP-DN50 | Tê chữ Y thép hàn 45 độ | DN50 (2") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 280.000 |
| TEE-Y-THEP-DN80 | Tê chữ Y thép hàn 45 độ | DN80 (3") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 520.000 |
| TEE-Y-THEP-DN100 | Tê chữ Y thép hàn 45 độ | DN100 (4") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 820.000 |
| TEE-Y-THEP-DN150 | Tê chữ Y thép hàn 45 độ | DN150 (6") | Thép SS400 | Hàn SCH40 | 1.750.000 |
| TEE-Y-INOX-DN50 | Tê chữ Y inox 304 hàn 45 độ | DN50 (2") | Inox 304 | Hàn SCH40S | 720.000 |
| TEE-Y-INOX-DN80 | Tê chữ Y inox 304 hàn 45 độ | DN80 (3") | Inox 304 | Hàn SCH40S | 1.350.000 |
| TEE-Y-INOX-DN100 | Tê chữ Y inox 304 hàn 45 độ | DN100 (4") | Inox 304 | Hàn SCH40S | 2.150.000 |
Bảng So Sánh Các Loại Tê Ống
| Loại tê | Đặc điểm | Ứng dụng chính | Kích cỡ thông dụng | Ưu điểm nổi bật |
|---|---|---|---|---|
| Tê đều (Equal Tee) | Ba đầu bằng nhau | Chia dòng đều, gộp dòng | DN15 - DN600 | Tiêu chuẩn, sẵn kho nhiều nhất |
| Tê thu (Reducing Tee) | Đầu nhánh nhỏ hơn hai đầu chính | Chia dòng với lưu lượng nhỏ hơn | DN25x15 - DN300x200 | Tiết kiệm phụ kiện, gọn nhẹ |
| Tê chữ Y (Y Tee) | Nhánh nghiêng 45 độ | Vận chuyển bột, hạt, bùn | DN50 - DN300 | Giảm tổn thất áp suất |
| Tê ren | Kết nối bằng ren | Ống nhỏ, dân dụng, khí nén | DN8 - DN80 | Dễ lắp đặt, không cần hàn |
| Tê mặt bích | Ba đầu có mặt bích | Hệ thống lớn, cần bảo trì | DN40 - DN600 | Tháo lắp nhanh, dễ vệ sinh |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Tê Ống
1. Tê đều và tê thu khác nhau như thế nào?
Tê đều (Equal Tee) có cả ba đầu với đường kính bằng nhau, dùng để chia một dòng chảy thành hai nhánh có lưu lượng tương đương. Tê thu (Reducing Tee) có hai đầu chính bằng nhau và một đầu nhánh nhỏ hơn, dùng khi cần trích một phần dòng chảy với lưu lượng nhỏ hơn. Ví dụ: từ ống chính DN100 cần chia ra một nhánh DN50 để cấp cho thiết bị phụ, ta dùng tê thu DN100 x DN100 x DN50 thay vì dùng tê đều DN100 rồi lắp thêm côn thu 100-50, giúp tiết kiệm một mối hàn và giảm chi phí.
2. Tê chữ Y có ưu điểm gì so với tê thường?
Tê chữ Y có nhánh chia góc 45 độ thay vì 90 độ, giúp dòng chảy rẽ nhánh êm hơn, giảm tổn thất áp suất cục bộ từ 40-60% so với tê 90 độ. Đặc biệt quan trọng khi vận chuyển chất lỏng có hạt rắn, bùn, bột - nơi mà tê 90 độ dễ gây tắc nghẽn và mài mòn tại góc chết. Tê chữ Y cũng giảm tiếng ồn và rung động đường ống khi dòng chảy có vận tốc cao. Nhược điểm là kích thước lớn hơn và giá thành cao hơn tê thường cùng kích cỡ.
3. Có cần gia cố gối đỡ khi lắp tê trên đường ống không?
Đối với ống kích thước nhỏ (dưới DN50), thường không cần gia cố. Với ống từ DN65 trở lên, đặc biệt khi nhánh rẽ có lắp van hoặc thiết bị nặng, cần có gối đỡ hoặc giá treo ngay tại vị trí tê để tránh ứng suất uốn lên mối hàn. Trong hệ thống áp suất cao hoặc nhiệt độ thay đổi lớn, khuyến nghị lắp đặt gối đỡ cố định và gối đỡ trượt gần vị trí tê để kiểm soát giãn nở nhiệt, tránh nứt gãy mối hàn theo thời gian.
4. Tê ren có chịu được áp suất cao không?
Tê ren thường được sử dụng cho hệ thống áp suất dưới 40 bar. Với áp suất cao hơn, kết nối ren dễ bị rò rỉ do giới hạn về số ren tiếp xúc và khả năng làm kín của băng tan hoặc keo. Đối với hệ thống áp suất cao trên 40 bar, nên dùng tê hàn hoặc tê mặt bích để đảm bảo an toàn. Tê ren inox chịu áp tốt hơn tê ren thép cùng kích thước do độ bền vật liệu cao hơn, nhưng vẫn có giới hạn áp suất tương tự do hạn chế của kiểu kết nối ren.
5. Làm sao phân biệt tê hàn SCH40 và SCH80?
SCH40 và SCH80 là hai cấp độ dày thành ống khác nhau. Tê SCH80 có thành dày hơn đáng kể so với SCH40 cùng kích cỡ, do đó nặng hơn và chịu áp suất cao hơn. Có thể phân biệt bằng cách đo độ dày thành tại miệng tê hoặc so sánh trọng lượng. Ví dụ: tê hàn thép DN50 SCH40 có độ dày 3.9mm, nặng khoảng 0.7kg; cùng kích thước SCH80 có độ dày 5.5mm, nặng khoảng 1.0kg. Trên thân tê thường được dập nổi hoặc in thông số SCH để dễ nhận biết.
6. Có thể đặt hàng tê ống kích thước không tiêu chuẩn không?
Có. TBCNSG nhận gia công tê ống theo bản vẽ với mọi kích thước và cấu hình yêu cầu. Chúng tôi có thể sản xuất tê thu với tỷ lệ đặc biệt, tê chữ Y góc khác 45 độ, tê có đầu bích không đều, tê inox SCH10S, SCH80S, tê thép chịu nhiệt. Thời gian gia công từ 5-10 ngày tùy số lượng. Liên hệ phòng kinh doanh kèm bản vẽ để nhận báo giá chính xác.
Cam Kết Từ TBCNSG
Là đơn vị cung cấp phụ kiện đường ống hàng đầu, TBCNSG cam kết:
- Sản phẩm chính hãng: Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ CO CQ theo lô.
- Kho hàng khổng lồ: Diện tích kho 2.000m2, sẵn hàng nghìn tê ống các loại, giao hàng ngay trong ngày.
- Giá cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp số lượng lớn, không qua trung gian, giá tốt nhất thị trường.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ chọn đúng sản phẩm, tính toán độ dày, áp suất.
- Hậu mãi chu đáo: Bảo hành 12 tháng, đổi trả linh hoạt, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.
Liên hệ ngay Hotline/Zalo: 09 1800 6799 hoặc email: vandonghonuoc@gmail.com để nhận báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật. TBCNSG phục vụ quý khách từ 8:00-17:00 tất cả các ngày trong tuần, giao hàng toàn quốc.