Giới thiệu một số hãng van bướm của Hàn Quốc

By An Khang
2020-10-19
2224 lượt xem

    Van bướm (Butterfly valves) là loại van công nghiệp có cấu tạo dạng hình cánh bướm, dùng để điểu tiết, điều chỉnh dòng chảy hay mở ra, đóng vào dòng chảy bằng đĩa van.Ta có thể điều khiển van bằng tay quay, tay gạt hay là bộ điều khiển để điều chỉnh trục van, đĩa van theo phương hướng khác nhau. Vật liệu chế tạo của vam bướm khá là đa dạng như: gang, thép, inox…

    Cấu tạo của van bướm

    Thân van: Có cấu tạo là một vòng kim loại trên. Thân van có những lỗ dùng để định vị vào đường ống bởi các bulong và đai ốc.

    Đĩa van: Là một tấm kim loại nó làm nhiệm vụ điều khiển dòng chảy. Được điều chỉnh bằng tay quay, tay gạt hoặc bộ điều khiển nối với trục van.

    Trục van: Là bộ phận truyền động điều khiển đĩa van có thể đóng hoặc mở theo yêu cầu.

    ✅Xem thêm: Van bi điện Motorized Nenutec nhập khẩu

    Bộ phận làm kín: Là bộ phận có nhiệm vụ làm kín giữa đĩa van, thân van, cũng như giữa các mặt kết nối với nhau.

    Thiết bị điều khiển: Thường là tay gạt, tay quay hay là bộ điều khiển điện và bộ điều khiển khí nén…được kết nối với trục van để điều khiển trục van chuyển động, tác động vào quá trình đóng mở của van.

    Khi tiến hành quay tay theo chiều ngược kim đồng hồ là thực hiện quá trình mở van, còn ngược lại khi ta quay tay theo chiều cùng kim đồng hồ thì là quá trình đóng.

    Phân loại van bướm

    Van bướm tay gạt: Là loại van bướm mà khi người sử dụng thực hiện thao tác đóng mở dùng lực tay thông thường của người sử dụng vẫn có thể thao tác được, chính vì thế van bướm gạt được dùng trong những đường ống: DN50, DN65 đến DN250

    Van bướm vô lăng, van bướm tay quay: Là van bướm mà khi sử dụng thao tác đóng mở dùng lực tay thông thường trở nên khó khăn cần có thiết bị hộp số trợ lực giúp người vận hành thao tác một cách dễ dàng. Nên mà loại van bướm này thường dùng trong những đường ống lớn từ DN100 trở lên đến DN600. Ngoài ra loại van bướm này cũng có thể điều chỉnh tiết lưu một cách từ từ và có thể điều chỉnh tiết lưu một cách chính xác hơn

    Van bướm điều khiển: Là loại van bướm hiện đại nhất hiện nay, nó được tự động hóa một cách hoàn toàn không còn phải dùng tay để thao tác đóng hoặc mở. Van bướm điều khiển thường dùng là van bướm điều khiển bằng điện và van bướm điều khiển bằng khí nén.

    Lưu ý trong quá trình sử dụng

    • Van bướm rất dễ bị hư nêu khi mở điều tiết từ 15°-75°.
    • Van bướm là van có thể dùng để đìêu tiết dòng chảy, vì vậy lực tác động của dòng chảy sẽ tác động lên đĩa van cho nên trong những điều kiện nhất định người ta sử dụng van bướm có cơ cấu gài góc độ mở.
    • Cơ cấu gài góc độ mở
    • Phần cố định được gắn trên thân van gồm lá kim loại có răng thăng hoa
    • Phần di động là một cái chốt được gắn trên cần van.
    • Cơ cấu này nhằm mục đích cố định gốc mở của van không cho dòng lưu chất tác động làm thay đổi góc độ đóng mở ban đầu.

    Một số hãng sản xuất van bướm của Hàn Quốc

    Van bướm Daejung:

    • Thân van: Hợp kim nhôm Diecasting.
    • Đĩa van: Thép không rỉ 304.
    • Trục van: Thép không rỉ 304.
    • Vật liệu vòng đệm: EPDM, NBR, SILICON, VITON
    • Kích thước: 50mm – 350mm.
    • Tiêu chuẩn kết nối: (KS,JJS 10K)(ANSI Class 150)(DIN 10BAR).

    Van bướm daejung

    Van bướm DongWoo (DW)

    • Áp lực : JIS 5K / 10K ; PN 10/16; ANSI 150 LBS
    • Tiêu chuẩn kiểm nghiệm : API 598 , BS 5155
    • Đánh giá chất lượng trực quan theo tiêu chuẩn : MSS-SP-25
    • Vận hành : tay gạt, tay quay hoặc khí nén, điện từ
    • Sơn thân : xanh da trời bằng sơn tĩnh điện RAL 5017. Độ dày lớp phủ cuối 75~100 micron.

    van bướm dongwoo

    Van bướm Dongjin

    • Kích thước van: DN50 – DN600
    • Thân gang cánh inox, gioăng cao su
    • Toàn thân inox, gioăng teflon
    • Kiểu kết nối: Wafer, lắp bích
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS 10K
    • Áp lực làm việc: PN10
    • Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 180ºC.

    Van bướm SamWoo

    • Kích thước: DN50 (2") - DN300 (12")
    • Vật liệu: thân gang, gang dẻo
    • Sơn: Lớp sơn tĩnh điện màu xám đen
    • Vật liệu: trục, đĩa van: inox 201. 304. 316
    • Gioăng làm kín: gioăng cao su EPDM
    • Áp suất làm việc: PN10. PN16. PN25
    • Nhiệt độ làm việc: 0-180 độ C
    • Môi trường: nước, nước thải, khí, hóa chất, dược phẩm
    • Kiểu kết nối, kiểu lắp: Lắp bích.

    van bướm samwoo

    Van bướm TGK:

    • SW Valve Center Lined Butterfly valves conform to ISO 5752,
    • MSS SP67, JIS B 2032, JIS B 2064, API 609, BS5155, in general.
    • Size : DN 50 to DN 4000 (2 inch ~ 160 inch)
    • Working Pressure : Up to 16bar
    • Working Temperature : -20Ű~ +160Ű
    • ANSI B16.1 CL. 125LB & B16.5 CL. 150LB / MSS SP44 CL. 150LB /
    • AS2129 Table D & E / BS4504 PN6, PN10 & PN16 /
    • BS10 Table D & E / DIN2501 PN6, PN10 & PN16 /
    • ISO 2531 PN6, PN10 & PN16 / KS/JIS 5K, 10K & 16K /
    • SABS 1123 Table 1000/3 & Table 1600/3
    • Conform to BS5155, ISO 5752, MSS SP67, JIS B2032, and AP1609.

    van bướm tgk

    Van bướm YDK:

    • Kích cỡ: DN50-DN200
    • Vật liệu: Gang dẻo
    • Áp lực cho phép: PN16
    • Nhiệt độ tối đa: 70 độ C
    • Kiểu lắp: Lắp mặt bích, kèm theo đệm làm kín bằng EPDM
    • Cánh : gang dẻo
    • dạng tay gạt
    • Sử dụng: Nước, nước thải, xăng dầu,…

     

    van bướm ydk

     

    Van bướm Shin Hueng:

    • Body: FC, SCS 13
    • Disc: SCS 13
    • Stem: SUS 304
    • Seat: EPDM/NBR
    • Bushing: ACETAL
    • Screw: STS 304
    • O-ring: N.B.R
    • Packing: EPDM

    Related News