Đồng hồ áp suất Fantinelli SP316, SP317

Giá: Liên hệ để nhận báo giá

  • ...

    Ms Trang Phòng kinh doanh

    0969 303 848 (Ưu tiên Zalo chat)

  • ...

    Ms Ngân Phòng kinh doanh

    0909 221 246 (Ưu tiên Zalo chat)

  • ...

    Ms Huệ Phòng kinh doanh

    09 1800 6799 (Ưu tiên Zalo chat)

  • ...

    Ms Nga Phòng kinh doanh

    09 1800 3799 (Ưu tiên Zalo chat)

Thông tin Đồng hồ áp suất Fantinelli SP316, SP317

Đồng hồ áp suất Fantinelli SP316, SP317

Đồng hồ áp suất Fantinelli SP316 với vỏ thép không gỉ

  • Phần tử áp suất ống bằng thép không gỉ hoặc Ni-Span C hoặc Monel Bourdon;
  • NS 100 - 150;
  • Phạm vi bao gồm từ -1 đến 4000 bar.

Đồng hồ áp suất Fantinelli  SF 317 với vỏ phenolic

  • Thép không gỉ hoặc phần tử áp suất ống Monel Bourdon;
  • NS 125 (4 1/2 ”);
  • Phạm vi bao gồm từ 1 đến 1000 bar.

Đồng hồ đo áp suất rắn phía trước được sản xuất theo EN 837-1 và ASME B40.1. Trong quá trình thiết kế loại đồng hồ đo áp suất này, yếu tố “an toàn” rất được coi trọng. An toàn được đảm bảo bởi một bức tường ngăn bảo vệ được đặt giữa cụm phần tử áp suất và mặt số, và bởi một thiết bị thổi hơi làm bằng tấm mặt sau cho phép một lỗ thoát áp cuối cùng từ vỏ.

✅ Kích thước danh nghĩa

- NS 100 và 150 cho kiểu SF 316;

- NS 125 (4 1/2 ”) (giá trị thang đo tối đa 1000 bar) cho kiểu SF 317.

✅ Vỏ bọc

- vỏ và vòng bằng thép không gỉ AISI 304 (AISI 316 theo yêu cầu - tùy chọn V61) với gờ hình lưỡi lê cho mẫu SF 316;

- hộp đựng phenolic cho mẫu SF 317.

✅ Mức độ bảo vệ (theo EN 60529)

- IP 55 để thực thi D (khô);

- IP 67 để thực hiện F (chất lỏng đầy) và thực hiện P (có thể lấp đầy - SF 317).

✅ Cửa sổ

- kính an toàn nhiều lớp cho kiểu SF 316;

- polycarbonate cho kiểu SF 317.

✅ Làm đầy chất lỏng

- glycerine (tiêu chuẩn);

- chất lỏng silicone (theo yêu cầu chỉ dành cho SF 316 - tùy chọn V64).

✅ Kết nối áp suất

- AISI 316L thép không gỉ G 1/2 B (1/2 Gas hoặc BSP) hoặc 1 / 2-14 NPT EXT (1/2 NPT) ren cho NS 100, 125 và 150 với phạm vi lên đến 1600 bar;

- Thép không gỉ AISI 316L 9 / 16-18 UNF hoặc 5 / 8-18 UNF hoặc M16x1,5 ren cái với con dấu côn, cho NS 100 và 150 với dải 2500 và 4000 bar;

- Monel 400 (chỉ theo yêu cầu - tùy chọn V68).

✅ Phần tử áp suất

- Thép không gỉ AISI 316L cho giá trị thang đo lên đến 1600 bar;

- di Ni-Span C (lega Fe Ni Cr) trên valori di fondo scala 2500 e 4000 bar;

- Di Monel 400 (biến thể V68).

- Ni-Span C (hợp kim Fe Ni Cr) cho các giá trị thang đo 2500 và 4000 bar;

- Monel 400 (tùy chọn V68).

✅ Hàn

- TIG.

✅ Sự chuyển động

- thép không gỉ.

✅ Dải (theo EN 837-1)

o Các giá trị lớn nhất được quy chiếu đến NS:

- Thanh 1000 cho NS 125;

- 4000 bar cho NS 100 và 150.

o Sự phân chia liên quan đến các giá trị áp suất từ ​​-1 đến 4000 bar:

- đồng hồ đo áp suất: xem bảng C1 ở trang P04;

- đồng hồ đo hỗn hợp: xem bảng C1 ở trang P04;

- các phân độ khác không được chuẩn hóa cho phạm vi đơn hoặc phạm vi kép (theo yêu cầu).

o Đơn vị áp suất:

- bar, kPa, MPa, kg / cm2 và psi cho dải đơn hoặc dải đôi.

o Góc tỷ lệ:

- 270 °.

✅ Áp lực công việc

o được đề cập đến phạm vi đo lên đến 1600 bar:

- ổn định: từ 1/10 đến 3/4;

- dao động: từ 1/10 đến 2/3;

- Xung: từ 1/10 đến 1/2.

o đề cập đến dải đo 2500 và 4000 bar:

- ổn định: từ 1/10 đến 2/3;

- dao động: từ 1/10 đến 1/2.

✅ Quá áp (thỉnh thoảng cho phép)

- 130% giá trị thang đo đầy đủ cho dải đo lên đến 1600 bar (tiêu chuẩn);

- 160% giá trị thang đo đầy đủ cho dải đo lên đến 60 bar (tùy chọn V25);

- 250% giá trị thang đo đầy đủ cho dải đo lên đến 60 bar (tùy chọn V27);

- không được phép đối với dải đo 2500 và 4000 bar.

✅ Con trỏ

- nhôm có điều chỉnh micromet để thi công khô;

✅ Quay số

- nhôm trắng với các con số màu đen (để sửa đổi mặt số, hãy xem các tùy chọn có sẵn).

✅ Độ chính xác (secondo EN 837-1)

o SF 316:

- tiêu chuẩn loại 1 (± 1% độ võng toàn quy mô);

- cấp 0,6 o 0,5 (± 0,6 o 0,5% độ võng toàn thang đo) theo yêu cầu - tùy chọn V36 o V34 (không bao gồm thanh 4000 toàn thang đo).

o SF 317:

- tiêu chuẩn cấp 0,5 (± 0,5% của độ võng toàn quy mô) (theo BS và ANSI).

✅ Nhiệt độ môi trường

- -40 ÷ +60 ° C thi công khô;

- -20 ÷ +60 ° C thực hiện đầy glycerine;

- -40 ÷ +60 ° C thực hiện đầy chất lỏng silicone.

✅ Sự trôi dạt nhiệt

- ngoài các giá trị nhiệt độ môi trường tối ưu bao gồm trong khoảng +15 ÷ +25 ° C, độ lệch nhiệt ảnh hưởng đến độ chính xác của dụng cụ là 0,3% mỗi 10 ° C.

✅ Nhiệt độ hoạt động

- -40 ÷ +250 ° C thi công khô;

- -20 ÷ +100 ° C thực hiện đầy glycerine;

- -40 ÷ +120 ° C thực hiện đầy chất lỏng silicone.

lưu ý: nhiệt độ hoạt động tối đa 80 ° C đối với dụng cụ chứa đầy glycerine, 120 ° C đối với dụng cụ chứa đầy chất lỏng silicone.

Sản phẩm Đồng hồ áp suất Fantinelli SP316, SP317 đang được bán tại Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn. Để biết giá sản phẩm và tình trạng hàng hóa vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh của chúng tôi.

Quý khách có thể xem thêm các sản phẩm khác của thương hiệu Fantinelli tại đây!

Latest News

Comment