Quy đổi kích thước danh định DN, NPS sang Millimeters

Chắc hẳn các bạn không lạ lẫm với các từ như Đồng hồ đo lưu lượng nước thải DN100 hay Van cổng DN500, hoặc lúc lại ghi là Van chặn NPS 8... Vậy DN100, DN500, NPS8 như trên có ý nghĩa gì ? Hãy tìm hiểu ngay dưới đây nha.


NPS là gì ?

NPS hay còn gọi là kích thước ống danh định (Nominal Pipe Size - NPS) là kích thước ống tiêu chuẩn của Bắc Mỹ, NPS được áp dụng cho kích thước chuẩn của ống ở nhiệt độ và áp suất cao hoặc thấp.

Kích thước của ống được đặc trưng bởi hai số không có thứ nguyên là: kích thước ống danh định (nominal pipe size - NPS) đo bằng inch và một chỉ số danh định (schedule hay Sched. hoặc Sch.).


DN là gì?

DN hay còn gọi là kích thước ống danh định ((diamètre nominal hay nominal diameter) là kích thước ống tiêu chuẩn của châu Âu, (Cũng tương tự như NPS của Bắc Mỹ). Trong đó kích thước ống được đo bằng milimet. Tên viết tắt NB (cỡ ống danh định - nominal bore) cũng có thể được dùng để thay thế cho NPS.


BẢNG QUY ĐỔI NPS - DN - INCH- MM

Dựa theo đó ta có bảng quy đổi sau (Theo tiêu chuẩn ASME B36.10M và B36.19M.)

NPSDNĐường kính ngoài
outside diameter OD
60,405 in (10,29 mm)
¼80,540 in (13,72 mm)
100,675 in (17,15 mm)
½150,840 in (21,34 mm)
¾201,050 in (26,67 mm)
1251,315 in (33,40 mm)
321,660 in (42,16 mm)
401,900 in (48,26 mm)
2502,375 in (60,33 mm)
652,875 in (73,03 mm)
3803,500 in (88,90 mm)
904,000 in (101,60 mm)
41004,500 in (114,30 mm)
1155,000 in (127,00 mm)
51255,563 in (141,30 mm)
61506,625 in (168,28 mm)
82008,625 in (219,08 mm)
1025010,75 in (273,05 mm)
1230012,75 in (323,85 mm)
1435014,00 in (355,60 mm)
1640016,00 in (406,40 mm)
1845018,00 in (457,20 mm)
2050020,00 in (508,00 mm)
2460024,00 in (609,60 mm)
Nguồn tham khảo: vi.wikipedia.org

Related Products

KINH DOANH
091 800 6799
KỸ THUẬT
0974 737 753